Bạn cần biết

THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

         TRƯỜNG THCS PHÙ VÂN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

1,25 m2/HS

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

12

1,25 m2/HS

2

Phòng học bán kiên c

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

3

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1 lớp/phòng

1,25 m2/HS

8

Bình quân học sinh/lớp

38 

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8260

18.8 m2/HS

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

500

 

VI

Tổng diện tích các phòng

360

1,25 m2/HS

1

Diện tích phòng học (m2)

45

1,20 m2/HS

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

120

3.16 m2/HS

3

Diện tích thư viện (m2)

45

1,20 m2/HS

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

650

1.46 m2/HS

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

65

- 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

10

5

1.1

Khối lớp 6

10

5

1.2

Khối lớp 7

10

5

1.3

Khối lớp 8

10

5

1.4

Khối lớp 9

10

5

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 6

 0

 

2.2

Khối lớp 7

 0

 

2.3

Khối lớp 8

 0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số học sinh/bộ

27/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 

2

Cát xét

5

 0,25/lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,13/lớp 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

2

0,37/lớp 

5

Máy phô tô

0

 

 

X

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

1

 -

2

Cát xét

5

 -

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 -

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

2

 -

5

Máy phô tô

0

 -

6

Máy in

2

 -

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

 

 

XIII

Khu ni trú

0 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

x

 

X

 

       0,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x 

 

XVII

Kết nối internet

x 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Phù Vân, ngày 01 tháng 6 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Phạm Thị Lan Hương

 

Các tin khác

Văn bản mới

Văn nghệ chào mừng 20.11.2017
Trường THCS Phù Vân đón chuẩn quốc gia
Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai dự toán bổ sung lương, CCTL năm 2019

Công khai dự toán bổ sung lương, CCTL năm 2019

Công khai dự toán thu - chi quỹ thảo thuận, tài trợ năm học

Công khai dự toán thu - chi quỹ thảo thuận, tài trợ năm học 2019 - 2020

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở Phù Vân- Năm học 2018-2019

3 công khai của trường THCS Phù Vân năm học 2019-2020

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 3 công khai

Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Xem thêm...