Điểm báo

Ba công khai 2018-2019 - Biểu mẫu 09

Biểu mẫu 09

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Lương Khánh Thiện

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục - Năm học 2018-2019

TT

NỘI DUNG

CHIA THEO KHỐI LỚP

LỚP 6

LỚP 7

LỚP 8

LỚP 9

I

Điều kiện tuyển sinh

1) Có giấy chứng nhận học hết bậc Tiểu học.

2) Tuổi từ 11 đến 13 riêng nữ được thêm 1 tuổi.

3) Hồ sơhọc sinh: Học bạ và khai sinh hợp lệ

4) Ưu tiên chohọc sinh có hộ khẩu phường LKT+QT. Nếu còn chỉ tiêu sẽ tuyển các xã khác theo nguyên tắc điểm hết tiểu học từ cao xuống thấp cho đến đủ số lượng TP giao.

1) Đã học hết chương trình lớp 6

2) Hồ sơhọc sinh hợp lệ

3) Có giấy xác nhận thay đổi cư trú từ nơi khác đến phường LKT+QT

4) Có giấy giới thiệu chuyển trường của trường chuyển đi. Nếuhọc sinhngoài tỉnh phải thông qua sự chấp thuận của PhòngGiáo dụcvà Đào tạo Phủ Lý.

1) Đã học hết chương trình lớp 7.

2) Hồ sơhọc sinh hợp lệ

3) Có giấy xác nhận thay đổi cư trú từ nơi khác đến phường LKT+QT.

4) Có giấy giới thiệu chuyển trường của trường chuyển đi. Nếuhọc sinhngoài tỉnh phải thông qua sự chấp thuận của Phòng Giáo dụcvà Đào tạo Phủ Lý.

1) Đã học hết chương trình lớp 8.

2) Hồ sơhọc sinh hợp lệ

3) Có giấy xác nhận thay đổi cư trú từ nơi khác đến phường LKT+QT.

4) Có giấy giới thiệu chuyển trường của trường chuyển đi.

Nếu học sinh ngoài tỉnh phải thông qua sự chấp thuận của Phòng Giáo dụcvà Đào tạo Phủ Lý.

II

Chương trìnhgiáo dụcmà cơ sở phải thực hiện

Thực hiện đủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 1

Địa lí: 1

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Sinh học: 2

Công nghệ: 2

Tin học: 2

HDNGLL: 0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 28,5 tiết

Thực hiệnđủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 2

Địa lí: 2

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Hóa học: 0

Sinh học: 2

Công nghệ: 1,5

HNGLL:0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 30 tiết

Thực hiệnđủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 1,5

Địa lí: 1,5

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 1

Âm nhạc: 1

Toán: 4

Vật lí: 1

Hóa học: 2

Sinh học: 2

Công nghệ: 1,5

HNGLL:0,5

Sinh hoạt: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 30,5 tiết

Thực hiện đủ số tiết qui định của Bộ GD – ĐT trong một tuần như sau:

Ngữ văn: 4

Lịch sử: 1,5

Địa lí: 1,5

Giáo dục công dân:1

Anh văn: 4

Mĩ thuật: 0,5

Âm nhạc: 0,5

Toán: 4

Vật lí: 2

Hóa học: 2

Sinh học: 2

Công nghệ: 1

HDNGLL:0,5

Hướng nghiệp: 0,5

Sinh hoạt: 2

Giảng dạy tự chọn: 2

Thể dục: 2

Tổng cộng: 31 tiết

III

Yêu cầu về sự phối hợp của cơ sởgiáo dục và gia đình.

- Tổ chức các phiên họp thường kỳ, giữa giáo viên chủ nhiệm và gia đình để gia đình nắm rõ nội dung và phương phápgiáo dụccủa nhà trường cũng như tình hình học tập của con em mình để có sự phối hợp và hợp tác tronggiáo dụchọc sinh.

- Thực hiện sổ liên lạc giữa nhà trường và gia đình để thông tin lẫn nhau về tình hình học tập và rèn luyện của học sinh.

- Thực hiện tốt sổgiáo dụchọc sinhcá biệt để nâng cao chất lượnggiáo dục

- Công khai thông tin trên Webside trường để phụ huynh kịp thời nắm bắt thông tin cũng như kết quảhọc tậpcủahọc sinhđể phối hợpgiáo dụctốt.

- Lập danh bạ điện thoạihọc sinh để dễ dàng liên lạc

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Chăm chỉ học tập, làm bài, học bài đầy đủ, chủ động lĩnh hội kiến thức, rèn luyện các kĩ năng thực hành, hoàn thành nhiệm vụ học tập theo yêu cầu của nhà trường.

- Trau dồi đạo đức, thực hiện nghiêm chỉnh nội qui nhà trường và luật pháp nhà nước.

- Tích cực tham gia lao động xây dựng trường lớp Xanh – Sạch – Đẹp.

- Có ý thức rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh cá nhân và nơi công cộng.

- Tham gia đầy đủ cáchoạt độngtập thể của trường và của Đoàn thể.

IV

Cáchoạt độnghỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sởgiáo dục.

1) Bổ sung trang thiết bị giảng dạy, tài liệu tham khảo, tạo điều kiện đổi mới giáo dục phổ thông nhằm cải tiến phương pháp giảng dạy của GV và học tập của HS.

2) Tiếp tục thực hiệnHọc tập, làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”; cuộc vận động Mỗi thầy cô giáo là một tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo”,với phong trào thi đua“Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực”. Trong đó chú trọng nghiên cứu sáng tạo kỹ thuật, Hội thảoTrao đổi phương pháp học tập”, tổ chức lấy ý kiến về phương pháp giảng dạy của giáo viên.

3) Tổ chức phụ đạo học sinh yếu kém – Giúp đỡ các em vươn lên trong học tập – Hạn chế hiện tượng ngồi nhầm lớp – Lưu ban, bỏ học.

4) Tổ chức dạy thêm các môn: Ngữ văn, Toán, Lý,Anh nhằm hoàn thiện và rèn luyện các kỹ năng thực hành.

5) Huy động các nhà hảo tâm, các mạnh thường quân và các tổ chức kinh tế XH giúp đỡ những học sinh có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, hạn chế tối đa học sinh bỏ học vì lí do kinh tế

6) Thực hiện tốt phong trào thi đua để kích thích, động viên các em nổ lực vươn lên trong học tập.

7) Tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy, quản lý. Mỗi cán bộgiáo viênthực hiện một đổi mới để phục vụ công tác giảng dạy,giáo dụccũng là học tập, sinh hoạt củahọc sinh.

8) Tổ chức dạy nghề điện dân dụng cho HS khối lớp 8, lớp 9.

9) Tổ chức ôn luyện các kỹ năng chuẩn bị kiến thức tốt nhất để học sinh lớp 9 tham gia kỳ thi tuyển vào lớp 10.

10) Tổ chức giáo dục hướng nghiệp và xét tốt nghiệp cho HS lớp 9.

V

Kết quả năng lực phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 93,2 %

- Khá: 6,8 %

- TB: 00 %

2) Học tập:

- Giỏi: 28,8 %

- Khá: 54,2 %

- TB: 15,3 %

- Yếu: 1,6 %

- Kém: 0%

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,6 %

- Đạt: 3,4 %

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 91,2 %

- Khá: 8,8 %

- TB: 00 %

- Yếu: 0 %

2) Học tập:

- Giỏi: 31,6 %

- Khá: 43,9 %

- TB: 22,8 %

- Yếu: 1,7 %

- Kém: 0 %

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,5 %

- Đạt: 3,5 %

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 82,7 %

- Khá: 7,3 %

- TB: 00 %

- Yếu: 00 %

2) Học tập:

- Giỏi: 26,9 %

- Khá: 23,1 %

- TB: 42,3 %

- Yếu: 7,7 %

- Kém: 0 %

3) Sức khỏe:

- Tốt: 96,2 %

- Đạt: 3,8 %

1) Hạnh kiểm:

- Tốt: 88,7 %

- Khá: 11,3 %

- TB: 00 %

- Yếu: 00 %

2) Học tập:

- Giỏi: 24,2 %

- Khá: 48,4 %

- TB: 35,8 %

- Yếu: 1,6 %

- Kém: 0 %

3) Sức khỏe:

- Tốt: 95,2 %

- Đạt: 4,8 %

VI

Khả năng học tập tiếp của học sinh

100 %

100 %

100 %

98,7 %

Lương Khánh Thiện, ngày 10 tháng 9 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Trịnh Minh Tâm

Biểu mẫu 10

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Lương Khánh Thiện

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

Năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

434

123

93

117

109

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

410

93.39%

120

97.56%

79

87.78%

102

87.18%

109

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

29

6.61%

3

2.44%

11

12.22%

15

4.34%

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

439

123

90

117

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

132

30.07%

45

36.59%

25

27.78%

32

27.35%

30

27.52%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

185

42.14%

40

32.52%

45

20.00%

50

42.74%

50

45.87%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

111

25.28%

34

27.64%

17

18.89%

31

26.50%

29

26.61%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2.28%

4

3.25%

3

2.56%

3

2.56%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.23%

0

0

1

0.85%

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

439

123

90

117

109

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

432/439

98.40%

120/123

97.56%

88/90

98.88%

115/117

98.29%

109/109

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

146/449

32.51%

34/93

36.55%

30/120

25%

29/110

26.36%

53/126

42.06%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

178/449

39.64%

37/93

39.78%

52/120

47.27%

37/110

33.63%

52/126

41.27%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

19/449

4.23%

3/93

3.22%

7/120

5.83%

9/110

8.18%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2/449

0.44%

0

2/449

0.44%

0

0

4

Chuyn trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

6/449

1.33%

3/449

0.67%

1/449

0.22%

2/449

0.44%

0

5

Chuyển đến

( tỷ lệ tổng số)

2/449

0.44%

0

0

2/449

0.44%

0

6

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

7

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

7

0

1

2

4

1

Cấp huyện

0

0

0

0

0

2

Cấp tỉnh/thành phố

7

0

1

2

4

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

109

0

0

0

109

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

109

0

0

0

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

42,06%

0

0

0

42,06%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

41,26%

0

0

0

41,26%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

16,68%

0

0

0

16,68%

VII

Số học sinh thi đỗ THPT (tỷ lệ so với tổng số)

100/109

91.26%

0

0

0

110/109

91.26%

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

Phủ Lý, ngày 15 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Trịnh Minh Tâm

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Lương Khánh Thiện

Biểu mẫu 11

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

Năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên c

12

-

2

Phòng học bán kiên c

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

12/12

-

8

Bình quân học sinh/lớp

37,5

-

III

Số điểm trường

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

2865.5m2

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1754m2

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

720m2

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

250m2

3

Diện tích thư viện (m2)

30m2

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

80m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

04

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

04

1.1

Khối lớp 6

01

1.2

Khối lớp 7

01

1.3

Khối lớp 8

01

1.4

Khối lớp 9

01

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

04

2.1

Khối lớp 6

01

2.2

Khối lớp 7

01

2.3

Khối lớp 8

01

2.4

Khối lớp 9

01

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

35

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

2

Cát xét

05

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

05

5

Thiết bị khác...

02

6

…..

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

2

Cát xét

05

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

05

5

Thiết bị khác...

02

..

……………

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

XIII

Khu ni trú

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

x

x

x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

XVII

Kết nối internet

x

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

XIX

Tường rào xây

x

Phủ Lý, ngày 10 tháng 9 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


Trịnh Minh Tâm

Biểu mẫu 12

Tên cơ quan quản lý cấp trên : Phòng Giáo dục-Đào tạo Phủ Lý

Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Lương Khánh Thiện

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số CBQL,GV và NV

31

1

25

5

16

11

12

12

2

I

Giáo viên(Trong đó số giáo viên dạy):

26

22

4

15

11

12

12

2

1

Toán

6

5

1

1

5

2

4

2

2

1

1

1

1

2

3

Hóa

2

2

2

1

1

4

Sinh

1

1

1

1

5

Văn

7

7

7

2

4

1

6

Sử

1

1

1

1

7

Địa

1

1

1

1

8

Anh

2

2

2

1

1

9

Công nghệ

10

Thể dục

1

1

1

1

11

Âm nhạc

1

1

1

1

12

Mỹ thuật

1

1

1

1

13

GDCD

14

Tin học

1

1

1

II

Cán bộ quản lý

2

1

1

1

1

2

1

Hiệu trưởng

1

1

1

2

2

Phó hiệu trưởng

1

1

1

III

Nhân viên

3

2

1

1

Nhân viên văn thư

1

1

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

4

Nhân viên y tế

5

Nhân viên thư viện

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

1

Phủ Lý, ngày 10 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Trịnh Minh Tâm

Tác giả:

Xem thêm

Lễ kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 -2014
Hội khóa 1989-1993 cấp 2 Lương Khánh Thiện
Tiết Hoạt động giữa giờ của HS trường THCS Lương Khánh Thiện
Video giới thiệu về trường THCS Lương Khánh Thiện
Hình ảnh lớp 9C năm học 2011-2012 chia tay nhà trường