Bạn cần biết

Công khai đội ngũ, cơ sở vật chất

PHÒNG GD& ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS LIÊM CẦN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

    Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

 Hồ sơ

 

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Vnen K6

 Vnen K7

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

 

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Đạt

Đạt

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đạt

Đạt

 

 

 

 

Liêm Cần, ngày 6 tháng 12 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

 

Đào Thị Nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD- ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS LIÊM CẦN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 320

75

84

69

92 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

19 

10 

4 

 5

0 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 51

6 

16 

 10

19 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 172

51 

40 

36 

 45

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 115

 27

32 

28 

28 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

 1

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 338

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

51 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 172

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

1 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

Chuyển đi: 2 

 

 

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

92 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 92

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

19 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

45 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 28

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

56% 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

161/320 

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

1 

 

 

 

 

 

 

Liêm Cần, ngày 6  tháng 12 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

Đào Thị Nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD& ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS LIÊM CẦN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên c

10 

2

Phòng học bán kiên c

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ

 

5

Số phòng học bộ môn

 5

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 1

7

Bình quân lớp/phòng học

 1/1

8

Bình quân học sinh/lớp

 3,2

III

Số điểm trường

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 8014

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 6200

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 50

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 100

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 70

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 50

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 1

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp...

 1

 

1.2

Khối lớp...

 1

 

1.3

Khối lớp...

 1

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

20%

 

2.2

Khối lớp 7

 25%

 

2.3

Khối lớp 8

 18%

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

50 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

17 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1 

 

2

Cát xét

 6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 2

 

5

Thiết bị khác...

 1

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1 

 

2

Cát xét

 6

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 2

 

5

Thiết bị khác...

 1

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 1

 

1 

 

50 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Liêm Cần, ngày 07 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

 

Đào Thị Nhiên

 

 

 

PHÒNG GD- ĐT THANH LIÊM

TRƯỜNG THCS LIÊM CẦN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

2

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công dân

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Công nghệ

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhạc

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tin

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Ngữ Văn

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Địa

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

TPT Đội

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

3

Thủ quỹ

Kiêm nghiệm  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

Kiêm nghiệm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 Kiêm nghiệm 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

Kiêm nghiệm  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Cần, ngày 6 tháng 12 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

 

Đào Thị Nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tải tệp đính kèm

Thăm dò ý kiến

Bạn biết cổng thông tin Demo qua đâu?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 3

Hôm nay: 154

Tổng lượng truy cập: 155051