Bạn cần biết

Công khai chất lượng giáo dục

 (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

     PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

   TRƯỜNG THCS CHÍNH LÝ           

 


THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- Hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6 theo đúng hướng dẫn của cấp trên.

- Đủ điều kiện tuyển sinh

- Huy động 100% học sinh ra lớp vào đầu năm học.

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

- Thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS.

- Thực hiện đúng hướng dẫn thực hiện chương trình các môn học.

- Thực hiện dạy học theo các nội dung đã giảm tải

- Thực hiện đánh giá học sinh theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT về Ban hành quy định đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT

 

III

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Thực hiện tốt thông tin 2 chiều: Thông qua trao đổi trực tiếp, sổ liên lạc điện tử, hoặc điện thoại giữa nhà trường, GVCN với PHHS.

- Họp phụ huynh HS 3 lần/ năm.

- Học sinh tích cực, chuyên cần chủ động trong học tập

- HS thực hiện tốt các nhiệm vụ HS theo Điều lệ Trường THCS và các nội quy của nhà trường.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Học sinh tham gia hoạt động Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh, được tham gia vào các hoạt động truyền thống, các hoạt động xã hội.

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt đầu tuần dưới cờ theo từng chủ điểm

- Sinh hoạt chủ điểm các ngày Lễ lớn

- Giáo dục truyền thống và rèn kĩ năng sống cho HS. Đưa các trò chơi dân gian vào trường học, tham gia các cuộc thi, các sân chơi trí tuệ. 

- Hỗ trợ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, con gia đình chính sách theo quy định

 

 

V

 

Kết quả năng lực, phẩm chất học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

 

- Đức dục: Hạnh kiểm Khá, Tốt: 90% trở lên

                   Hạnh kiểm TB dưới 1%, không có học sinh có hạnh kiểm yếu.

- Trí dục: Học lực giỏi 5% trở lên

   Học lực khá 35% trở lên, học lực yếu dưới 5%, học lực kém dưới 1%, còn lại là học lực TB.

- Sức khỏe : Tốt.

 

VI

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

- 100% HS tốt nghiệp lớp 9.

- Đủ khả năng để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

                                          

                                                   Chính Lý, ngày 03 tháng10 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Đã ký)

 

 

 

 

 

                                                       Vũ Hùng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

 

TRƯỜNG THCS CHÍNH LÝ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THCS

 năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

492

122

134

121

115

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

439

106

118

112

103

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50

16

14

8

12

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3

 

2

1

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

492

122

134

121

115

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

61

17

25

5

14

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

300

88

90

69

53

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

131

17

19

47

48

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

491

122

133

121

115

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

62

18

25

5

14

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

230

51

57

69

53

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

25

11

14

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

1

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp hyện

 

 

 

 

 

 

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

115

 

 

 

115

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

115

 

 

 

115

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

14

 

 

 

14

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

53

 

 

 

53

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

48

 

 

 

48

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/ Số học sinh nữ

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

57/65

65/69

76/45

64/51

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

Chính Lý, ngày 03 tháng 10 năm 2018

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                               

 

 

 

 

                                                                          Vũ Hùng Tiến

 

Tải tệp đính kèm
Các tin khác

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 3

Tổng lượng truy cập: 260633