Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

 

      Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường THCS Nguyễn Tữu Tiến

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

409

105

105

96

103

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

 

100.00%

 

100.00%

 

100.00%

 

100.00%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

II

Số học sinh chia theo học lực

409

105

105

96

103

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

63,3%

63,8%

64,8%

63,5%

61,2%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36,2%

36,2%

35,2%

34,4%

38,8%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

 

 

2,1%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

63,3%

63,8%

64,8%

63,5%

61,2%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

36,2%

36,2%

35,2%

34,4%

38,8%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

-

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

9/6

 

3/2

2/1

4/3

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

-

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

55

 

 

 

55

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

103

 

 

 

103

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

103

 

 

 

103

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

61,2%

 

 

 

61,2%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

38,8%

 

 

 

38,8%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

-

-

-

-

-

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

194/215

57/48

38/67

39/57

60/43

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                     

     Hòa Mạc, ngày 15 tháng 8 năm 2018

                                  Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                           (Đã ký)

                                                                                Lê Thị Thúy Nga

 


Tác giả:

Xem thêm

Bài võ cổ truyền
Múa nón - Nam HS lớp 9B - 2015