Điểm báo

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG NĂM 2014 - 2015

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS HÒA MẠC

 

        (Tên cơ sở giáo dục)                   THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

LớP 6

LớP 7

LớP 8

LớP 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

301

105

56

63

77

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

95,3

95,2

100

90,5

96,1

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

4,7

4,8

0

9,5

3,9

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

301

105

56

63

77

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

8,6

1,8

6,3

9,1

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

47,5

37,1

69,6

46,0

46,8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

44,9

53,3

28,6

46,0

44,2

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,7

1

0

1,6

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

301

105

56

63

77

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

8,6

1,8

6,3

9,1

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

47,5

37,1

69,6

46

46,8

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0,7

1

28,6

1,6

44,2

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0,66

0,95

1,7

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,6

 

 

1,5

1,2

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

3

 

 

 

3

1

Cấp tỉnh/thành phố

3

0

0

0

3

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

77

 

 

 

77

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

77

 

 

 

77

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

9,1

 

 

 

9,1

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

46,8

 

 

 

46,8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

44,2

 

 

 

44,2

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

152/149

51/54

30/26

31/32

40/37

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

3

3

 

 

 

....., ngày......tháng......năm......                                                                               

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường