Bạn cần biết

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018.

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018 

   

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp9

I

Số học sinh chia

theo hạnh kiểm

495

125

123

121

126

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

458

92,53%

119

95,2%

115

93,5%

104

85,95%

120

95,24%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36

7,27%

6

4,8%

8

6,5%

16

13,22%

6

4,76%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

1

0,83%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,2%

 

 

 

 

II

Số học sinh chia

theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

39

7,88%

7

5,6%

12

9,76%

9

 7,44%

11

8,73%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

209

42,22%

52

41,6%

51

41,46%

43

35,54%

63

50%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

230

46,46%

58

46,4%

57

46,34%

63

52,07%

52

41,27%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

17

 3,43%

8

6,4%

3

2,44%

6

4,96%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả

cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

493

99,6%

124

99,2%

123

100%

120

99,17%

126

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

39

7,88%

7

5,6%

12

9,76%

9

 7,44%

11

8,73%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

209

42,22%

52

41,6%

51

41,46%

43

35,54%

63

50%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

17

 3,43%

8

6,4%

3

2,44%

6

4,96%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

1

0,8%

 

1

0,8%

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải

các kỳ thi học sinh

giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

2

0,4%

0

0

0

2

1,65%

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè

năm trước và trong

năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải

các kỳ thi học sinh

giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

2

0,4%

0

0

0

2

1,65%

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét

hoặc dự thi tốt

nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được

công nhận tốt

nghiệp

126

100%

 

 

 

126

100%

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

11

8,73%

 

 

 

11

8,73%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

63

50%

 

 

 

63

50%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

52

41,27%

 

 

 

52

41,27%

VII

Số học sinh thi đỗ

đại học, cao đẳng

công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại

học, cao đẳng ngoài

công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số

học sinh nữ

263/232

74/51

69/54

51/70

69/57

X

Số học sinh dân tộc

thiểu số

01

0

01

0

0

                                               Hoàng Đông, ngày  10  tháng 8 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (đã ký)

                                         

 Nguyễn Thị Huyền

LỄ KHAI GIẢNG NGĂM HỌC MỚI 2017-2018
LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2015-2016
Hội thi Rung chuông vàng kỷ niệm ngày thành lập đoàn 26-3
Lễ khai giang năm học 2014-2015
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai ngân sách nhà nước

Các biểu công khai ngân sách

Công khai ngân sách

Biểu công khai ngân sách

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016

Trường THCS Hoàng Đông công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học

Trường THCS Hoàng Đông công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018.

Công khai Cơ Sở Vật Chất năm học 2016 - 2017

Công Khai Cơ Sở Vật Chất Trường THCS Hoàng Đông Năm Học 2016 - 2017
Xem thêm...