Bạn cần biết

CÔNG KHAI VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT NHÀ TRƯỜNG NĂM 2018-2019

 

                                   Biểu mẫu 11

 

 

 

(Kèm theo thông t­ số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ GD & ĐT)

 

                                   THÔNG BÁO

 

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của tr­ường THCS Nhân Khang, năm học  2018-2019

 

                                 Trư­ờng THCS Nhân Khang

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số l­ượng

Bình quân

   I

Số phòng học

16

Số m2 / học sinh

II

 Loại phòng học

16

 

1

      Phòng học kiên cố

13

1,8

2

      Phòng học bán kiên cố

 

 

3

      Phòng học tạm

 

 

4

      Phòng học nhờ

 

 

5

      Số phòng học bộ môn

5

1,8

6

Số phòng học đa chức năng (có ph­ơng tiện nge nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp / phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh / lớp

37

 

III

        Số điểm trư­ờng

 

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7,380

18,6

V

Tổng diện tích sân chơi bãi tập (m2)

1,200

2

IV

Tổng diện tích các phòng (m2)

1,620

 

1

Diện tích phòng học (m2)

988

1,8

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

380

 

3

Diện tích phòng th­ viện (m2)

76

 

4

DT nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn đội, phòng truyền thống (m2)

25

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

6

 

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện co theo quy định

5

 

1.1

Khối lớp 6

1

 

1.2

Khối lớp 7

2

 

1.3

Khối lớp 8

1

 

1.4

Khối lớp 9

1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 6

1

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8

1

 

2.4

Khối lớp 9

1

 

3

 Khu v­ờn sinh vật, địa lý (diện tích/ thiết bị)

1

 

 

 

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
 (
ĐV tính: Bộ)

18

Số học sinh / bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

14

Số thiết bị / lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video / đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu

3

 

5

Thiết bị khác

5

 

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số l­ợng phòng
tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích
bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho
giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

x

 

x

 

x

2

Ch­a đạt chuẩn vệ sinh *

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(* Theo Thông t­ số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2017 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ tr­ờng THCS

 

 tr­ờng THPT và tr­ờng PT có nhiều cấp học và Thông t­ số 27/2011/TT-BYT ngày 241/6/2011 của Bộ Y tế

 

 ban hànhvề qui chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn n­ớc sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (l­ới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website)
của tr­ường

x

 

XIX

T­ường rào xây

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Nhân Khang, ngày 10 tháng 9 năm 2018

 

 

 

THỦ TR­ƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Mai

 

Văn nghệ mừng Đảng, mừng xuân 2020 - Hoa xuân đầu núi
Văn nghệ mừng Đảng, mừng xuân 2020 - Mùa xuân ơi
Văn Nghệ chào mừng 20-11-2019 (2)
Văn Nghệ chào mừng 20-11-2019
  • Ba công khai
  • Thông báo

CÔNG KHAI VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT NHÀ TRƯỜNG NĂM 2018-2019

Cơ sở vật chất nhà trường năm 2018-2019

CÔNG KHAI ĐỘI NGŨ NĂM HỌC 2018-2019

Đội ngũ nhà trường năm học 2018-2019

Thủ tục chuyển trường

Thủ tục chuyển trường

Công khai đội ngũ năm học 2017-2018

Đội ngũ nhà trường năm học 2017-2018

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017 - 2018
Xem thêm...