Bạn cần biết

BA CÔNG KHAI

PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC                                                                       Biểu mẫu số 09                                                                                                                         TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA                

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp 8

Lớp 9.

I

Điều kiện tuyn sinh

- Hoàn thành chương trình tiểu học.

- Hạnh kiểm và học lực từ TB trở lên

- Không nghỉ học quá 45 buổi

- Hạnh kiểm và học lực từ TB trở lên

- Không nghỉ học quá 45 buổi

- Hạnh kiểm và học lực từ TB trở lên

- Không nghỉ học quá 45 buổi

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện theo PPCT của nhà trường

Thực hiện theo PPCT của nhà trường

Thực hiện theo PPCT của nhà trường

Thực hiện theo PPCT của nhà trường

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Cha mẹ học sinh cần phối hợp với nhà trường trong việc giáo dục đạo đức học sinh.

- Học sinh luôn thực hiện nghiêm túc nội quicuar trường, lớp, Đội, có động cơ học tập đúng đắn, đoàn kết ,trung thực

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động ngoài giờ lên lớp; trải nghiệm sáng tạo

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Tốt

Tốt

Tốt

tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

tốt

 

Bình Nghĩa, ngày 6 tháng năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

Trần Thị Lam Giang

 

PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC                                                                       Biểu mẫu số 10                                                                                                                          TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA               

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS Bình Nghĩa năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

672 

 193

184 

159 

136 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

83,93

86,53

80,98

82,39

86,03

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

12,65

 

11,40

15,22

14,47

8,82

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

3,42

2,07

3,8

53,34

75,15

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 13,32

12,44 

10,33

12,58

19,12

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 41,7

47,67

38,04

37,11

43,38

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

38,4

35,75

44,57

41,51 

30,15 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 1,63

2,07

5,43

3,14

5,15

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

2,83

2,07

1,63

5,06

2,21

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 95,5

 98

 97,3

 93,1

92,8 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 13.2

12.44 

10.33 

12.58 

19.13 

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

41.7

47.67 

38.04 

37.11 

43.38 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

2.8 

 2.1

 5.4

3.1

 

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 3.4

 2.1

5.4

6.9

 

4

Chuyn trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 0/2

1/1 

1/3 

0/2 

5

Bị đui học (tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 0

0 0

0 0

0 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

6 

0 

0 

5 

1 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

14 

 2

 1

 6

75

2

Cấp tỉnh/thành phố

 0

0

 0

0 

 0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

136 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 126

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

19.12 

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 43.8

 

 

 

 

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

30.15 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

346/326 

96/97 

 101/83

 79/80

 70/66

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 1

 0

 1

 0

0 

 

 

Bình Nghĩa, ngày 6  tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

                         Trần Thị Lam Giang

 

 

 

 

 

 

 

   PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC                                                                       Biểu mẫu số 11                                                                                                                         TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA               

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên c

 19

1,59

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 4

0,53

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1/1

1,59

8

Bình quân học sinh/lớp

 37,74

1,59

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 12800

17,8 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1000

1,39 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1715

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 1140

 1,59

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 380

 0,53

3

Diện tích thư viện (m2)

 95

 0.13

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 100

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 7

0,36

1.1

Khối lớp 6

 1

0,2 

1.2

Khối lớp 7

 2

0,4 

1.3

Khối lớp 8

2

0,4

1.4

Khối lớp 9

 2

 0,5

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp

 

 

2.2

Khối lớp

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

20 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

4 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 4

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 1

 

 2

 

0,19 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Bình Nghĩa, ngày 6  tháng 9  năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

                Trần Thi Lam Giang

 

 

 

 

 

 

 

 PHÒNG GD&ĐT BÌNH LỤC                                                                       Biểu mẫu số 12                                                                                                                   TRƯỜNG THCS BÌNH NGHĨA               

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 41

 

 

 

 

 

 

 29

11

 

 13

 28

0

 0

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 

 

 3

 5

 

 

 

 

5

3

 

 

2

 2

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

4

Sinh

2

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

5

Công nghệ

3

 

 

3

 

 

 

 

2

 

 

3

 

 

6

Thể dục

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

2

1

 

 

7

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

8

Văn

6

 

 

4

3

 

 

 

2

 

4

2

 

 

9

Lịch Sử

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 

10

Địa Lý

2

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

11

GDCD

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

12

Tiếng Anh

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

13

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình Nghĩa ngày  6 tháng 9  năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

                        Trần Thị Lam Giang


 

Các tin khác
  • Ba công khai
  • Thông báo

BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019 - 2020

Công khai về chất lượng giáo dục thực tế năm học 2018 - 2019, cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

BA CÔNG KHAI

Công khai chất lượng giáo dục thực tế của trường, cơ sở vật chất, cán bộ quản lý giáo viên nhân viên trong nhà trường.
Xem thêm...