Bạn cần biết

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG
      UBND HUYỆN THANH LIÊM Biểu mẫu 10
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2019-2020
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm  380 109 104 82 85
1 Tốt 364 105 100 78 81
(tỷ lệ so với tổng số) 96% 96% 96% 95% 95%
2 Khá 16 4 4 4 4
(tỷ lệ so với tổng số) 4% 4%  5%  5% 5% 
3 Trung bình 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
4 Yếu 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
II Số học sinh chia theo học lực 380 109 104 82 85
1 Giỏi 66 19 18 14 15
(tỷ lệ so với tổng số) 17,37% 17,43% 17,30% 17,08% 17,64%
2 Khá 159 46 43 35 35
(tỷ lệ so với tổng số) 41,84% 42,20% 41,35% 42,68% 41,18%
3 Trung bình 155 44 43 33 35
(tỷ lệ so với tổng số) 40,79% 40,37% 41,35% 40,24 41,18%
4 Yếu 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
5 Kém 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm 380 109 104 82 85
1 Lên lớp 380 109 104 82 85
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100% 100%
a Học sinh giỏi 66 19 18 14 15
(tỷ lệ so với tổng số) 17,37% 17,43% 17,30% 17,07% 17,64%
b Học sinh tiên tiến 159 46 43 35 35
(tỷ lệ so với tổng số) 41,84% 42,20% 41,35% 42,68% 41,18%
2 Thi lại 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
3 Lưu ban 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
4 Chuyển trường đến/đi 2 0 1 0 1
(tỷ lệ so với tổng số) 0,53% 0 0,96% 0 1,18%
5 Bị đuổi học 0
(tỷ lệ so với tổng số)
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0
(tỷ lệ so với tổng số)
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi 42 7 7 8 20
1 Cấp huyện 37 7 7 8 15
2 Cấp tỉnh/thành phố 5 0 0 0 5
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp         85
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp         85
1 Giỏi         15
(tỷ lệ so với tổng số) 17,64%
2 Khá         35
(tỷ lệ so với tổng số) 41,18%
3 Trung bình         35
(Tỷ lệ so với tổng số) 41,18%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 0 0 0 0 0
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 197 55 56 42 44
183 54 48 40 41
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 0 0 0 0 0
Ngày   22  Tháng 10  năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 6

Hôm nay: 44

Tổng lượng truy cập: 153309