Bạn cần biết

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC NĂM 2018
Biểu số 04: Ban hành kèm theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ tài chính
Đơn vị: Trường THCS Châu Sơn
Mó chương: 622
               CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC  NĂM 2018
                                                 ( Kèm theo Quyết định số  62 /QĐ- CKTC ngày 31/12/2018
                                                          của Hiệu trưởng trường THCS Châu Sơn)
STT Nội dung Số liệu báo cáo         
quyết toán Số liệu quyết          
toán được duyệt Trong đó          
        Quỹ lương Mua sắm,   
sửa chữa Trích lập           
các quỹ            
I Quyết toán thu 3.293.604.000 3.293.604.000      
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 3.246.604.000 3.246.604.000 3.150.691.000 95.913.000  
  Nguồn tự chủ 3.075.030.000 3.075.030.000 3.027.201.000 47.829.000  
1 Chi thanh toán cho cá nhân 2.790.393.100 2.790.393.100 2.790.393.100    
  Mục 6000: Tiền lương 1.688.157.800 1.688.157.800 1.688.157.800    
  TM 6001: Lương ngạch bậc 1.485.466.800 1.485.466.800 1.485.466.800    
  TM 6003: Lương hợp đồng dài hạn 202.691.000 202.691.000 202.691.000    
  Mục 6050: Tiền công trả cho LĐTX theo HĐ 36.281.600 36.281.600 36.281.600    
  TM 6051: Tiền công trả cho LĐTX theo HĐ 36.281.600 36.281.600 36.281.600    
  Mục 6100: Phụ cấp lương 584.200.200 584.200.200 584.200.200    
  TM 6101: Phụ cấp chức vụ 23.400.000 23.400.000 23.400.000    
  TM 6105: Phụ cấp làm đêm thêm giờ 29.568.700 29.568.700 29.568.700    
  TM 6112: Phụ cấp ưu đãi 300.592.300 300.592.300 300.592.300    
  TM 6113: Phụ cấp trách nhiệm theo công việc 1.560.000 1.560.000 1.560.000    
  TM 6115: Phụ cấp thâm niên nghề 229.079.200 229.079.200 229.079.200    
  Mục 6200: Tiền thưởng          
  TM 6203: Các chi phí khác theo chế độ liên quan đến khen thưởng          
  Mục 6250: Phỳc lợi tập thể 2.000.000 2.000.000 2.000.000    
  TM 6299: Tiền nước uống 2.000.000 2.000.000 2.000.000    
  Mục 6300: Các khoản đóng góp 465.592.500 465.592.500 465.592.500    
  TM 6301: Bảo hiểm xã hội 338.577.000 338.577.000 338.577.000    
  TM 6302: Bảo hiểm y tế 59.309.000 59.309.000 59.309.000    
  TM 6303: Kinh phớ cụng đoàn 38.955.000 38.955.000 38.955.000    
  TM 6304: Bảo hiểm thất nghiệp 18.910.700 18.910.700 18.910.700    
  TM 6349: Cỏc khoản đúng gúp khỏc 9.840.800 9.840.800 9.840.800    
  Mục 6400: Cỏc khoản thanh toỏn cho cỏ nhõn 14.161.000 14.161.000 14.161.000    
  TM 6449: Trợ cấp, phụ cấp khỏc 14.161.000 14.161.000 14.161.000    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 209.454.900 209.454.900 161.625.900 47.829.000  
  Mục 6500: Thanh toán dịch vụ công cộng          
  TM 6501: Thanh toán tiền điện          
  TM 6503: Thanh toán tiền nhiên liệu          
  Mục 6550: Vật tư văn phũng 34.915.000 34.915.000 34.915.000    
  TM 6551: Văn phũng phẩm 16.115.000 16.115.000 16.115.000    
  TM 6552: Mua sắm cụng cụ, dụng cụ          
  TM 6599: Vật tư văn phòng khác 18.800.000 18.800.000 18.800.000    
  Mục 6600: Thụng tin tuyên truyền liên lạc 26.805.300 26.805.300 26.805.300    
  TM 6601: Cước phớ điện thoại trong nước 1.789.300 1.789.300 1.789.300    
  TM 6605: Thuê bao kênh vệ tinh, cáp truyền hình 2.000.000 2.000.000 2.000.000    
  TM 6608: Phim ảnh, ấn phẩm, sách báo  21.196.000 21.196.000 21.196.000    
  TM 6612: Sách, báo, tạp chí thư viện          
  TM 6615: Thuờ bao đường điện thoại          
  TM 6616: Thuê bao cáp truyền hình          
  TM 6617: Cước phí internet, thư viện điện tử          
  TM 6699: Khác 1.820.000 1.820.000 1.820.000    
  Mục 6700: Công tác phí 15.950.000 15.950.000 15.950.000    
  TM: 6701: Tiền vé tàu xe 200.000 200.000 200.000    
  TM: 6702: Phụ cấp CTP 450.000 450.000 450.000    
  TM: 6703: Khoản phòng nghỉ 900.000 900.000 900.000    
  TM: 6704: Khoản công tác phí 14.400.000 14.400.000 14.400.000    
  Mục 6750: Thuê mướn 33.305.000 33.305.000 33.305.000    
  TM 6751: Thuê phương tiện vận chuyển 700.000 700.000 700.000    
  TM 6757: Thuê lao động trong nước 16.000.000 16.000.000 16.000.000    
  TM 6799: Chi phí thuê mướn 16.605.000 16.605.000 16.605.000    
  Mục 6900: Sửa chữa TS phục vụ chuyờn mụn 38.829.000 38.829.000   38.829.000  
  TM 6907: Nhà cửa 19.379.000 19.379.000   19.379.000  
  TM 6912: Thiết bị tin học 19.450.000 19.450.000   19.450.000  
  TM 6917: Bảo trỡ và hoàn thiện phần mềm mỏy tớnh          
  Mục 7000: Chi phớ nghiệp vụ chuyờn mụn từng ngành 50.650.600 50.650.600 50.650.600    
  TM 7001: Chi mua hàng húa, vật tư dựng cho          
chuyờn mụn từng ngành 24.856.600 24.856.600 24.856.600      
  TM 7004: Đồng phục, trang phục 2.560.000 2.560.000 2.560.000    
  TM 7012: Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên môn          
 mụn của ngành 794.000 794.000 794.000      
  TM 7049: Chi phí khác 22.440.000 22.440.000 22.440.000    
  Mục 7050: Mua sắm TS vô hình 9.000.000 9.000.000   9.000.000  
  TM 7053: Mua, bảo trì phần mềm công nghệ 9.000.000 9.000.000   9.000.000  
3 Cỏc khoản chi khỏc 75.182.000 75.182.000 75.182.000    
  Mục 7750: Chi khác 75.182.000 75.182.000 75.182.000    
  TM 7756: Chi các khoản phí và lệ phí 772.000 772.000 772.000    
  TM 7761: Chi tiếp khách 15.620.000 15.620.000 15.620.000    
  TM 7799: Chi các khoản khác 58.790.000 58.790.000 58.790.000    
C Quyết toán chi NSNN ( Không tự chủ) 85.850.000 85.850.000 43.766.000 42.084.000  
I Loại 490 khoản 493          
1 Chi thanh toán cho cá nhân 10.100.000 10.100.000 10.100.000    
  Mục 6150: học bổng và hỗ trợ khác 10.100.000 10.100.000 10.100.000    
  TM 6157: Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 10.100.000 10.100.000 10.100.000    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 60.000.000 60.000.000 17.916.000 42.084.000  
  Mục 6550: Vật tư VP 17.916.000 17.916.000 17.916.000    
  TM 6552: Mua sắm cụng cụ , dụng cụ 17.916.000 17.916.000 17.916.000    
  Mục 6900: Sửa chữa TS phục vụ chuyên môn 27.084.000 27.084.000   27.084.000  
  TM 6907: Nhà cửa 27.084.000 27.084.000   27.084.000  
  Mục 7050: Mua sắm TS vụ hỡnh 15.000.000 15.000.000   15.000.000  
  TM 7053: Mua, bảo trỡ phần mềm công nghệ 15.000.000 15.000.000   15.000.000  
3 Các khoản chi khác 15.750.000 15.750.000 15.750.000    
  Mục 7750: Chi khác 15.750.000 15.750.000 15.750.000    
  TM 7766: Cấp bự học phí 15.750.000 15.750.000 15.750.000    
D Quyết toán chi NSNN ( cải cách tiền lương không tự chủ) 85.724.000 85.724.000 79.724.000 6.000.000  
1 Chi thanh toán cho cá nhân 75.324.000 75.324.000 75.324.000    
  Mục 6000: Tiền lương 50.721.200 50.721.200 50.721.200    
  TM 6001: Lương ngạch bậc 50.721.200 50.721.200 50.721.200    
  TM 6003: Lương hợp đồng dài hạn          
  Mục 6100: Phụ cấp lương 10.762.200 10.762.200 10.762.200    
  TM 6101: Phụ cấp chức vụ 809.800 809.800 809.800    
  TM 6112: Phụ cấp ưu đãi 2.536.800 2.536.800 2.536.800    
  TM 6113: Phụ cấp trách nhiệm theo công việc 54.000 54.000 54.000    
  TM 6115: Phụ cấp thâm niên nghề 7.361.600 7.361.600 7.361.600    
  Mục 6300: Các khoản đóng góp 13.840.600 13.840.600 13.840.600    
  TM 6301: Bảo hiểm xó hội 10.012.000 10.012.000 10.012.000    
  TM 6302: Bảo hiểm y tế 1.767.000 1.767.000 1.767.000    
  TM 6303: Kinh phí công đoàn 1.178.000 1.178.000 1.178.000    
  TM 6304: Bảo hiểm thất nghiệp 588.600 588.600 588.600    
  TM 6349: Các khoản đúng góp khác 295.000 295.000 295.000    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 10.400.000 10.400.000 4.400.000 6.000.000  
Mục 6750: Chi phí thuê mướn 3.350.000 3.350.000 3.350.000    
TM 6758: Thuê đào tạo lại cán bộ 3.350.000 3.350.000 3.350.000
Biểu số 04: Ban hành kèm theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ tài chính
Đơn vị: Trường THCS Chõu Sơn
Mó chương: 622
               CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN  6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019
                                                 ( Kèm theo Quyết định số        /QĐ- CKTC ngày 30/6/2019
                                                          của Hiệu trưởng trường THCS Châu Sơn)
STT Nội dung Số liệu báo cáo         
quyết toán Số liệu quyết          
toán được duyệt Trong đó          
        Quỹ lương Mua sắm,   
sửa chữa Trích lập           
các quỹ            
I Quyết toán thu          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 1.617.969.200 1.617.969.200 1.569.640.100 48.329.100  
  Nguồn tự chủ 1.617.969.200 1.617.969.200 1.569.640.100 48.329.100  
1 Chi thanh toỏn cho cỏ nhõn 1.577.579.100 1.577.579.100 1.569.640.100 7.939.000  
  Mục 6000: Tiền lương 950.272.800 950.272.800 950.272.800    
  TM 6001: Lương ngạch bậc 833.054.400 833.054.400      
  TM 6003: Lương hợp đồng dài hạn 117.218.400 117.218.400      
  Mục 6050: Tiền cụng trả cho LĐTX theo HĐ 18.264.600 18.264.600 18.264.600    
  TM 6051: Tiền cụng trả cho LĐTX theo HĐ 18.264.600 18.264.600      
  Mục 6100: Phụ cấp lương 341.979.300 341.979.300 341.979.300    
  TM 6101: Phụ cấp chức vụ 12.510.000 12.510.000      
  TM 6105: Phụ cấp làm đờm thờm giờ          
  TM 6112: Phụ cấp ưu đói 203.929.600 203.929.600      
  TM 6113: Phụ cấp trách nhiệm theo công việc 834.000 834.000      
  TM 6115: Phụ cấp thâm niên nghề 124.705.700 124.705.700      
  Mục 6200: Tiền thưởng          
  TM 6203: Các chi phí khác theo chế độ liên quan đến khen thưởng          
  Mục 6250: Phúcc lợi tập thể 850.000 850.000   850.000  
  TM 6299: Tiền nước uống 850.000 850.000      
  Mục 6300: Các khoản đóng góp 259.123.400 259.123.400 259.123.400    
  TM 6301: Bảo hiểm xã hội 187.978.300 187.978.300      
  TM 6302: Bảo hiểm y tế 33.172.500 33.172.500      
  TM 6303: Kinh phí công đoàn 21.846.000 21.846.000      
  TM 6304: Bảo hiểm thất nghiệp 10.598.200 10.598.200      
  TM 6349: Các khoản đóng góp khác 5.528.400 5.528.400      
  Mục 6400: Các khoản thanh toán cho cá nhân 7.089.000 7.089.000   7.089.000  
  TM 6449: Trợ cấp, phụ cấp khác 7.089.000 7.089.000      
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 27.828.100 27.828.100   27.828.100  
  Mục 6500: Thanh toán dịch vụ công cộng          
  TM 6501: Thanh toán tiền điện          
  TM 6503: Thanh toán tiền nhiên liệu          
  Mục 6550: Vật tư văn phòng 2.180.000 2.180.000      
  TM 6551: Văn phòng phẩm 490.000 490.000      
  TM 6552: Mua sắm công cụ, dụng cụ          
  TM 6599: Vật tư văn phòng khác 1.690.000 1.690.000      
  Mục 6600: Thông tin tuyên truyền liên lạc 666.100 666.100      
  TM 6601: Cước phí điện thoại trong nước 666.100 666.100      
  TM 6605: Thuê bao kênh vệ tinh, cáp truyền hình          
  TM 6608: Phim ảnh, ấn phẩm, sách báo           
  TM 6612: Sách, báo, tạp chí thư viện          
  TM 6615: Thuờ bao đường điện thoại          
  TM 6616: Thuờ bao cáp truyền hình          
  TM 6617: Cước phí  internet, thư viện điện tử          
  TM 6699: Khỏc          
  Mục 6700: Cụng tỏc phớ 8.700.000 8.700.000      
  TM: 6701: Tiền vộ tàu xe 750.000 750.000      
  TM: 6702: Phụ cấp CTP 600.000 600.000      
  TM: 6703: Khoản phũng nghỉ 750.000 750.000      
  TM: 6704: Khoản công tác phí 6.600.000 6.600.000      
  Mục 6750: Thuê mướn 8.000.000 8.000.000      
  TM 6751: Thuê phương tiện vận chuyển          
  TM 6757: Thuê lao động trong nước 8.000.000 8.000.000      
  TM 6799: Chi phí thuê mướn          
  Mục 6900: Sửa chữa TS phục vụ chuyên môn          
  TM 6907: Nhà cửa          
  TM 6912: Thiết bị tin học          
  TM 6917: Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính          
  Mục 7000: Chi phí nghiệp vụ chuyên môn từng ngành 8.282.000 8.282.000      
  TM 7001: Chi mua hàng hóa, vật tư dựng cho          
chuyờn mụn từng ngành 3.882.000 3.882.000        
  TM 7004: Đồng phục, trang phục          
  TM 7012: Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên môn          
 mụn của ngành            
  TM 7049: Chi phí khỏc 4.400.000 4.400.000      
  Mục 7050: Mua sắm TS vô hình          
TM 7053: Mua, bảo trỡ phần mềm cụng nghệ        
3 Các khoản chi khác 12.562.000 12.562.000 12.562.000
Mục 7750: Chi khác 12.562.000 12.562.000
TM 7756: Chi các khoản phí và lệ phí 482.000 482.000
TM 7761: Chi tiếp khách 1.600.000 1.600.000
TM 7799: Chi các khoản khác 10.480.000 10.480.000
 Ngày 30 tháng 06 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Các tin khác
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI năm 2018

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm

QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018 của Trường THCS Châu Sơn

danh sách phát bằng

danh học sinh được nhận bằng

danh sách phát bằng

danh sách học sinh được nhận bằng

Chủ tịch Quốc hội 'truy' án oan từ Nguyễn Thanh Chấn

“Vụ ông Chấn cũng là trả hồ sơ đi trả hồ sơ lại mấy lần mà vẫn kết tội người ta”, “vụ Huỳnh Văn Nén, có dấu chân tại hiện trường, kích cỡ lệch nhau mà toà vẫn xử, để xảy ra oan sai, tù tội hơn 14 năm nay với một con người”…
Xem thêm...
Website Đơn vị