Bạn cần biết

Ba công khai năm học 12-13

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KIM  BẢNG

TRƯỞNG THCS NGỌC SƠN

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2012- 2013

 

TT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp

7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

300

87

68

80

65

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

218

(72,67%)

60

(69%)

55

(80,9%)

52

(65%)

51

(78%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

78

(26%)

24

13

27

14

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

(1,33%)

3

0

1

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

300

87

80

78

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

28

(9,3%)

 

7

7

7

7

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

156

(52%)

48

37

40

31

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

112

(37,3%)

31

22

32

27

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(1%)

1

2

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,33%)

0

0

1

0

 

Tổng hợp kết quả cuối năm

300

87

68

80

65

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

296

(   80%  )

86

64

79

50

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

28

( 9,3% )

7

7

7

7

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

156

( 52% )

48

37

40

31

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

3

( 1% )

1

2

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

( 0,33%)

0

0

1

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

2/5

(1 %)

2

1

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

0

0

0

0

0

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

65

 

 

 

65

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

65

 

 

 

65

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

(10,8%)

 

 

 

7

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

31

(47,7%)

 

 

 

31

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(41,5%)

 

 

 

27

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

149/151

44/43

32/36

38/42

35/30

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

Ngọc Sơn, ngày 17 tháng 09 năm 2013

Thủ trưởng đơn vị


 

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KIM  BẢNG

TRƯỞNG THCS NGỌC SƠN

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2013- 2014

 


STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

13

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

13

 

1

Phòng học kiên cố

13

4

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

05

1,4

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0,6

-

8

Bình quân học sinh/lớp

37,6

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

5326

17,7

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000

10

VI

Tổng diện tích các phòng

1215

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

720

2,4

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

450

1,4

3

Diện tích thư viện (m2)

45

0,14

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

5

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

2

1

2

Khối lớp 7

1

0,5

3

Khối lớp 8

1

0,5

4

Khối lớp 9

1

0,5

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

17

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

3

0,4

2

Cát xét

1

0,2

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,2

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

0,3

5

Máy chiếu đa năng

1

0,2

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

X

 

X

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

X

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

Ngọc Sơn, ngày 07 tháng 09 năm 2013

Thủ trưởng đơn vị

PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO KIM  BẢNG

TRƯỞNG THCS NGỌC SƠN

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013- 2014

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

28

24

4

 

 

13

14

1

 

 

I

Giáo viên

23

20

3

 

 

11

12

1

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TD

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

ÂM NHẠC

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

TIẾNG ANH

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

5

NGỮ VĂN

6

5

1

 

 

2

4

 

 

 

6

SỬ

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

7

ĐỊA

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

8

.TOÁN

5

4

1

 

 

2

3

 

 

 

9

VẬT LÝ

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

10

HÓA HỌC

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

11

...SINH

2

2

1

 

 

 

2

 

 

 

12

CÔNG NGHỆ

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lí

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

3

2

1

 

1

2

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

                                   

Ngọc Sơn, ngày 17 tháng 09 năm 2013

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                                                             Nguyễn Văn Hiển

CHÚC TẾT NĂM HỌC 2018
DEMO Văn 6 VNEN
Bất đẳng thức Cosi (tiết 1)
Bất đẳng thức Cosi (tiết 2)
  • Ba công khai
  • Thông báo