Bạn cần biết

Công khai thông tin cơ sở vật chất trường THCS, năm học 2018 - 2019

   PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS CHUYÊN NGOẠI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở cơ sở

Năm học 2017 – 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

13

1,07 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

13 

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 39,3

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 7500

19,74 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

810

2,13

VI

Tổng diện tích các phòng

1260

3,32

1

Diện tích phòng học (m2)

42

1,07

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

90

2,84

3

Diện tích thư viện (m2)

60

1,89 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

80 

2,0 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

8

0,62 

1.1

Khối lớp 6

2

0,5

1.2

Khối lớp 7

2

0,67

1.3

Khối lớp 8

2

0,67

1.4

Khối lớp 9

2

0,67

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

16 

32 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

17 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

0,08 

2

Cát xét

 3

 0,23

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 0,15

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 8

0,62

5

Amli

 3

0,23 

6

Loa máy trợ giảng

2

0,15

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

0,08 

2

Cát xét

 3

 0,23

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 0,15

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 8

0,62

5

Amli

 3

0,23 

6

Loa máy trợ giảng

2

0,15

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 x

 

 x

 

0,08 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Chuyên Ngoại, ngày 25 tháng 8 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

Lê Hồng Tùng

Văn bản mới

Trường THCS Chuyên Ngoại - Điểm sáng của ngành GD&ĐT huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Học sinh thi nghi thức đội chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam
Hội thảo dạy học mô hình trường học mới VNEN môn Ngữ văn 6 (phần 1)
Hội thảo dạy học mô hình trường học mới VNEN môn Ngữ văn 6 (phần 2)
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai tài chính

Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Công khai thông tin cơ sở vật chất trường THCS, năm học 2018 -

Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và

Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017

Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Cam kết chất lượng giáo dục của trường THCS, năm học 2018 -

Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
Xem thêm...