Điểm báo

THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC A CHÂU GIANG

Biểu mẫu 06

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

416

107

84

70

90

65

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

416

107

84

70

90

65

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

416

107

84

70

90

65

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

310/416 = 74,2%

69/107= 64,4%

57/84 = 67,8%

55/70 = 78,5%

73/90 = 81,1%

56/65 = 86,1%

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

106/416 = 24,4%

38/107= 35,5%

27/84 = 32,1%

15/70 = 21,4%

17/90 = 18,8%

9/65 = 13,8%

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

416

107

84

70

90

65

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

241/416 = 57,9%

61/107= 57,0%

44/84 = 52,3%

36/70 = 51,4%

57/90 = 63,3%

56/65 = 66,1%

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

175/416 = 42,0%

46/107= 42,9%

40/84 = 47,6%

34/70 = 48,5%

33/90 = 36,6%

32/65 = 49,2%

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

416/416 = 100%

107/107 = 100%

84/84 = 100%

70/70 = 100%

90/90 = 100%

65/65 = 100%

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

234/416 = 56,2%

58/107= 54,2%

47/84 = 55,9%

37/70 = 52,8%

68/90 = 75,5%

39/65 = 60%

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

15/416 = 3,6%

0

0

1/70 = 1,4%

9/90 = 10%

5/65 = 7,6%

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

Châu Giang, ngày 12 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Tác giả:

Xem thêm



Văn nghệ chào mừng khai giảng năm học 2017 - 2018
Hội thi HĐNGLL