Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

 

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU TIẾN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

Năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo phẩm chất, năng lực (đối với lớp 6;7;8), hạnh kiểm đối với lớp 9

415

105

105

105

100

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

100%

 

100%

 

100%

 

100.%

 

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

415

105

105

105

100

1

Hoàn thành tốt (đối với lớp 6;7;8) và Giỏi (đối với lớp 9)

(tỷ lệ so với tổng số)

66,5%

65,7%

66,7%

64,8%

69%

2

Hoàn thành (đối với lớp 6;7;8) và khá (đối với lớp 9)

(tỷ lệ so với tổng số)

32,5%

34,3%

33,3%

35,2%

30%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1%

 

 

 

 1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

a

Hoàn thành tốt (đối với lớp 6;7;8) và Học sinh giỏi (đối với lớp 9)

(tỷ lệ so với tổng số)

66,5%

65,7%

66,7%

64,8%

69%

b

Học sinh tiên tiến (đối với lớp 9) và Hoàn thành (đối với lớp 6;7;8)

 

 

32,5%

34,3%

33,3%

35,2%

30%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

-

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

9/6

 

3/2

2/1

4/3

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

-

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

210

49

51

53

57

1

Cấp tỉnh/thành phố

50

 

 

 

50

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

100

 

 

 

100

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

100

 

 

 

100

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

69%

 

 

 

69%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

30%

 

 

 

30%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1%

 

 

 

1%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

183/415

51/54

55/50

38/67

39/61

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                     

     Hòa Mạc, ngày 15 tháng 6 năm 2019

                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                           (Đã ký)

                                                                                Lê Thị Thúy Nga

 


Tác giả:

Xem thêm

Bài võ cổ truyền
Múa nón - Nam HS lớp 9B - 2015