Điểm báo

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC A CHÂU GIANG

Biểu mẫu 07

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/lớp học

14/14

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

14

2

Phòng học bán kiên cố

0

3

Phòng học tạm

0

4

Phòng học nhờ, mượn

0

III

Số điểm trường lẻ

0

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8.886

21,3m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.689

4,06m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

1.076

1

Diện tích phòng học (m2)

700

1,68m2/học sinh

2

Diện tích thư viện (m2)

90

0,21m2/học sinh

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

100

0,24m2/học sinh

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50

6

Diện tích phòng tin học (m2)

50

7

Diện tích phòng tin học (m2)

32

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

18

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

36

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (ĐVT: bộ)

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

1.1

Khối lớp 1

88

1.2

Khối lớp 2

77

1.3

Khối lớp 3

146

1.4

Khối lớp 4

148

1.5

Khối lớp 5

58

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

2.1

Khối lớp 1

0

2.2

Khối lớp 2

0

2.3

Khối lớp 3

0

2.4

Khối lớp 4

0

2.5

Khối lớp 5

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (ĐVT: bộ)

16

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Tivi

5

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

5

Thiết bị khác…

6

……

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

12 m2

0

0

0

0

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0

0

10/10

0

10/10

(* Theo thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bổ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm vệ sinh)

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website)

x

XIX

Tường rào xây

x

Châu Giang, ngày 12 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Tác giả:

Xem thêm



Văn nghệ chào mừng khai giảng năm học 2017 - 2018
Hội thi HĐNGLL