Điểm báo

Chất lượng giáo dục năm học 2015-2016

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC A CHÂU GIANG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

385

93

64

82

70

76

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

385

93

64

82

70

76

III

Số học sinh chia theo năng lực và phẩm chât

385

93

64

82

70

76

1

Năng lực (Đạt)

385

93

64

82

70

76

2

Phẩm chất (Đạt)

385

93

64

82

70

76

IV

Số học sinh chia theo học lực

1

Tiếng Việt

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

2

Toán

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

3

Khoa học

146

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

4

Lịch sử và Địa lí

146

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

5

Ngoại ngữ

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

6

Tiếng dân tộc

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Tin học

228

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

8

Đạo đức

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

9

Tự nhiên và Xã hội

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

10

Âm nhạc

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

11

Mĩ thuật

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

12

Thủ công (Kỹ thuật)

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

13

Thể dục

385

93

64

82

70

76

a

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

0%

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

385

93

64

82

70

76

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

100%

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

76

100%

76

100%

Châu Giang, ngày 30 tháng 5 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)


Vũ Thị Minh Huệ

Tác giả:

Xem thêm



Văn nghệ chào mừng khai giảng năm học 2017 - 2018
Hội thi HĐNGLL