Điểm báo

Công khai chất lượng giáo dục 2017-2018

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2017 -2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

485

135 

111 

113 

126 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

411 (84,57%) 

117 (86,6%) 

 87 ( 78,38%)

89 (78,07) 

118 (93,65%) 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

71 (15,43%) 

18 (13,33%) 

 24 (21,62%)

 21 (19,30%)

 8 (6,35%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3 ( 0,62%) 

 

 

 3 (2,63%)

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 485

135 

111 

113 

126 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

154 (31,69%)

71 (52,59%)

50 (45,05%)

17 (14,91%)

16 (12,7%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 205 (42,18%)

64 (47,41%)

61 (54,95%)

42 (36,84%)

38 (30,16%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

122 (25,31%) 

 

 

51 (45,61%)

71 (56,34%) 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3 ( 0,62%) 

 

 

 3 (2,63%)

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1 

 

 

 

 1 (0,79%)

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 484

135 

111 

113 

125 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 484

135 

111 

113 

125 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 154 (31,95%)

71 (52,59%) 

50 (45,05%) 

17 (14,91%) 

16  (12,70%) 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

205 (42,53%) 

64 (47,41%) 

61 (54,95%) 

42 (36,84%) 

38 (30,16%) 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 3 (0,62%)

 

 

3 (2,63%) 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 1 (0,2%)

 

 

 

1 (0,79%) 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

31 

8 

6 

9 

8 

1

Cấp huyện

31 

8 

6 

9 

8 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

126 

 

 

 

 126

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 125 (99,20%)

 

 

 

 125 (99,20%)

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 16 (12,70%)

 

 

 

 16 (12,70%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 38 (30,15%)

 

 

 

 38 (30,15%)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 71 (56,34%)

 

 

 

 71 (56,34%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

235/250 

58/77 

60/51 

54/59 

63/63 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

            

Phú Phúc, ngày  29  tháng 09 năm 2018
                  Thủ trưởng đơn vị
                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Trần Thị Bích Liên

Tác giả:

Xem thêm



Hưởng ứng 'Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2019'
Lễ khai giảng năm học 2019-2020
Kỷ niệm 50 năm thành lập trường Nhân Phúc
Hát mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20-11-2015
Hát mừng khai giảng 2018/2019