Bạn cần biết

CÔNG KHAI BIỂU 09-10-11-12 THEO THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2018-2019

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Thành phố Phủ Lý.

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Liêm Tiết.

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

2

2

2

2

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Họp phụ huynh 3 lần/ năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp phụ huynh 3 lần/ năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp phụ huynh 3 lần/ năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp phụ huynh 3 lần/ năm học; ban hành nội quy lớp học

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức bồi dưỡng HSG, phụ đạo học sinh yếu, gd kĩ năng sống, tổ chức thi TDTT

 Tổ chức bồi dưỡng HSG, phụ đạo học sinh yếu, gd kĩ năng sống, tổ chức thi TDTT

 Tổ chức bồi dưỡng HSG, phụ đạo học sinh yếu, gd kĩ năng sống, tổ chức thi TDTT

Tổ chức bồi dưỡng HSG, phụ đạo học sinh yếu, gd kĩ năng sống, tổ chức thi TDTT

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Giỏi: 9/82 = 10,98%, Khá: 40/82 = 48,78%, TB: 31/82 = 37,8%, Yếu: 2/82 = 2,44%. 100% học sinh được khám và chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định

 Giỏi: 16/64 = 25%, Khá: 31/64 = 48,44%, TB: 17/64 = 26,56%, Yếu: 0/64 = 0%. 100% học sinh được khám và chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định

 Giỏi: 16/86 = 16%, Khá: 29/86 = 33,72%, TB: 35/86 = 40,7%, Yếu: 6/86 = 6,98%. 100% học sinh được khám và chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định

 Giỏi: 13/73 = 17,81%, Khá: 35/73 = 47,95%, TB: 25/73 = 34,25%, Yếu: 0/73 = 0%.

100% học sinh được khám và chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

97,56% học sinh lên lớp thẳng, 2,44% hs kiểm tra lại và rèn luyện trong hè

 100% Hs lên lớp thẳng

 93,02% học sinh lên lớp thẳng, 6,98% hs kiểm tra lại và rèn luyện trong hè

 100% hs đỗ TN THCS, 92% học sinh thi đỗ vào THPT

 

 

Liêm Tiết, ngày 20 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

Trần Thị Thúy Khuyên

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Thành phố Phủ Lý.

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Liêm Tiết.

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

305

82

64

86

73

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

276

77

59

72

68

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

28

5

5

13

5

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0

1

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

305

82

64

86

73

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

54

9

16

16

13

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

135

40

31

29

35

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

108

31

17

35

25

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

8

2

0

6

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

305

82

64

86

73

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

297

80

64

80

73

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

54

9

16

16

13

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

135

40

31

29

35

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

8

2

0

6

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0/3

0/0

0/0

0/2

1/1

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

1

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

32

0

7

11

14

1

Cấp huyện

26

0

7

8

11

2

Cấp tỉnh/thành phố

6

0

0

3

3

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

73

0

0

0

73

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

73

0

0

0

73

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

13

0

0

0

13

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

35

0

0

0

35

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

25

0

0

0

25

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

164/141

45/37

33/31

49/37

37/36

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

 

Liêm Tiết, ngày 20 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

Trần Thị Thúy Khuyên

 Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Thành phố Phủ Lý.

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Liêm Tiết.

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 8

-

1

Phòng học kiên c

 8

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 8/8

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 38,1/1

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7200 m2

23,6

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000 m2

16,4

VI

Tổng diện tích các phòng

1290 m2

4,2

1

Diện tích phòng học (m2)

640 m2

2,1

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

600 m2

2,0

3

Diện tích thư viện (m2)

50 m2

0,16

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0 m2

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

140 m2

0,45

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4

2

1.1

Khối lớp 6

1

0,5

1.2

Khối lớp 7

1

0,5

1.3

Khối lớp 8

1

0,5

1.4

Khối lớp 9

1

0,5

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 8

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 8

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 0

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu ni trú

 0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

x 

 

 x

 

 x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Liêm Tiết, ngày 20 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

Trần Thị Thúy Khuyên

 Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD&ĐT Thành phố Phủ Lý.

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Liêm Tiết.

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

19

 

1

16

1

1

 

5

10

 

8

11

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

15

 

1

13

1

 

 

6

7

 

5

10

 

 

1

Thể dục

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

2

Âm nhạc

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Mỹ thuật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

5

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

6

Ngữ văn

3

 

 

2

1

 

 

1

1

 

 

3

 

 

7

Lịch sử

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

8

Địa lí

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

9

Toán

3

 

 

3

 

 

 

2

 

 

2

1

 

 

10

Vật lí

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

11

Hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sinh học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

13

GD công dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

1

 

1

 

 

 

 

1

1

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Tiết, ngày 20 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

Trần Thị Thúy Khuyên

 

 

Văn bản mới

Tư vấn KHKT dành cho học sinh
Buổi sinh hoạt giữa giờ
Liên hoan tuyên truyền giới thiệu sách..
Chào mừng 20/11
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai tài chính

Côg khai dự toán thu chi các quỹ năm học 2019-2020

Công khai tài chính

Công khai dự toán bổ sung năm 2019

CÔNG KHAI BIỂU 09-10-11-12 THEO THÔNG TƯ 36 NĂM HỌC 2018-2019

Công khai cam kết chất lượng giáo dục - Chất lượng giáo dục - Cơ sở vật chất - Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của năm học 2018-2019

Công khai tài chính

công khai quyết toán thu chi các quỹ khác năm học 2018-2019

Công khai tài chính

Công khai dự toán bổ sung năm 2019
Xem thêm...