Bạn cần biết

BIỂU MẪU CÔNG KHAI THÔNG TƯ 36 NGÀY 30 - 6 -2019

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở

Năm học 2018-2019

(Tính đến hết năm học 2018-2019)

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Thu nhận toàn bộ học sinh có hộ khẩu tại địa bàn Phường Châu Sơn – Phủ Lý – Hà Nam đã tốt nghiệp Tiểu học, đủ tuổi theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Ưu tiên nhận học sinh có hộ khẩu tại Phường Châu Sơn – Phủ Lý – Hà Nam có nhu cầu chuyển trường từ nơi khác về.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, năng lực tự học của học sinh là chính.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp, điều lệ, nội quy và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể, xã hội.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ phòng học và phòng phục vụ học tập và trang thiết bị dạy học

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Lên lớp đạt trên 99%.

- Không có học sinh xếp loại yếu về hạnh kiểm.

- Tốt nghiệp THCS: 100%.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học sinh khối 9 được vào lớp 10 các trường công lập đạt trên 80%. Tuyên truyền vận động số học sinh còn lại theo học tại các trường trung cấp nghề.

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

Năm học 2018-2019

(Tính đến hết năm học 2018-2019)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

 6

Lớp

 7

Lớp

 8

Lớp

 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

549

154

138

139

118

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

523 (95,26%)

148

(96,10%)

130

(94,20%)

130

(93,53%)

115

(97,46%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

26

(4,74%)

6

(3,90%)

8

(5,80%)

9

(6,47%)

3

(2,54%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

549

154

138

139

118

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

123

(22.40%)

40

(25,97%)

34

 (24,64%)

24

 (17,27%)

25

 (21,19%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

233

(42,45%)

69

(44,80%)

61

(44,20%)

52

(37,41%) 

51

(43,22%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

168

(30,60%)

38

(24,68%)

37

(26,81%)

51

(36,69%)

42

(35,59%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

23

(4,19%)

6

(3,90%)

6

(4,35%)

10

(7,19%) 

0 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,55%)

1

(0,65%)

0

2

(1,44%)

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

549

154

138

139

118

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

523

95,26%

147 

95,45%

 132

95,65%

127

91,37%

118

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

123

(22.40%)

40

(25,97%)

34

 (24,64%)

24

 (17,27%)

25

 (21,19%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

233

(42,45%)

69

(44,80%)

61

(44,20%)

52

(37,41%) 

51

(43,22%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

23

(4,19%)

6

(3,90%)

6

(4,35%)

10

(7,19%) 

0 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 3

 1

 0

2 

0 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1 đến

31 đi

0 đến

1 đi

0 đến

1 đi

0 đến

11 đi

1 đến

18 đi

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

0 

0 

0 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

0 

 0

 0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

30

6

8

7

9

1

Cấp huyện

27

6

5

7

9

2

Cấp tỉnh/thành phố

03

0

03

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

118

0

0

0

118

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

118

0

0

0

118

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

25

(21,19%)

0

0

0

25

(21,19%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

51

(43,22%)

0

0

0

51

(43,22%)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

42

(35,59%)

0 

0 

0 

42

(35,59%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0 

0 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

279/270

78/76

75/63

66/73

60/58

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

Năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

15 

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 06

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 01

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 36,6

-

III

Số điểm trường

 0

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 10000

18,28 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 5000

9,14 

VI

Tổng diện tích các phòng

1593

 2,91

1

Diện tích phòng học (m2)

 960

1,76 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 472

0,86 

3

Diện tích thư viện (m2)

 64

 0,12

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 97

17,73

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 04

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 04

 0,25

1.1

Khối lớp 6

 01

 0,25

1.2

Khối lớp 7

 01

 0,25

1.3

Khối lớp 8

 01

 0,25

1.4

Khối lớp 9

01

0,25

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 0

2.1

Khối lớp...

0

0

2.2

Khối lớp...

0

0

2.3

Khối lớp...

0

0

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 80

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

36/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

16

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

06

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

06

 

5

Thiết bị khác...

01

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

06

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

06

 

5

Thiết bị khác...

01

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

0 

 0

XIII

Khu ni trú

 0

 0

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 x

 

x 

 

x 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường trung học cơ sở

Năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

34

25

8

10 

17 

18

16

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 30

23 

 10

15 

16 

12 

1

Toán

5

 0

 0

4

 1

0

0

2

3

0

3

2

0

0

2

3

 0

 0

 3

 0

0

0

1

2

0

2

1

0

0

3

Hóa

 2

 0

 0

1

 1

0

0

1

1

0

1

1

0

0

4

Thể dục

 2

 0

 0

 0

 2

0

0

2

0

0

0

2

0

0

5

Âm nhạc

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

1

0

0

 6

Tin học

1

0

0

1

0

0

0

1

0

0

0

1

0

0

7

T.Anh

3

0

0

2

1

0

0

1

1

0

2

1

0

0

8

Ngữ văn

4

0

0

3

1

0

0

1

3

0

3

1

0

0

9

Lịch sử

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

10

Địa lý

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

11

Sinh học

2

0

0

2

0

0

0

1

1

0

1

1

0

0

12

GDCD

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

13

Công nghệ

1

0

0

1

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

II

Cán bộ quản lý

 0

 0

 2

 0

0

1

Hiệu trưởng

 1

 0

 1

 0

 0

 0

 1

 0

 0

2

Phó hiệu trưởng

 1

 0

 1

 0

 0

 0

 1

 0

 0

III

Nhân viên

 2

0

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên thư viện

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

1

0

0

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

Các tin khác
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018 của Trường THCS Châu Sơn

danh sách phát bằng

danh học sinh được nhận bằng

danh sách phát bằng

danh sách học sinh được nhận bằng

Chủ tịch Quốc hội 'truy' án oan từ Nguyễn Thanh Chấn

“Vụ ông Chấn cũng là trả hồ sơ đi trả hồ sơ lại mấy lần mà vẫn kết tội người ta”, “vụ Huỳnh Văn Nén, có dấu chân tại hiện trường, kích cỡ lệch nhau mà toà vẫn xử, để xảy ra oan sai, tù tội hơn 14 năm nay với một con người”…
Xem thêm...
Website Đơn vị