tin tức-sự kiện

Kết quả hạnh kiểm học sinh năm học 2016 - 2017

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

340

65

99

116

60

1

Tốt

267

50

79

86

52

(tỷ lệ so với tổng số)

78.53

76.92

79.80

74.14

86.67

2

Khá

66

14

20

26

6

(tỷ lệ so với tổng số)

19.41

21.54

20.20

22.41

10.00

3

Trung bình

7

1

0

4

2

(tỷ lệ so với tổng số)

2.06

1.54

0

3.45

3.33

4

Yếu

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

340

65

99

116

60

1

Giỏi

56

6

15

22

13

(tỷ lệ so với tổng số)

16.47

9.23

15.15

18.97

21.67

2

Khá

124

27

38

38

21

(tỷ lệ so với tổng số)

36.47

41.54

38.38

32.76

35.00

3

Trung bình

125

28

34

37

26

(tỷ lệ so với tổng số)

36.76

43.08

34.34

31.90

43.33

4

Yếu

35

4

12

19

0

(tỷ lệ so với tổng số)

10.29

6.15

12.12

16.38

0

5

Kém

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

340

65

99

116

60

1

Lên lớp

275

91

87

97

60

(tỷ lệ so với tổng số)

80.88

1.4

87.88

83.62

100

a

Học sinh giỏi

56

6

15

22

13

(tỷ lệ so với tổng số)

16.47

9.23

15.15

18.97

21.67

b

Học sinh tiên tiến

124

27

38

38

11

(tỷ lệ so với tổng số)

36.47

41.54

38.38

32.76

18.33

2

Thi lại

35

4

12

19

0

(tỷ lệ so với tổng số)

10,29

6,15

12,12

16,38

0

3

Lưu ban

0

0

0

0

0

(tỷ lệ so với tổng số)

4

Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,29

1

0,86

Chuyển trường đến

(tỷ lệ so với tổng số)

1

1,01

1

0,86

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1,47

4

3,45

1

1,67

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

1

Cấp tỉnh/thành phố

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

60

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

60

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

Lam Hạ, ngày15 tháng 06 năm 2016

Thủ trưởng đơn vị

Nguyễn Thị Kim Ngân

Tác giả: THCS Lam Hạ

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường