Bạn cần biết

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019 - 2020

PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC

  TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA



     THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường,

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

703

193

192

173

145

1

Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)

612
(87,1%) 

171
(88,6%) 

161
(83,9%) 

139
(80,3%) 

141
(97,2%) 

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

84
(11,9%) 

19
(9,8%) 

31
(16,1%) 

30 
(17,3%)

4(2,8%) 

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

7
 (1%)

3

(1,6%)

0 

4

(2,3) 

   0

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

703

193

192

173

145

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

88
(12,5%)

19
(9.8%)

23
(12%)

22
(12,7%)

24
(16,6%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

297
(42,2%)

87
(45,1%)

77
(40,1%)

57
(32,9%)

76
(52,4%)

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

281
(40%)

80

(41,5%)

75
(39,1%)

81
(46,8%)

45
(31%)

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

31
(4.4%)

6 
(3,1%)

17
(8,9%)

8
(4,6%)

0

5

Kém
(tỷ lệ so với tổng số)

6
(0,9%)

1
(0,5%)

0 
0%

5 
(2,9%)

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

703

193

192

173

145

1

Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)

660
(93,9%)

184
(95,3%)

175
(91,1%)

156
(90,2%)

145
(100%)

a

Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

87
(12,4%)

19
(9,8%)

22
(11,5%)

22( 12,7%)

24
(16,6%)

b

Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)

278
(39,5%)

77
(39,9%)

76
(39,6%)

51
(29,5%)

74(51%)

2

Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)

31(4,4%)

6(3,1%)

17(8,9%)

8(4,6%)



3

Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)

12
(1,7%)

3(1,6%)

0
0%

9(5,2%)

0
0%

4

Chuyn trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)

6(0,85%)

0
0%

0
0%

0
0%

0
0%

5

Bị đui học
(tỷ lệ so với tổng số)

0 
0%

0 
0%

0 
0%

0
0%

0
0%

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)

6(0,85%)

0
0%

0
0%

0
0%

0
0%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

14

3

2

9

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

125

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

145

 

 

 

 

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

24(16,6%)

 

 

 

 

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

76
(52,4%)

 

 

 

 

3

Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)

45(31%)

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

341/362

89/104

94/98

91/82

67/78

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

2

1

0

1

0

 

  


     Bình Nghĩa, ngày 30 tháng 6 năm 2019
                 Thủ trưởng đơn vị
        (đã ký)

                             

                        Trần Đại Nghĩa

 

 

 

 


 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC

TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA


                                                                                        THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở,

năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

17 

1,59

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

0,53

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1,59

8

Bình quân học sinh/lớp

37,74

1,59

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

12800 

 17,8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1715

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1140 

 1,59

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

380 

 0,53

3

Diện tích thư viện (m2)

95

 0,13

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

100

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng số thiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 7

 0,36

1.1

Khối lớp 6

1

0,2

1.2

Khối lớp 7

0,4

1.3

Khối lớp 8

0,4

1.4

Khối lớp 9

2

0,5

 

 

 

 

2

Tng số thiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)

17

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01 

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

03 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

04 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

03 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

0

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đchuẩn v sinh*

1

 

2 

 

 0,19

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0 

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 

x 

XVII

Kết nối internet

x 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

 

 PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC   

TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA                                                                                                                                                                                                              Biểu mẫu số                                                                                                  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

41

 

 

26

12

3

 

12

25

 

9

32

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

35

 

 

24

11

 

 

12

23

 

7

28

 

 

1

Toán

9

 

 

8

1

 

 

1

8

 

1

8

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

3

Hóa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

4

Sinh

3

 

 

1

2

 

 

2

1

 

1

2

 

 

5

Công nghệ

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

6

Thể dục

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

1

1

 

 

7

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

8

Văn

8

 

 

5

3

 

 

3

5

 

2

6

 

 

9

Lịch Sử

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

10

Địa Lý

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

11

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

12

Tiếng Anh

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

13

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

1

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Nghĩa ngày  6 tháng 9  năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

         Trần Đại Nghĩa

                      

 

Bình Nghĩa, ngày 06 tháng 09 năm 2019
                 Thủ trưởng đơn vị
                              (đã ký)
         

                         Trần Đại Nghĩa








 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Các tin khác
  • Ba công khai
  • Thông báo

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019 - 2020

Công khai về chất lượng giáo dục thực tế năm học 2018 - 2019, cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020, đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2019-2020

BA CÔNG KHAI

Công khai chất lượng giáo dục thực tế của trường, cơ sở vật chất, cán bộ quản lý giáo viên nhân viên trong nhà trường.
Xem thêm...