Bạn cần biết

THÔNG BÁO BA CÔNG KHAI

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS ĐINH CÔNG TRÁNG

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Xét tuyển

Học xong lớp 6

Học xong lớp 7

Học xong lớp 8

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ

 

  Nghiêm túc

tích cực

 

 

 

IV

 

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

Đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Đạt

chuẩn

Đạt chuẩn

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Trải nghiêm, Ngoại khóa

Trải nghiêm, Ngoại khóa

Trải nghiêm, Ngoại khóa

Trải nghiêm, Ngoại khóa

 

 

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đạt chuẩn, trên chuẩn, Khoa học

Đạt chuẩn, trên chuẩn, Khoa học

Đạt chuẩn, trên chuẩn, Khoa học

Đạt chuẩn, trên chuẩn, Khoa học

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Đạo đức tốt, Học tập khá trở lên, sức khỏe tốt

Đạo đức tốt, Học tập khá trở lên, sức khỏe tốt

Đạo đức tốt, Học tập khá trở lên, sức khỏe tốt

Đạo đức tốt, Học tập khá trở lên, sức khỏe tốt

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

                                                   Thanh Liêm, ngày 25 .tháng 8.năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS ĐINH CÔNG TRÁNG

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

 Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

402

100

101

100

101

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

16

4

5

5

2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

241

46

53

66

76

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

169

58

48

38

25

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0

5

1

2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

418

104

106

105

103

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

241

46

53

66

76

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

169

58

48

38

25

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

27

0

0

0

27

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

4

0

0

1

3

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

103

0

0

0

103

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

76

0

0

0

76

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

25

0

0

0

25

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0

0

0

2

VII

Số học sinh thi đỗ THPT chuyên

(tỷ lệ so với tổng số)

38

0

0

0

38

VIII

Số học sinh thi đỗ THPT không chuyên

(tỷ lệ so với tổng số)

64

0

0

0

64

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

218/200

55/49

63/43

50/55

50/53

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

                                                                                        Thanh Liêm, ngày 25 tháng 8 năm 2017                                                                               

                                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS ĐINH CÔNG TRÁNG

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

1.3

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

6

0.6

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

 

7

Bình quân lớp/phòng học

12

 

8

Bình quân học sinh/lớp

34.8

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5639

13.5

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2000

4.8

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

540

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

270

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

20

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

1

 

2

Khối lớp 7

1

 

3

Khối lớp 8

1

 

4

Khối lớp 9

1

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

17

Số học sinh/bộ

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

5

 

5

Máy quay camera

1

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

30

XI

Nhà ăn

80

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

 

03

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                               Thanh Liêm, ngày 25 tháng 8 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 

 

 

 

 

 

 


PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS ĐINH CÔNG TRÁNG

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

33

 

 

 

 

23

7

2

1

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

9

 

 

 

 

8

1

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

2

 

 

 

 

1

 

 

 

 

5

Văn

4

 

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Sử

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

7

Địa

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

8

GDCD

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

9

TD

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

10

Âm nhạc

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Mỹ thuật

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

12

Công nghệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

13

Anh văn

3

 

 

 

 

1

 

 

 

 

14

Tin

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện, TB

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác(Bảo vệ)

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                   Thanh Liêm, ngày 25 tháng 8 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                   (Ký tên và đóng dấu)

Tải tệp đính kèm

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 6

Tổng lượng truy cập: 168338