Điểm báo

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

 TRƯỜNG THCS ĐỌI SƠN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở
và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

THCS
Cơ bản

THCS
Cơ bản

THCS
Cơ bản

THCS
Cơ bản

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Đọi Sơn, ngày 01 tháng 8 năm2019
    Thủ trưởng đơn vị
    (Đã ký)



     Bùi Thanh Hà



 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

                                                                                                                                               Biểu mẫu 10
PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

 TRƯỜNG THCS ĐỌI SƠN

 


THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở
và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

253

70

78

57

48

1

Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)

213
(84,19%)

58
(82,86%)

68
(87,18%)

46
(80,70%)

41
(85,42%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

37
(14,62%)

12
(17,14%)

9
(11,54%)

9 
(15,79%)

7
(14,58%)

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

3  (1,19%)
 

0

1  (1,28%)

2
(3,51%)

0

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

253

70

78

57

48

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

26
(10,28%)

11
(15,71%)

5
(6,41%)

5 (8,77%)

5
(10,42%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

91
(36,0%)

27
(38,57%)

28
(35,9%)

20
(35,09%)

16
(33,33%)

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

133
(52,57%)

32
(45,71%)

44
(56,41%)

30
(52,63%)

27
(56,25%)

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

3
(1,19%)

0

1
(1,28%)

2
(3,51%)

0

5

Kém
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

253

70

78

57

48

1

Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)

250
(98,81%)

70
(100%)

76
(99,3%)

56 (98,25%)

48
(100%)

a

Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

26
(10,28%)

11
(15,71%)

5
(6,41%)

5
( 8,77%)

5
(10,42%)

b

Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)

91
(36,0%)

27
(38,57%)

28
(35,9%)

20
(35,09%)

16
(33,33%)

2

Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)

25
(9,88%)

12
(17,14%)

5
(6,41%)

2
(3,51%)

0

3

Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)

3
(1,19%)

0

1
(1,28%)

2
(3,5%)

0

4

Chuyn trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)

4/3
1,6/1,2

5

Bị đui học
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)

2
(0,8%)

0
0%

1
(1,28%)

1
(1,75%)

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

1

Cấp huyện

16

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

48

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

48

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

5
(10,42% )

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

16
(33,33%)

3

Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)

27
(56,25%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

141/112

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

  


Đọi Sơn, ngày 01 tháng 8 năm2019
      Thủ trưởng đơn vị
       (Đã ký)



          Bùi Thanh Hà

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Bánh giầy đậu xanh ngon tuyệt tại làng trống Đọi Tam
LỄ HỘI TỊCH ĐIỀN 2019
Múa: Nghĩa sư đồ
Múa: Lá thư gửi thầy (6a)
VÕ VẬT