Bạn cần biết

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM 2018
 Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số  61/2017/TT-BTC  ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: TRƯỜNG THCS DUY MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Chương: 622 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Duy Minh, ngày 10 tháng 02 năm2019
CÔNG KHAI ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NĂM 2018
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
         Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
         Căn cứ  Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ
         Trường THCS Duy Min công khai tình hình thực hiện dự toán chi ngân sách năm 2018 như sau:
Đơn vị : đồng
Số
TT 
Nội dung Dự toán năm 2018 ( Kể cả bổ sung ) Ước thực
hiện năm 2018
So sánh ( % )
Dự toán Cùng kỳ năm trước
1 2 3 4 5 6
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 166.677.000 166.677.000 0 0
I  Số thu phí, lệ phí 166.677.000 166.677.000 0 0
1 Học phí 166.677.000 166.677.000 0 0
II Chi từ nguồn thu phí được để lại 166.677.000 166.677.000 0 0
1 Chi sự nghiệp Giáo dục & đào tạo 0 0 0 0
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 166.677.000 166.677.000 0 0
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0 0 0 0
2 Chi quản lý hành chính 0 0 0 0
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  0 0 0 0
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  0 0 0 0
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 0 0 0 0
1 Học phí 0 0 0 0
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 2.753.267.500 2.753.267.500    
I Nguồn ngân sách trong nước 2.753.267.500 2.753.267.500    
1 Chi quản lý hành chính 0 0    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  0 0    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  0 0    
2 Chi sự nghiệp giáo dục Mầm non 0 0    
2.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
3 Chi sự nghiệp giáo dục Tiểu học 0 0    
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
4 Chi sự nghiệp giáo dục THCS + GDTX 2.753.267.500 2.753.267.500    
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.716.243.000 2.716.243.000    
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên  37.024.500 37.024.500    
                  Ngày 10 tháng 02 năm 2019
            Thủ trưởng đơn vị
                                          Nguyễn Ngọc Khiêm




 Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số  61/2017/TT-BTC  ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: TRƯỜNG THCS DUY MINH
 Chương: 622
CÔNG KHAI  QUYẾT TOÁN  CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
(Kèm theo QĐ số 21 /QĐ-THCS ngày 10 tháng 02 năm 2019 của Hiệu trưởng trường THCS Duy Minh  )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
            ĐV tính:  đồng
Số
TT 
Nội dung Số liệu báo cáo
 quyết toán
Số liệu quyết toán
 được duyệt
Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa
A Quyết toán Thu 0 0 0 0
I  Số thu phí, lệ phí 0 0 0 0
1 Học phí 0 0 0 0
II Chi từ nguồn thu phí được để lại 0 0 0 0
1 Chi sự nghiệp Giáo dục & đào tạo 0 0 0 0
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0 0 0
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 0 0 0 0
2 Chi quản lý hành chính 0 0 0 0
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  0 0 0 0
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  0 0 0 0
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 0 0 0 0
1 Học phí 0 0 0 0
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước 2.753.267.500 2.753.267.500 2.442.688.000 65.000.000
I Nguồn ngân sách trong nước 2.753.267.500 2.753.267.500 2.442.688.000 65.000.000
1 Chi quản lý hành chính 0 0 0 0
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ  0 0 0  
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ  0 0    
2 Chi sự nghiệp giáo dục Mầm non 0 0 0 0
2.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0    
2.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
3 Chi sự nghiệp giáo dục Tiểu học 0 0 0 0
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 0 0   0
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
4 Chi sự nghiệp giáo dục THCS + GDTX 2.753.267.500 2.753.267.500 2.442.688.000 65.000.000
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.753.267.500 2.753.267.500 2.442.688.000 65.000.000
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên         
                  Ngày 10 tháng 02 năm 2019
            Thủ trưởng đơn vị
               Nguyễn Ngọc Khiêm

Thăm dò ý kiến

Mục đích học tập của bạn là gi

Để tiếp tục học lên cao
Để thực hiện nguyện vọng của bố mẹ
Để lập nghiệp

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 1

Hôm nay: 7

Tổng lượng truy cập: 322966