Bạn cần biết

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

                                                                                                                ĐV tính: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

369.000000 

 

1

 Thu phí, lệ phí

369.000.000

 

 

Học phí

369.000.000

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

II

Số thu nộp NSNN (40%)

0

 

1

Phí, lệ phí

0

 

 

Học phí

0

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

III

Số chi học phí

369.000.000

 

1

 40% để lại đề điều chỉnh NL

147.600.000

 

2

60% chi hoạt động CM

221.400.000

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc

3.167.030.000

 

I

Loại 490 khoản 493

3.167.030.000

 

1

Chi thanh toán cá nhân

2.763.194.000

 

2

Chi hàng hóa. dịch vụ

328.314.000

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

0

 

4

Chi khác

75.522.000

 

C

Dự toán chi nguồn khác (học phí)

369.000.000

 

1

Chi thanh toán cá nhân

160.600.000

 

2

Chi hàng hóa dịch vụ

195.000.000 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

13.400.000

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI DỰ TOÁN BỔ SUNG THU - CHI năm 2018

(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

                                                                                                                ĐV tính: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

 

 

1

 Thu phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

 

 

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

3

 Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

II

Số thu nộp NSNN (40%)

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Học phí

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

III

Số chi học phí

 

 

1

 40% để lại đề điều chỉnh NL

 

 

2

60% chi hoạt động CM

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nư­ớc

40.850.000

 

I

Loại 490 khoản 493

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

10.100.000

 

2

Chi hàng hóa. dịch vụ

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

15.000.000

 

4

Chi khác

15.750.000

 

C

Dự toán chi nguồn khác (học phí)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi hàng hóa dịch vụ

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa lớn

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI

QUỸ XÃ HỘI HÓA

Năm học 2017 - 2018

(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng
các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)

 

                                                                                                  ĐV tính: đồng

STT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

I

Tổng số tiền huy động đư­ợc

131.900.000

 

1

Của các tổ chức

0

 

2

Của các cá nhân

131.900.000

 

II

Sử dụng số tiền huy động đ­ược

131.900.000

 

1

Sửa chữa bàn ghế học sinh

21.710.000

 

2

Làm mái tôn hành lang

18.668.000

 

3

Làm nền đường đi hành lang

6.810.000

 

4

Sửa chữa lát nền, sơn tường phòng thư viện

12.340.000

 

5

Mua bảng từ cho các lớp

27.000.000

 

6

Quét sơn cửa và sơn lan can hành lang

5.445.000

 

7

Khoan cắt bê tông cố định ghế đá sân vườn

1.470.000

 

8

Sửa nền và thay cửa kính phòng học

5.417.000

 

9

Mua máy tính, máy quét mã vạch sách, loa máy tính

10.020.000

 

10

Mua trống, mua thùng rác di động

13.980.000

 

11

Sửa attomat + sửa đường điện nước

9.040.000

 

III

Số tiền huy động đ­ược còn d­ư

0

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

                                   

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI
 QUỸ HỘI CHA MẸ HỌC SINH

Năm học 2017 - 2018

(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng
các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)

 

                                                                                                  ĐV tính: đồng

STT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

I

Tổng số tiền huy động đư­ợc

79.500.000

 

1

Của các tổ chức

0

 

2

Của các cá nhân

79.500.000

 

II

Sử dụng số tiền huy động đ­ược

79.500.000

 

1

Chi thăm hỏi ốm đau, hiếu hỷ cả năm học

9.598.000

 

2

Chi mua hoa tặng GV nhân ngày 20/11

8.400.000

 

3

Mua chè nước họp hội, hoạt động hội

2.470.000

 

4

Hỗ trợ khen thưởng học sinh

9.486..000

 

5

Chi tổ chức phong trào học tập sáng thứ 2 hàng tuần

9.111.000

 

6

Chi hỗ trợ HS tham gia các hội thi giới thiệu sách,bóng đá, chỉ huy đội giỏi

21.693.000

 

7

Chi mua quà tết cho HS nghèo vượt khó khăn dịp khai giảng và Tết, quà cho HS tết trung thu, quà 01/6

18.742.000

 

 

III

Số tiền huy động đ­ược cũn d­ư

0

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI QUỸ HỌC ÔN TẬP

Năm học 2017 - 2018

(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng
các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)

 

                                                                                                  ĐV tính: đồng

STT

Nội dung

Số tiền

Ghi chú

I

Tổng số tiền huy động đư­ợc

251.250.000

 

1

Của các tổ chức

0

 

2

Của các cá nhân

251.250.000

 

II

Sử dụng số tiền huy động đ­ược

251.250.000

 

1

Chi trả tiền công cho GV giảng dạy

188.496.000

 

2

Chi mua sắm , tu sửa CSVC

12.796.000

 

3

Chi các khoản khác % cho QL.VP.BV

49.957.000

 

 III

Số tiền huy động đ­ược còn d­ư

0

 

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

        TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Ch­ương : 622

BÁO CÁO CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI

 NGUỒN  NSNN CẤP VÀ  NGUỒN KHÁC

6 THÁNG ĐẦU NĂM 2018

 

 

 

ĐV tính : đồng

Stt

Chỉ tiêu

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán đư­ợc duyệt

A

Quyết  toán thu

324.685.000

324.685.000

I

Tổng số thu

324.685.000

324.685.000

1

Thu phí,lệ phí (Học phí)

324.685.000

324.685.000

 

Học phí

324.685.000

324.685.000

2

Thu sự nghiệp khác

0

0

 

Lệ phí thi nghề

0

0

II

Số thu nộp ngân sách xã, cấp trên

0

0

1

Thu phí,lệ phí

0

0

 

Học phí

0

0

2

Thu viện trợ (Tài trợ)

0

0

 

(Chi tiết từng nội dung)

0

0

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

III

Số đ­ược để lại chi theo chế độ

324.685.000

324.685.000

1

Thu phí,lệ phí

324.685.000

324.685.000

 

Học phí

324.685.000

324.685.000

2

Thu viện trợ (Tài trợ)

 

 

3

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

Lệ phí thi nghề

 

 

B

Quyết toán chi NSNN

1.566.387.500

1.566.387.500

I

Loại 14 Khoản 03

 

 

1

Chi thanh toán cho cá nhân

1.434.181.000

1.434.181.000

 

Mục 6000: Tiền l­ương

834.378.500

834.378.500

 

           TM 6001: Lư­ơng BC theo NB

746.862.500

746.862.500

 

           TM 6003: Lư­ơng HĐ dài hạn

87.516.000

87.516.000

 

Mục 6050: Tiền công

18.017.600

18.017.600

 

          TM 6051: TC HĐ theo vụ việc

18.017.600

18.017.600

 

Mục 6100: Phụ cấp l­ương

350.664.500

350.664.500

 

          TM610: Chức vụ

11.700.000

11.700.000

 

          TM6105: Thêm giờ

29.568.700

29.568.700

 

          TM 6112 : PCƯĐ

188.836.900

188.836.900

 

          TM:6113 Trách nhiệm

780.000

780.000

 

          TM:6115  PC TN .PCVK

119.778.900

119.778.900

 

Mục 6250: Phúc lợi tập thể

650.000

650.000

 

        TM 6257 : Tiền nước uống

650.000

650.000

 

Mục 6300: Các khoản đóng góp

223.398.400

223.398.400

 

        TM 6301: BHXH

169.759.600

169.759.600

 

        TM 6302: BH y tế

29.517.200

29.517.200

 

        TM 6303: KPCĐ

9.831.000

9.831.000

 

        TM 6304:BH thất nghiệp

9.412.500

9.412.500

 

        TM 6349: Các khoản đóng góp khác

4.878.100

4.878.100

 

 Mục 6400: Các khoản TT khác cho cá nhân

7.072.000

7.072.000

 

        TM 6406 : Hỗ trợ CP học tập

 

 

 

        TM 6449 : Trợ cấp, phụ cấp khác

7.072.000

7.072.000

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

122.059.500

122.059.500

 

Mục 6550: Vật t­ư VP

18.366.000

18.366.000

 

           TM 6551: VPP

450.000

450.000

 

          TM 6552: Công cụ, dụng cụ

17.916.000

17.916.000

 

Mục 6600: TT tuyên truyền liên lạc

19.833.500

19.833.500

 

         TM 6601: C­ước phí ĐT

881.500

881.500

 

        TM 6612: Sách báo, tạp chí thư viện

 

 

 

        TM 6608: Phim ảnh

18.952.000

18.952.000

 

Mục 6700: công tác phí

7.200.000

7.200.000

 

         TM 6704 : Khoán CTP

7.200.000

7.200.000

 

Mục 6750: Chi phí thuê m­ướn

5.280.000

5.280.000

 

   TM 6751 : Thuê phương tiện vận chuyển

700.000

700.000

 

   TM 6799 : Thuê mướn khác

4.580.000

4.580.000

 

Mục 6900: Sửa chữa thường xuyên  TSCĐ

46.913.000

46.913.000

 

         TM 6907 : Nhà cửa

46.463.000

46.463.000

 

         TM 6912 : Thiết bị tin học

450.000

450.000

 

Mục 7000: Chi phí NV CM

18.467.000

18.467.000

 

       TM 7001: Hàng hoá vật t­ư

1.227.000

1.227.000

 

       TM 7049: Chi phí khác

17.240.000

17.240.000

 

Mục 7050:Mua sắm TS vô hình

6.000.000

6.000.000

 

       TM 7053: Bảo trì phần mềm CNTT

6.000.000

6.000.000

3

Chi khác

10.147.000

10.147.000

 

Mục 7750: Chi khác

10.147.000

10.147.000

 

       TM 7756: Các khoản phí, lệ phí

372.000

372.000

 

       TM 7761: Chi tiếp khách

1.090.000

1.090.000

 

       TM 7799: Chi các khoản khác

8.685.000

8.685.000

C

Quyết toán chi học phí

118.845.900

118.845.900

1

Chi thanh toán cho cá nhân

55.308.500

55.308.500

 

Mục 6100: Phụ cấp lương

35.468.500

35.468.500

 

TM 6112 : Phụ cấp ưu đãi nghề

35.468.500

35.468.500

 

Mục 6200: Tiền thưởng

18.050.000

18.050.000

 

        TM 6201: Thưởng TX

18.050.000

18.050.000

 

Mục 6250: Phúc lợi tập thể

1.790.000

1.790.000

 

        TM 6299: Mua chè nước HĐ

1.790.000

1.790.000

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

39.281.400

39.281.400

 

Mục 6500: Thanh toán dvu công cộng

8.738.100

8.738.100

 

           TM 6501: Thanh toán tiền điện

6.294.800

6.294.800

 

          TM 6502: Thanh toán tiền n­ước

2.443.300

2.443.300

 

Mục 6550: Vật t­ư VP

8.070.000

8.070.000

 

           TM 6551: VPP

730.000

730.000

 

          TM 6552: Công cụ, dụng cụ

1.540.000

1.540.000

 

          TM 6599: Vật t­ư VP khác

5.800.000

5.800.000

 

Mục 6600: TT tuyên truyền liên lạc

1.500.000

1.500.000

 

        TM 6608 : Phim ảnh

1.500.000

1.500.000

 

Mục 6750: Chi phí thuê m­ướn

17.700.000

17.700.000

 

         TM 6751 : Thuê phương tiện vận chuyển

750.000

750.000

 

         TM 6757 : Thuê lao động trong n­ước

16.000.000

16.000.000

 

         TM 6799 : Thuê mướn khác

950.000

950.000

 

Mục 7000: Chi phí NV CM

3.273.300

3.273.300

 

       TM 7001: Hàng hoá vật t­ư

3.273.300

3.273.300

3

Chi khác

24.256.000

24.256.000

 

Mục 7750: Chi khác

24.256.000

24.256.000

 

       TM 7761: Chi tiếp khách

1.026.000

1.026.000

 

       TM 7799: Chi các khoản khác

23.230.000

23.230.000

 

 

Phủ Lý, ngày 30 tháng 6 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

Đỗ Ngọc Hải

 

 

 

 

Các tin khác
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018 của Trường THCS Châu Sơn

danh sách phát bằng

danh học sinh được nhận bằng

danh sách phát bằng

danh sách học sinh được nhận bằng

Chủ tịch Quốc hội 'truy' án oan từ Nguyễn Thanh Chấn

“Vụ ông Chấn cũng là trả hồ sơ đi trả hồ sơ lại mấy lần mà vẫn kết tội người ta”, “vụ Huỳnh Văn Nén, có dấu chân tại hiện trường, kích cỡ lệch nhau mà toà vẫn xử, để xảy ra oan sai, tù tội hơn 14 năm nay với một con người”…
Xem thêm...
Website Đơn vị