Bạn cần biết

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

Biểu mẫu 09

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng GD&ĐT Duy Tiên

(Tên cơ sở giáo dục) : Trường THCS Mộc Nam

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

 50

 39

 53

 56

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

 Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

 - Cha mẹ học sinh phối hợp thường xuyên với giáo viên chủ nhiệm của lớp, dự họp CMHS 3 lần/năm học, tham gia một số cuộc họp do nhà trường đề nghị.

- Học sinh đi học chuyên cần, tự giác, chủ động trong học tập và rèn luyện.

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

 - Hoạt động bồi dưỡng học sinh giỏi khối 6,7,8,9.

- Hoạt động phụ đạo học sinh yếu kém (4 khối).

- Hoạt động ngoài giờ lên lớp, ngoại khóa 4 khối.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 - Xếp loại hạnh kiểm: Tốt tăng từ 2% trở lên

                                    TB: giảm 1%

                                    Yếu: 0%

- Xếp loại học tập: Giỏi: tăng 2%

                               Khá: tăng 1%      

                               Yếu: giảm từ 1% đến 2%

                               Kém: giảm 0,2%

 

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

98%

 

 

 

 

Mộc Nam, ngày 16 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                              (Đã kí)

                                                                                                     Nguyễn Xuân Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp). Phòng GD&ĐT Duy Tiên

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THCS Mộc Nam

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

198 

50

 39

53 

 56

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 97%

100% 

 89,8%

98,1%

98,2% 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

2,5% 

0%

7,7% 

1,9% 

1,8% 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5% 

0% 

 2,5%

 0%

 0%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0% 

0% 

0% 

0% 

 0%

II

Số hc sinh chia theo học lực

198 

50

 39

53 

 56

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

9,6%

 6%

7,7% 

11,2% 

12,5% 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

43,4%

52% 

 51,3%

 35,8%

 37,5%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

46,5%

42% 

41% 

53% 

 48,2%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

0% 

0% 

0% 

1,8% 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

 0%

 0%

 0%

 0%

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

198 

50

 39

53 

 56

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 99,5%

 100%

100%

100%

98,2%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

9,6%

 6%

7,7% 

11,2% 

12,5% 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

43,4%

52% 

 51,3%

 35,8%

 37,5%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

0%

0%

0%

0,5%

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0%

0%

0%

0%

0%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 16

 2

 1

 7

 6

2

Cấp tỉnh/thành phố

2 

0 

 0

 0

2 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

0 

 0

 0

0 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

56 

 

 

 

56 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

55 

 

 

 

55 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

12,7%

 

 

 

12,7%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

38,2%

 

 

 

38,2%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

49,1% 

 

 

 

49,1% 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 100

 22

 21

23 

 34

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

       Mộc Nam, ngày 16 tháng 4 năm 2019.
                   Thủ trưởng đơn vị
                (Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                         (Đã kí)

                                                                                               Nguyễn Xuân Thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp). Phòng GD&ĐT Duy Tiên

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THCS Mộc Nam

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

7

1,6m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

 7

1,6m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên c

 0

0

3

Phòng học tạm

 0

0

4

Phòng học nhờ

 0

0

5

Số phòng học bộ môn

 0

0

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

7

Bình quân lớp/phòng học

7/7

1 lớp /phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

 198/7

28,3HS/Lớp

III

Số điểm trường

1

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3058m2 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800m2  

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

315m2  

 45m2 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

45m2  

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

22,5m2   

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 

 

1.1

Khối lớp 6

 2

 

1.2

Khối lớp 7

 1

 

1.3

Khối lớp 8,9

2

 

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp....

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

4  

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0 

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

4 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0 

 

2

Cát xét

 4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 4

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 2

 

2 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x 

 

XVII

Kết nối internet

x 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Mộc Nam, ngày 16  tháng 4  năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                               (Đã kí)

                                                                                                     Nguyễn Xuân Thủy

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp). Phòng GD&ĐT Duy Tiên

(Tên cơ sở giáo dục): Trường THCS Mộc Nam

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

13 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

3

Hóa

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 1

 

 

5

Công nghệ

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

6

Văn

3

 

 

 

 

 

 

1

2

 

2

1

 

 

7

Sử

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

8

Địa

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

0

 

 

9

GDCD

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

10

Tiếng Anh

2

 

 

 

 

 

 

1

1

 

 

2

 

 

11

Thể dục

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

12

Mĩ thuật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Âm nhạc

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

CTĐ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tin học

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mộc Nam, ngày 16 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

                                                                                                              (Đã kí)

                                                                                                     Nguyễn Xuân Thủy

 

Văn bản mới

TẬP HUẤN HƯỚNG DẪN TRẢI NGHIỆM NGHIÊN CỨU KHOA HỌC NĂM HỌC 2018-2019
ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU. LIÊN ĐỘI TRƯỜNG THCS MÔC NAM. NHIỆM KÌ 2018 - 2019
LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2018-2019. THCS MỘC NAM
Thầy Hiệu trưởng Nguyễn Xuân THủy đón học sinh khối 6 vào trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

NỘI QUY TRƯỜNG THCS MỘC NAM NĂM HỌC 2019 -2020

NỘI QUY TRƯỜNG THCS MỘC NAM NĂM HỌC 2019 -2020

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

Báo cáo công tác Đội tháng 11 - kế hoạch tháng 12 năm 2018

Báo cáo công tác Đội tháng 11 - kế hoạch tháng 12 năm 2018

KẾ HOẠCH CÔNG ĐOÀN NĂM HỌC 2018- 2019

KẾ HOẠCH CÔNG ĐOÀN NĂM HỌC 2018- 2019

DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TRƯỜNG THCS MỘC NAM NĂM

DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TRƯỜNG THCS MỘC NAM
Xem thêm...