Điểm báo

Báo cáo tự đánh giá năm học 2016 - 2017

BẢNG TỔNG HỢP

KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

 

 Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường

 

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

6

x

 

2

x

 

7

x

 

3

x

 

8

x

 

4

x

 

9

x

 

5

x

 

10

x

 

 

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và HS

 

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

4

 

x

2

 

x

5

x

 

3

x

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học

 

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

4

x

 

2

 

x

5

x

 

3

x

 

6

x

 

 

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

3

x

 

2

x

 

 

 

 

 

Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục

 

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

Tiêu chí

Đạt

Không đạt

1

x

 

7

x

 

2

x

 

8

x

 

3

x

 

9

x

 

4

x

 

10

x

 

5

x

 

11

x

 

6

x

 

12

x

 

Tổng số các chỉ số đạt: 105/108 tỷ lệ  97,2 %

Tổng số các tiêu chí đạt: 34/36  tỷ lệ   94,4 %

PHẦN I

   SỞ  DỮ LIỆU  CỦA NHÀ TRƯỜNG

Tên trường: THCS Thị trấn Ba Sao

Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Kim Bảng

Tỉnh

Hà Nam

 

Họ và tên Hiệu trưởng

Nguyễn Thị Huế

Huyện

Kim Bảng

Điện thoại

0918082752

Thị trấn

Ba Sao

FAX

 

Đạt chuẩn quốc gia

Đạt

Website

http://hanam.edu.vn/thcsbasao

Năm thành lập

1970

Số điểm trường

01

 

Công lập

x

 

Có HS khuyết tật

0

Tư thục

0

Có HS bán trú

0

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

0

Có HS nội trú

0

Trường liên kết với nước ngoài

0

Loại hình khác

0

Trường phổ thông Dân tộc nội trú.

0

 

 

1. Số lớp

Số lớp

Năm học 2012-2013

Năm học

2013-2014

Năm học

2014-2015

Năm học

2015 - 2016

Năm học

2016 - 2017

Khối lớp 6

2

2

2

2

2

Khối lớp 7

2

2

2

2

2

Khối lớp 8

2

2

2

2

2

Khối lớp 9

2

2

2

2

2

Cộng

8

8

8

8

8

 

2. Số phòng học

 

Năm học 2012-2013

Năm học 2013-2014

Năm học 2014-2015

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Tổng số

14

14

14

14

14

Phòng học Kiên cố

14

14

14

14

14

Phòng học Bán kiên cố

0

0

0

0

0

Phòng học tạm

0

0

0

0

0

Cộng

14

14

14

14

14

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên.

a) Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Chưa đạt chuẩn

Hiệu trưởng

1

1

0

 

1

 

 

Phó hiệu trưởng

2

1

0

 

2

 

 

Giáo viên

19

12

0

10

9

 

 

Nhân viên

3

2

0

1

2

 

 

Cộng

25

16

0

11

14

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

 

Năm học 2012-2013

Năm học

2013-2014

Năm học

2014-2015

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Tổng số giáo viên

20

20

19

19

19

Tỷ lệ giáo viên/lớp

2,5

2,5

2,375

2,375

2,375

Tỷ lệ giáo viên/HS

0,078

0,081

0,073

0,069

0,072

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện và tương đương

3

8

10

12

12

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên

0

0

 

0

0

0

4. Học sinh.

 

Năm học 2012-2013

Năm học

2013-2014

Năm học

2014-2015

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Tổng số

252

248

261

274

265

- Khối lớp 6

70

73

73

69

61

- Khối lớp 7

61

65

70

72

66

- Khối lớp 8

58

55

65

69

70

- Khối lớp 9

63

55

53

64

68

Nữ

118

112

120

125

126

Dân tộc

0

0

0

3

3

Đối tượng Chính sách

2

1

0

0

0

Khuyết tật

0

0

0

0

0

Tuyển mới

66

73

73

65

60

Lưu ban

4

3

4

5

 

Bỏ học

2

0

0

0

0

Học 2 buổi/ngày

0

0

0

0

0

Bán trú

0

0

0

0

0

Nội trú

0

0

0

0

0

Tỷ lệ bình quân HS/lớp

31,5

31

32,6

34,25

33,125

Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi

98,4%

98,4%

98,9%

96,35%

96,6%

 - Nữ

100%

100%

100%

97,6%

97,6%

 - Dân tộc

0%

0%

0%

0%

0%

Tổng số HS hoàn thành chương trình cấp học/tốt nghiệp

63

53

53

63

65

 - Nữ

37

29

24

25

32

 - Dân tộc

0

0

0

0

 

Tổng số HS giỏi cấp tỉnh

1

0

2

0

2

Tổng số HS giỏi quốc gia

0

0

0

0

0

Tỷ lệ chuyển cấp (hoặc thi đỗ vào các trường đại học, cao đẳng)

88,7%

87%

88,5%

98,3%

96,5%

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường