Bạn cần biết

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2019 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHÍNH LÝ

TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ CHÍNH LÝ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Chính Lý,  ngày 31 tháng 8 năm 2019

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất

của Trường Tiểu học xã Chính Lý năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

22/22

 

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

22

 

2

Phòng học bán kiên cố

/

 

3

Phòng học tạm

/

 

4

Phòng học nhờ

/

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

4000 m2

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2480 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng (1+2+3)

1520 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1008 m2

48 m2/phòng

2

Khối phòng phục vụ học tập

266 m2

 

2.1

Phòng học Tiếng Anh

96 m2

48 m2/phòng

2.2

Phòng Vi tính

/

 

2.3

Phòng học Bảng tương tác

96 m2

48 m2/phòng

2.4

Phòng Thư viện

100 m2

50 m2/phòng

2.5

Phòng Thiết bị

24 m2

24 m2/phòng

3

Khối phòng hành chánh quản trị

246 m2

 

3.1

Phòng Hiệu Trưởng

24 m2

24 m2/phòng

3.2

Phòng Hiệu phó

24 m2

24 m2/phòng

3.3

Phòng Hội đồng

70 m2

70 m2/phòng

3.4

Phòng Giáo viên

24 m2

24 m2/phòng

3.5

Phòng Đoàn Đội

12 m2

12 m2/phòng

3.6

Phòng Tài Vụ

/

24 m2/phòng

3.7

Phòng Y tế

24 m2

24 m2/phòng

3.8

Phòng Nha

/

24 m2/phòng

3.9

Phòng Thường trực bảo vệ

40 m2

20 m2/phòng

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

5

1 bộ/lớp

2

Khối lớp 2

5

1 bộ/lớp

3

Khối lớp 3

4

1 bộ/lớp

4

Khối lớp 4

4

1 bộ/lớp

5

Khối lớp 5

4

1 bộ/lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

7

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Bảng tương tác

2

 

3

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

4

Nhạc cụ (Đàn organ)

2

 

5

Máy vi tính

7

 

6

Máy Photocopi

/

 

7

Máy in

4

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

/

XI

Nhà ăn

/

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho HS bán trú

HS bán trú

/

/

/

XIII

Khu nội trú

/

/

/

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

/

2

/

0,09 m2/học sinh

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

/

/

/

/

/

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).   

                                          

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

2

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

2

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

2

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

1

 

XIX

Tường rào xây

2

 



HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

  

Ngô Thị Tiểu Thúy

                                                                                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 97

Tổng lượng truy cập: 229852