Điểm báo

CÔNG KHAI CLGD

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016

 

 

Nội dung đánh giá

Tổng số

Chia ra

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

1. Xếp loại môn học

 

 

 

 

 

 

Toán

601

112

132

138

115

104

Chia ra: - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tiếng Việt

601

112

132

138

115

104

Chia ra: - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Đạo đức

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tự nhiên - Xã hội

382

112

132

138

x

x

Chia ra:  - Hoàn thành

382

112

132

138

x

x

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

x

x

Khoa học

219

x

x

x

115

104

Chia ra: - Hoàn thành

219

x

x

x

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

Lịch sử & Địa lí

219

x

x

x

115

104

Chia ra: - Hoàn thành

219

x

x

x

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

x

x

x

 

 

Âm nhạc

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Mĩ thuật

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Thủ công, Kĩ thuật

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Thể dục

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Ngoại ngữ

357

 

 

138

115

104

Chia ra: - Hoàn thành

357

 

 

138

115

104

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

Chia ra: - Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

Tin học

 

 

 

 

 

 

Chia ra: - Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 - Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

2. Xếp loại năng lực

601

112

132

138

115

104

- Đạt

601

112

132

138

115

104

- Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

3. Xếp loại phẩm chất

601

112

132

138

115

104

- Đạt

601

112

132

138

115

104

- Chưa đạt

 

 

 

 

 

 



 


 

 


Tổng hợp kết quả cuối năm

601

112

132

138

115

104

Chia ra:  - Hoàn thành chương trình lớp học

601

112

132

138

115

104

 - Chưa hoàn thành chương trình lớp học

 

 

 

 

 

 

Trong đó:   + Được lên lớp

601

112

132

138

115

104

+ Ở lại lớp

 

 

 

 

 

 

+ Rèn luyện trong hè

 

 

 

 

 

 

Khen thưởng

307

56

65

72

60

54

- Giấy khen cấp trường

307

56

65

72

60

54

 - Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

 

                                                  Châu Giang, ngày 31tháng 5.năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                          Hoàng Thị Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

 

(Tên cơ sở giáo dục)

                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

21

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

21

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

11233

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4050

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1260

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

90

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

21

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

4

 

2

Khối lớp 2

4

 

3

Khối lớp 3

4

 

4

Khối lớp 4

5

 

5

Khối lớp 5

4

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

thchaugiangb

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                  Châu Giang, ngày 31tháng 5.năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                          Hoàng Thị Nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)                                  

                         THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

23

12

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

29

21

8

 

 

7

22

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

8

2

6

 

 

6

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

2

Thể dục

2

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

Âm nhạc

2

1

1

 

 

2

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

3

1

2

 

 

3

 

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

3

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên khác

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                       Châu Giang, ngày 31 tháng 5.năm 2016

                                                                          Thủ t rưởng đơn vị

                                                                            (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

                                                                                            Hoàng Thị Nguyên

Tác giả:

Xem thêm

Video
Niềm vui ngày khai trường
hinh anh
xem phim
Ngày hội đến trường