Bạn cần biết

BÁO CÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN CẤP VÀ NGUỒN KHÁC QUÝ II NĂM 2016

 

 

 

Biểu số : 3

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

Đơn vị: Trư­ờng THCS Châu Sơn

Ch­ương : 622

 

 

 

 

BÁO CÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI

 NGUỒN  NSNN CẤP VÀ  NGUỒN KHÁC

 QUÝ II NĂM 2016

 

 

 

ĐV tính : đồng

Stt

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán đư­ợc duyệt

A

Quyết  toán thu

352.060.000

352.060.000

I

Tổng số thu

352.060.000

352.060.000

1

Thu phí,lệ phí (Học phí)

352.060.000

352.060.000

 

Học phí

337.740.000

337.740.000

 

Cấp bù HP

14.320.000

14.320.000

2

Thu sự nghiệp khác

0

0

 

Lệ phí thi nghề

0

0

II

Số thu nộp ngân sách xã, cấp trên

0

0

1

Thu phí,lệ phí

0

0

 

Học phí

0

0

2

Thu viện trợ (Tài trợ)

0

0

 

(Chi tiết từng nội dung)

0

0

3

Thu sự nghiệp khác

0

0

III

Số đ­ược để lại chi theo chế độ

352.060.000

352.060.000

1

Thu phí,lệ phí

352.060.000

352.060.000

 

Học phí

337.740.000

337.740.000

 

Cấp bù HP

           14.320.000

           14.320.000

2

Thu viện trợ (Tài trợ)

0

0

3

Thu sự nghiệp khác

0

0

 

Lệ phí thi nghề

0

0

B

Quyết toán chi NSNN

1.285.738.500

1.285.738.500

I

Loại 14 Khoản 03

1.285.738.500

1.285.738.500

1

Chi thanh toán cho cá nhân

1.214.219.500

1.214.219.500

 

Mục 6000: Tiền l­ương

617.547.000

617.547.000

 

           TM 6001: Lư­ơng BC theo NB

617.547.000

617.547.000

 

Mục 6050: Tiền công

100.671.000

100.671.000

 

          TM 6051: TC HĐ theo vụ việc

100.671.000

100.671.000

 

Mục 6100: Phụ cấp l­ương

 

 

 

          TM6101: Chức vụ

10.489.000

10.489.000

 

          TM6106: Thêm giờ

9.584.500

9.584.500

 

          TM 6112 : PCƯĐ

186.579.000

186.579.000

 

          TM:6113 Trách nhiệm

      690.000       

      690.000       

Stt

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán đư­ợc duyệt

 

          TM:6115  PC TN nghề

101.271.000

101.271.000

 

          TM:6117 PCVK

7.395.000

7.395.000

 

Mục 6200: Tiền th­ưởng

0

0

 

        TM 6201 : Th­ưởng TX

0

0

 

Mục 6300: Các khoản đóng góp

179.993.000

179.993.000

 

        TM 6301: BHXH

148.527.000

148.527.000

 

        TM 6302: BH y tế

24.753.000

24.753.000

 

        TM 63 03: KPCĐ

0

0

 

        TM 6304:BH thất nghiệp

6.713.000

6.713.000

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

60.741.000

60.741.000

 

Mục 6500: Thanh toán DV công cộng

1.850.000 

1.850.000 

 

           TM 6501: Thanh toán tiền điện

1.850.000 

1.850.000 

 

Mục 6550: Vật t­ư VP

6.277.000

6.277.000

 

           TM 6551: VPP

2.657.000

2.657.000

 

          TM 6552: Công cụ, dụng cụ

650.000

650.000

 

          TM 6599: Vật tư­ VP khác

2.970.000

2.970.000

 

Mục 6600: TT tuyên truyền liên lạc

4.273.000

4.273.000

 

         TM 6601: C­ước phí ĐT

1.488.000

1.488.000

 

        TM 6606: Tuyên truyền

1.975.000

1.975.000

 

        TM 6608: Phim ảnh

810.000

810.000

 

Mục 6700: công tác phí

6.900.000

6.900.000

 

         TM 6704 : Khoán CTP

6.900.000

6.900.000

 

Mục 6750: Chi phí thuê m­ướn

12.800.000

12.800.000

 

         TM 6751 : Thuê phương tiện vận chuyển

800.000

800.000

 

         TM 6757 : Thuê lao động trong nước

12.000.000

12.000.000

 

Mục 6900: Sửa chữa thường xuyên  TSCĐ

4.219.000

4.219.000

 

         TM 6912 : Thiết bị tin học

1.770.000

1.770.000

 

         TM 6921 :  Đ­ường điện, cấp thoát n­ước

2.449.000

2.449.000

 

Mục 7000: Chi phí NV CM

24.422.000

24.422.000

 

       TM 7001: Hàng hoá vật t­ư

400.000

400.000

 

       TM 7003:Chi mua, in ấn chỉ

2.701.000

2.701.000

 

      TM 7012: Thanh toán HĐ thực hiện NVCM

16.146.000

16.146.000

 

       TM 7049: Chi phí khác

5.175.000

5.175.000

3

Chi khác

10.778.000

10.778.000

 

Mục 7750: Chi khác

10.778.000

10.778.000

 

       TM 7756: Các khoản phí, lệ phí

412.000

412.000

 

       TM 7799: Chi các khoản khác

10.366.000

10.366.000

C

Quyết toán chi học phí

130.652.100

130.652.100

1

Chi thanh toán cho cá nhân

23.070.000

23.070.000

 

Mục 6200: Tiền th­ưởng

23.070.000

23.070.000

 

        TM 6201 : Th­ưởng TX

23.070.000

23.070.000

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

70.549.100

70.549.100

 

Mục 6500: Thanh toán dvu công cộng

10.365.100

10.365.100

 

           TM 6501: Thanh toán tiền điện

8.370.600

8.370.600

 

          TM 6502: Thanh toán tiền n­ước

1.994.500

1.994.500

 

Mục 6550: Vật t­ư VP

22.902.000

22.902.000

Stt

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán đư­ợc duyệt

 

           TM 6551: VPP

1.026.000

1.026.000

 

          TM 6552: Công cụ, dụng cụ

19.836.000

19.836.000

 

          TM 6599: Vật t­ư VP khác

2.040.000

2.040.000

 

Mục 6600: TT tuyên truyền liên lạc

420.000

420.000

 

         TM 6606: Tuyên truyền

420.000

420.000

 

Mục 6750: Chi phí thuê m­ướn

4.000.000

4.000.000

 

         TM 6757 : Thuê lao động trong n­ước

4.000.000

4.000.000

 

Mục 6900: Sửa chữa TX

18.923.000

18.923.000

 

         TM 6917 : Bảo trì phần mềm máy tính

1.520.000

1.520.000

 

         TM 6912 : Thiết bị tin học

1.860.000

1.860.000

 

         TM 6921 : Đường điện và cấp thoát nước

1.243.000

1.243.000

 

         TM 6949 : Các TS và công trình khác

14.300.000

14.300.000

 

Mục 7000: Chi phí NV CM

13.939.000

13.939.000

 

       TM 7001: Hàng hoá vật t­ư

1.856.000

1.856.000

 

       TM 7003:Chi mua, in ấn chỉ

2.015.000

2.015.000

 

       TM 7006: Sách và tài liệu

546.000

546.000

 

       TM 7049: Chi phí khác

4.140.000

4.140.000

3

Chi khác

1.873.000

1.873.000

 

Mục 7750: Chi khác

1.873.000

1.873.000

 

       TM 7761: Chi tiếp khách

548.000

548.000

 

       TM 7799: Chi các khoản khác

1.325.000

1.325.000

4

Chi mua sắm sửa chữa

35.160.000

35.160.000

 

Mục 9050: Mua sắm TS dùng cho CM

35.160.000

35.160.000

 

       TM 9062: Thiết bị tin học

17.160.000

17.160.000

 

       TM 9099: Tài sản khác

18.000.000

18.000.000

 

 

 

 

 

 

Ngµy 30  th¸ng 6.n¨m 2016

 

 

Hiệu trưởng

(Đã ký tên)

Đỗ Ngọc Hải

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

danh sách phát bằng

danh học sinh được nhận bằng

danh sách phát bằng

danh sách học sinh được nhận bằng

Chủ tịch Quốc hội 'truy' án oan từ Nguyễn Thanh Chấn

“Vụ ông Chấn cũng là trả hồ sơ đi trả hồ sơ lại mấy lần mà vẫn kết tội người ta”, “vụ Huỳnh Văn Nén, có dấu chân tại hiện trường, kích cỡ lệch nhau mà toà vẫn xử, để xảy ra oan sai, tù tội hơn 14 năm nay với một con người”…

DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2016

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU CHI NĂM 2016
Xem thêm...
Website Đơn vị