Bạn cần biết

công khai về cơ sở vật chất năm học 2017-2018

UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ CHÍNH LÝ

TRƯỜNG THCS XÃ CHÍNH LÝ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Chính Lý,  ngày 15 tháng 8 năm 2017

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất

của Trường THCS xã Chính Lý năm học 2017 – 2018

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của BGDĐT)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

13/13

 

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

 

2

Phòng học bán kiên cố

/

 

3

Phòng học tạm

/

 

4

Phòng học nhờ

/

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

6690m2

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng (1+2+3)

1550 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

624 m2

48 m2/phòng

2

Khối phòng phục vụ học tập

400 m2

 

2.1

Phòng học Tiếng Anh

96 m2

48 m2/phòng

2.2

Phòng Vi tính

90 m2

 

2.3

Phòng học Bộ môn

216 m2

108 m2/phòng

2.4

Phòng Thư viện

130 m2

50 m2/phòng

2.5

Phòng Thiết bị

24 m2

24 m2/phòng

3

Khối phòng hành chánh quản trị

246 m2

 

3.1

Phòng Hiệu Trưởng

24 m2

24 m2/phòng

3.2

Phòng Hiệu phó

24 m2

24 m2/phòng

3.3

Phòng Hội đồng

70 m2

70 m2/phòng

3.4

Phòng tổ CM

48 m2

24 m2/phòng

3.5

Phòng Đoàn Đội

48 m2

48 m2/phòng

3.6

Phòng hành chính

24

24 m2/phòng

3.7

Phòng Y tế

24 m2

24 m2/phòng

3.8

Phòng tổ chuyên môn

24 m2

24 m2/phòng

3.9

Phòng Thường trực bảo vệ

24 m2

24 m2/phòng

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

2

 

2

Khối lớp 7

2

 

3

Khối lớp 8

2

 

4

Khối lớp 9

2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

7

 

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Thiết bị thông minh

2

 

3

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

10

 

4

Nhạc cụ (Đàn organ)

2

 

5

Máy vi tính

31

 

6

Máy Photocopi

/

 

7

Máy in

4

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

/

XI

Nhà ăn

/

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho HS bán trú

HS bán trú

/

/

/

XIII

Khu nội trú

/

/

/

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

/

6

/

0,09 m2/học sinh

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

/

/

/

/

/

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).   

                                          

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

2

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

2

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

2

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

1

 

XIX

Tường rào xây

2

 

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

  

                          Vũ Hùng Tiến

 

Tải tệp đính kèm
Các tin khác

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 13

Tổng lượng truy cập: 274658