Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông

        PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

6

Lớp

7

Lớp

8

Lớp

9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

99.8

100

100

99.1

100

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

0.2

 

 

0.9

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

51.8

 

40

58.7

51.8

55.4

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

43.6

58.1

39.7

39.5

38.8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4.6

1.9

1.7

8.7

5.8

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

461

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

44.7

40

58.7

51.8

55.4

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

38.4

59

39.7

39.5

38.8

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

1.9

1.7

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

62

 

 

 

62

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

 

 

 

1

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

121

 

 

 

121

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

121

 

 

 

121

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

55.4

 

 

 

55.4

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

38.8

 

 

 

38.8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5.8

 

 

 

5.8

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳngcông lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳngngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

224/237

64/41

58/63

52/62

50/71

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

Duy Tiên, ngày 30 tháng 9 năm 2015

                                                                                               HIỆU TRƯỞNG

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Bài võ cổ truyền
Múa nón - Nam HS lớp 9B - 2015