tin tức-sự kiện

PCCM HKI-2015-2016
Trường THCS Đạo Lý
Năm học 2015 - 2016
Học kỳ I
BẢNG PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY
Thực hiện từ ngày 19 tháng 10 năm 2015
TT Giáo viên Kiêm nhiệm CNh Phân công chuyên môn S.tiết thực dạy Tổng
Tổ KHXH
1 Nguyễn Thị Ngọc Hà TT(3) Văn 8A, 8B(8) + TC Văn 8A, 8B(2) + CD 8A,8B,8C (3) +CD 6C(1) 14 17
2 Vũ Thị Huệ HSGV8 9C Văn 9C,8A(9) + TC Văn 9C(1)+ TC Văn8A(1) + CD 9A,9B,9C(3) 18 20
3 Cao Văn Đĩnh HSGĐ8,9 Văn 9B, 7B(9) + TCV 9B(1) + TCV 7B(1) + Địa 9ABC(4,5) 15,5 19,5
4 Lê Hồng Khanh HSGVăn7 Văn 7A,7C(8) + TCVăn 7A(1) +TCVăn 7C(1)+ Sử 6ABC(3) +Sử 8ABC(4,5) 17,5 19,5
5 Nguyễn Thị Hà HSGV6 ,Văn 9,TKHĐ 9A Văn 9A(5) + Văn 6C (4) +TCV 9A(1) + TCV 6C(1) 14 21
6 Lương Thị Minh Văn 6A,6B(8) + TCV 6A(1)+ TCV 6B(1) +CD 6AB(2) + CD 7ABC(3) + Địa 6ABC(3) 18 18
7 Nguyễn Thị Thu Hằng IOE6;HSGA6,8 T.Anh 6A, 6B, 6C(9) + T.Anh 9A(2) +T.Anh 8A, 8C(6) 17 22
8 Nguyễn Thị Bích Duyên IOE7,9;HSGA 7,9 T.Anh 7A, 7B, 7C(9) + T.Anh 9B, 9C(6) +T.Anh 8B(3) 16 22
9 Trần Thị Xiêm BD Sử8,Sử9 Địa 8ABC(4,5) + Địa 7ABC(6) + Sử 9ABC (4,5) 15 19
10 Nguyễn Văn Lai GDTX Sử 7ABC(6) 6 19
X P.TPT(4) Nhạc7ABC (3) + Nhạc 8ABC(3) +MT 6ABC (3) + MT 9ABC(3) 16 16
Đạo Lý,ngày 04/9/2015
KT.HIỆU TRƯỞNG
TTCM PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Thị Ngọc Hà Trương Ngọc Huỳnh
Trường THCS Đạo Lý
Năm học 2015 - 2016
Học kỳ I
BẢNG PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY
Thực hiện từ tuần 8, ngày 19 tháng 10 năm 2015
Tổ KHTN
TT Giáo viên Kiêm nhiệm CNh Phân công chuyên môn Số tiết thực dạy Tổng
1 Trương Ngọc Huỳnh Toán (6A) 4 4
2 Lương Thị Châm HSGT7(2),TT(3) 7A Toán 7AB (8) + TC Toán 7A (1)+ TC Toán7B (1)+ MT7AB(3) 12 17
3 Vũ Tuấn Đạt HSGL9(2),CNTT(1) 9B Toán 8C ,9B (8) + Lý 9B(2) 14 17
4 Nguyễn Duy Thanh HSGT9(2) 7C Toán 7C, 9C(8) + TC Toán 7C(1)+ TC Toán 9BC (2 ) 15 17
5 Lương Thị Thùy Nhạc 6ABC(3) + MT 8ABC(3) 6 6
6 Đinh Thị Minh Yến HSGT8(2);Toán mạng (2); 8A Toán 9A, 8A(8) + TC Toán 8A(1) + TC Toán 9A(1) 14 18
7 Phạm Thị Thùy Dương THTT(2) 8B Toán 8B,6C(8) + TCT 8BC(2) + TCT 6C (1) 17 18
8 Cao Văn Tuấn 6B Toán 6B(4) + TC Toán 6AB(2) + Lý 6A, 6B, 6C(3)+ Lý 7C(3) 16 16
9 Trương Thị Hiền HSG Hóa9(2) Hoá 9ABC(6) + Sinh 7A, 7B, 7C,6B (8) 14 16
10 Vũ Quang Bích HSGH8(2),CNTT(1) 8C Hoá 8A, 8B, 8C(6) + Sinh 9AB(4 ) + Sinh6C(2) 16 19
11 Nguyễn Thị Yến HSGS9,S8(4) 6A Sinh 6A, 8A, 8B, 8C, 9C(10) 14 18
12 Trần Thị Thanh Nhàn 7B CNghệ 6AB(4) +CNghệ 7ABC(4,5) +CNghệ 9ABC(3) + MT7C(2) 14,5 16,5
13 Nguyễn Hồng Thái 6C CNghệ 6C(2), CNghệ 8ABC(4,5) 10,5 10,5
14 Nguyễn Thị Lan HSGL8(2) TPT(5,5) Lý 8A, 8B, 8C(3) + Lý 9AC(4)+ Lý 7AB(2) 13,5 15,5
15 Bùi Hồng Quân HSGTDTT Thể 7BC,8A, 8B,8C, 9A, 9B, 9C (16) 16 19
16 Nguyễn Đông Sang 7A Thể 6A, 6B, 6C(6) + Thể 7A(2) 10 12
Đạo Lý,ngày 19/10/2015
KT.HIỆU TRƯỞNG
TTCM PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Lương Thị Châm Trương Ngọc Huỳnh
Tác giả: TNH

Xem thêm