Điểm báo

Công khai thông tin CSVC năm học 2019 - 2020

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM BẢNG

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BA SAO

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 -2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

14

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

8

-

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0,57

-

8

Bình quân học sinh/lớp

34,875

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4862

17,4 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1579

 

1

Diện tích phòng học (m2)

55

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

126

 

3

Diện tích thư viện (m2)

103

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

55

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

1

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

1

0,5

1.2

Khối lớp 7

1

0,5

1.3

Khối lớp 8

1

0,5

1.4

Khối lớp 9

1

0,5

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

4

0,5

2.1

Khối lớp 6

1

0,5

2.2

Khối lớp 7

1

0,5

2.3

Khối lớp 8

1

0,5

2.4

Khối lớp 9

1

0,5

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

12 

21

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

0,125 

2

Cát xét

03

0,375 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

 0

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

03

0,375 

5

Thiết bị khác...

01

 0,125

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 0,125

2

Cát xét

03

0,125 

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

03

0,375 

5

Thiết bị khác...

01

0,125

..

……………

0

0 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

 0

 0

XIII

Khu ni trú

 0

0 

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 x

 

 x

 

110/279 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

Ba Sao, ngày 26  tháng 8 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Nguyễn Thị Huế

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường