Điểm báo

Thông tư 09

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

377

99

122

61

95

1

Tốt

258

70

83

39

66

(tỷ lệ so với tổng số)

68.44

70.71

68.03

63.93

69.47

2

Khá

97

26

32

19

20

(tỷ lệ so với tổng số)

25.73

26.26

26.23

31.15

21.05

3

Trung bình

22

3

7

3

9

(tỷ lệ so với tổng số)

5.84

3.03

5.74

4.92

9.47

4

Yếu

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

377

99

122

61

95

1

Giỏi

50

14

18

8

10

(tỷ lệ so với tổng số)

13.26

14.14

14.75

13.11

10.53

2

Khá

138

50

38

17

33

(tỷ lệ so với tổng số)

36.60

50.51

31.15

27.87

34.74

3

Trung bình

126

25

37

22

42

(tỷ lệ so với tổng số)

33.42

25.25

30.33

36.07

44.21

4

Yếu

62

10

28

14

10

(tỷ lệ so với tổng số)

16.45

10.10

22.95

22.95

10.53

5

Kém

1

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0.27

0

0

0

0

Lam Hạ, ngày 25 tháng 01 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Nguyễn Thị Kim Ngân


Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

12

1,72

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

12/12

-

8

Bình quân học sinh/lớp

-

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

5600

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1900

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

54

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

90

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

30

3

Diện tích thư viện (m2)

120

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

5

Diện tích phòng khác (đa chức năng )(m2)

120

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

1

Khối lớp 6

12

2

Khối lớp 7

12

3

Khối lớp 8

13

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

-

5

Khèi líp 9

12

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

13

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

1

Ti vi

1

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

5

Laptop

3

6

Máy chiếu đa năng

2

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Nam

Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

1

1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tường rào xây

x

Lam Hạ ngày 25 tháng 1 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

Nguyễn Thị Kim Ngân


Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

27

15

12

I

Giáo viên

22

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

1

Toán

4

2

1

3

Hóa

1

4

Sinh

1

5

Sử

3

6

Địa

1

7

GDCD

1

8

TD

1

9

Âm nhạc

1

10

Mĩ thuật

1

11

Ngữ văn

5

12

Công nghệ

1

13

Tiếng anh

2

II

Cán bộ quản lý

2

1

Hiệu trưởng

1

2

Phó hiệu trưởng

1

III

Nhân viên

3

1

Nhân viên văn thư

1

x

2

Nhân viên kế toán

1

x

3

Thủ quĩ

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên thư viện

1

x

6

Nhân viên khác

Lam Hạ, ngày 25 tháng 1 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

Nguyễn Thị Kim Ngân

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường