Bạn cần biết

Biểu mẫu 3 công khai

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

         

       PHÒNG GD- ĐT PHỦ LÝ

     TRƯỜNG THCS PHÙ VÂN

 

 

 

                                                              THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2017- 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp7

Lớp8

Lớp9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

440

101

127

103

109

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

399

(90,68%)

93

(92,08%)

113

(88,98%)

84

(81,55%)

109

(100%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36

(8,18%)

6

(5,94%)

14

 (11,02%)

16

(15,53%)

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(1,14%)

2

(1,98%)

0

3

(2,91%)

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

440

101

127

103

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 64

(14,55%)

12

(11,88%)

23

(18,11%)

10

(9,71%)

19

(17,43%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

208

(47,27%)

60

(59,41%)

41

(32,28%)

44

(42,72%)

63

(57,8%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

139

(31,59%)

25

(24,75%)

53

(41,73%)

34

(33,01%)

27

(24,77%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(6,14%)

3

(2,97%)

10

(7,87%)

14

(13,59%)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,45%)

1

(0,99%)

0

1

0,97

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

440

101

127

103

109

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

411

(93,4%)

97

(96,03%)

       117

(92,12%)

88

(85,43%)

109

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 64

(14,55%)

12

(11,88%)

23

(18,11%)

10

(9,71%)

19

(17,43%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

208

(47,27%)

60

(59,41%)

41

(32,28%)

44

(42,72%)

63

(57,8%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(6,14%)

3

(2,97%)

10

(7,87%)

14

(13,59%)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,45%)

1

(0,99%)

0

1

0,97

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

1

1

3

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

5

0

2

1

2

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

109

 

 

 

109

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

109

 

 

 

109

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

19

(17,43%)

 

 

 

19

(17,43%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

63

(57,8%)

 

 

 

63

(57,8%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

27

(24,77%)

 

 

 

27

(24,77%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

212/228

51/50

55/72

51/52

55/54

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

                                                                              Phù Vân, ngày 31 tháng 5 năm 2018                                                                   

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                Phạm Thị Lan Hương
Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

         

       PHÒNG GD- ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS PHÙ VÂN                

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

12

1,25

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

3

3.16

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

2

 

7

Bình quân lớp/phòng học

12/12

12/12

8

Bình quân học sinh/lớp

38

1,20

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

8260

18.8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

360

1,25

1

Diện tích phòng học  (m2)

45

1,20

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

120

3.16

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

25

0,6

3

Diện tích thư viện (m2)

45

1,20

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

10

5

2

Khối lớp 7

10

5

3

Khối lớp 8

10

5

4

Khối lớp 9

10

5

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

16

Số học sinh/bộ

27/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

       0,3

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                                  

                                                                              Phù Vân, ngày 6  tháng 9 năm 2019

                                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

                                                                          

 

                                                                             Phạm Thị Lan Hương

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

         

          PHÒNG GD- ĐT PHỦ LÝ

       TRƯỜNG THCS PHÙ VÂN                

 

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

28

24

4

 

 

17

7

 

 

 

I

Giáo viên

22

20

2

 

 

16

6

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

5

4

1

 

 

4

1

 

 

 

2

1

0

1

 

 

 

1

 

 

 

3

Hóa

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

2

2

0

 

 

1

1

 

 

 

5

Công nghệ

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

1

0

 

 

 

1

 

 

 

7

Mỹ thuật

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

8

Ngữ văn

6

6

0

 

 

5

1

 

 

 

9

Lịch sử

1

1

0

 

 

 

1

 

 

 

10

Địa lý

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

11

GDCD

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

12

Tiếng Anh

2

2

0

 

 

2

 

 

 

 

13

Âm nhạc

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

0

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

3

0

 

 

1

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

1

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

0

1

 

 

 

1

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

0

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                 Phù Vân, ngày 6  tháng 9  năm 2019                                                                  

                                                                             Thủ trưởng đơn vị

                                                                               (Ký tên và đóng dấu)

                                                        

 

 

                                                                    Phạm Thị Lan Hương

Các tin khác

Văn bản mới

Văn nghệ chào mừng 20.11.2017
Trường THCS Phù Vân đón chuẩn quốc gia
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai dự toán bổ sung lương, CCTL năm 2019

Công khai dự toán bổ sung lương, CCTL năm 2019

Công khai dự toán thu - chi quỹ thảo thuận, tài trợ năm học

Công khai dự toán thu - chi quỹ thảo thuận, tài trợ năm học 2019 - 2020

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Phù Vân- Năm học 2018-2019

3 công khai của trường THCS Phù Vân năm học 2019-2020

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 3 công khai

Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Xem thêm...