Tin tức : KẾT QUẢ CÁC CUỘC THI, THI ĐUA KHEN THƯỞNG/

KQ XL THI HKI -2018-2019

THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 - 2019 (Lớp học truyền thống)
  CỦA TRƯỜNG THCS NHÂN ĐẠO  
               
Khối Môn Số HS Số HS dự KT Số học sinh có điểm 0 Tổng số điểm đạt được của học sinh cả khối/môn Đạt điểm BQ/HS dự kiểm tra  
6 Ngữ văn 60 60 0 276.75 4.61  
Toán 60 0 459.25 7.65  
Tiếng Anh 60 0 297.68 4.96  
Địa lý 60 0 351.75 5.86  
7 Ngữ văn 45 45 0 200 4.44  
Toán 45 0 296 6.58  
Tiếng Anh 45 0 150.65 3.35  
Sinh học 45 0 283 6.29  
8 Ngữ văn 49 49 0 293 5.98  
Toán 49 0 316.25 6.45  
Tiếng Anh 49 0 189.58 3.87  
Vật lý 49 0 247.25 5.05  
9 Ngữ văn 43 43 0 220.25 5.12  
Toán 43 0 293.5 6.83  
Tiếng Anh 43 0 195.03 4.54  
Lịch sử 43 1 175.75 4.09  
UBND HUYỆN LÝ NHÂN                          
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO   BẢNG THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA         
 
 
   
 
   KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019        
               
Stt Trường Khối 6 Khối 7 Khối 8 Khối 9 Tổng Xếp thứ Ghi chú
Ngữ văn Toán Tiếng Anh Ngữ văn Toán Tiếng Anh Ngữ văn Toán Tiếng Anh Ngữ văn Toán Tiếng Anh
1 Văn Lý 7 10 4 6 9 8 23 4 13 20 6 6 116 5  
2 Hợp Lý 11 20 22 18 10 25 20 10 22 7 17 25 207 21  
3 Chính Lý 17 9 23 19 7 22 16 14 18 11 3 10 169 14  
4 Công Lý 2 17 16 3 18 11 13 19 20 2 18 23 162 13  
5 Nguyên Lý 25 22 25 17 3 23 6 6 21 9 5 17 179 18  
6 Đức Lý  19 19 12 24 20 3 25 15 9 22 24 3 195 20  
7 Đồng Lý 16 24 20 2 8 6 7 13 2 3 12 7 120 6  
8 Vĩnh Trụ 12 5 9 16 22 9 11 8 7 18 7 16 140 10  
9 Nhân Khang 24 13 15 5 14 10 8 20 19 12 22 14 176 16  
10 Nhân Chính 13 14 13 23 15 24 18 11 16 24 10 9 190 19  
11 Nhân Nghĩa 6 16 8 25 5 16 19 3 5 16 8 8 135 9  
12 Nhân Bình 3 4 2 11 23 7 10 18 25 21 11 11 146 11  
13 Xuân Khê 4 18 24 20 24 14 21 25 24 23 25 21 243 25  
14 Nhân Mỹ 18 11 7 7 16 5 14 7 8 4 16 13 126 7  
15 Tiến Thắng 8 23 21 13 21 15 15 5 17 25 23 24 210 22  
16 Nhân Hậu  15 6 6 10 13 2 5 12 6 6 4 5 90 3  
17 Nhân Hoà 20 25 19 21 11 19 24 9 23 13 15 22 221 23  
18 Phú Phúc 9 7 11 15 6 13 17 23 11 17 21 20 170 15  
19 Nhân Thịnh  5 3 10 8 4 12 3 16 10 8 13 12 104 4  
20 Nhân Hưng 22 8 17 4 17 21 2 21 14 14 20 18 178 17  
# Nhân Đạo 21 2 3 14 2 20 4 2 4 5 2 4 83 2  
22 Đạo Lý 23 21 18 22 25 18 22 17 12 19 19 19 235 24  
23 Chân Lý 14 12 14 9 12 17 12 22 15 10 9 15 161 12  
24 Bắc Lý 10 15 5 12 19 4 9 24 3 15 14 2 132 8  
25 Nam Cao 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 12 1  
Ghi chú: Xếp thứ tự theo môn của khối 6,7,8 được tính theo điểm trung mình của các lớp bình thường và VNEN                 Lý Nhân, ngày      tháng 01  năm 2019
  Ví dụ: Môn Văn: Lớp bình thường 50 em với tổng điểm là 250 điểm; lớp VNEN 35 em với số điểm là 200 điểm                 TRƯỞNG PHÒNG
thì điểm trung bình của môn Văn được tính bằng: (250+200):(50+35)                  
  Người lập biểu                          
                                 
                                 
                                 
                                 
  Nguyễn Anh Tuấn                 Nguyễn Thị Thu

 

thcsnhandao

Tải tệp đính kèm

Xem thêm...

Thăm dò ý kiến

Theo bạn trường THCS Nhân Đạo có phải là một môi trường học tập và tu dưỡng tốt?

Qua báo đài
Qua bạn bè
Qua Internet
Khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online: 5

Hôm nay: 41

Tổng lượng truy cập: 228518