Điểm báo

3 Công khai năm học 2019-2020

TRƯỜNG THCS THANH HẢI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành CTTH

Học xong lớp 6

Học xong lớp 7

Học xong lớp 8

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Học theo mô hình THM.

- Thực hiện chương trình học 37 tuần.

- Dạy học tự chọn.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.

- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Phong trào Đội.

- HĐ trải nghiệm sáng tạo.

- GD Hướng nghiệp.

- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGLL.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 - Năng lực:

- Năng lực:

- Năng lực:

- Năng lực:

+ Tốt: 14,9%

+ Tốt: 11,6%

+ Tốt: 10,7%

+ Tốt: 10,6%

+ Đạt: 82,2%

+ Đạt: 85,1%

+ Đạt: 84,5%

+ Đạt: 89,4%

+ Cần cố gắng: 3,0%

+ Cần cố gắng: 3,3%

+ Cần cố gắng: 4,9%

+ Cần cố gắng: 0%

 

 

 

 

 - Phẩm chất:

 - Phẩm chất:

 - Phẩm chất:

 - Phẩm chất:

+ Tốt: 94,1%

+ Tốt: 91,7%

+ Tốt: 93,2%

+ Tốt: 87,6%

+ Đạt: 5,9%

+ Đạt: 8,3%

+ Đạt: 6,8%

+ Đạt: 12,4%

+ Cần cố gắng: 0%

+ Cần cố gắng: 0%

+ Cần cố gắng: 0%

+ Cần cố gắng: 0%

 

 

 

- Tốt nghiệp THCS: 100%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100%

100%

100%

100%

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở năm học 2019-2020

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

438

101

121

103

113

 

1

Tốt

401

95

111

96

99

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

92

94,1

91,7

93,2

87,6

 

2

Đạt

37

6

10

7

14

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

8,4

5,9

8,3

6,8

12,4

 

3

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

4

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

438

101

121

103

113

 

1

Hoàn thành Tốt

52

15

14

11

12

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

11,9

14,9

11,6

10,7

10,6

 

2

Đạt

374

83

103

87

101

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

85,4

82,2

85,1

84,5

89,4

 

3

Cần cố gắng

12

3

4

5

0

 

(tỷ lệ % so với tổng số)

2,7

3,0

3,3

4,9

0,0

 

4

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

5

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

438

101

121

103

113

 

1

Lên lớp

426

98

117

98

113

 

(tỷ lệ so với tổng số)

97,3

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

52

15

14

11

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

11,9

14,9

11,6

10,7

10,6

 

b

Học sinh tiên tiến

159

42

48

37

32

 

(tỷ lệ so với tổng số)

36,3

41,6

39,7

35,9

28,3

 

2

Thi lại

12

3

4

5

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

2,7

3,0

3,3

4,9

0,0

 

3

Lưu ban

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

15

2

3

3

7

 

1

Cấp huyện

13

2

3

3

5

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

2

0

0

0

2

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

113

 

 

 

113

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

113

 

 

 

113

 

1

Giỏi

 

 

 

 

12

 

(tỷ lệ so với tổng số)

10,6

 

2

Khá

 

 

 

 

22

 

(tỷ lệ so với tổng số)

19,5

 

3

Trung bình

 

 

 

 

79

 

(Tỷ lệ so với tổng số)

69,9

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

0

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

237

53

71

53

60

 

201

48

50

50

53

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

 

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

20

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

7

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

36,5

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

9140

16,5

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3200

5,8

VI

Tổng diện tích các phòng

1223

2,2

1

Diện tích phòng học (m2)

564

1,0

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

469

0,8

3

Diện tích thư viện (m2)

120

0,2

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

0,0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

70

0,1

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

 

Số bộ/lớp

(Đơn vị tính: bộ)

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

8

0,5

1.1

Khối lớp 6

2

0,5

1.2

Khối lớp 7

2

0,5

1.3

Khối lớp 8

2

0,5

1.3

Khối lớp 9

2

0,5

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

13

Số học sinh/bộ

(Đơn vị tính: bộ)

42,5

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

0,13

2

Cát xét

5

0,31

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

0,06

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

8

0,50

5

Dụng cụ âm nhạc

3

0,19

6

Thiết bị khác...

1

0,06

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

0

4

0

0,11

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

Nội dung

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

2

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

2

 

XIII

Kết nối internet

2

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của trường

1

 

XV

Tường rào xây

2

 

 

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường THCS năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Tb

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

27

 

 

20

6

1

0

0

0

0

8

16

0

0

 

I

Giáo viên

22

 

 

16

6

 

 

 

 

 

6

16

 

 

 

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

1

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

2

Âm nhạc

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Mỹ thuật

1

 

 

1

0

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

4

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

5

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

6

Ngữ Văn

5

 

 

3

2

 

 

 

3

2

3

2

 

 

 

7

Lịch Sử

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

8

Địa Lý

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

9

Toán

4

 

 

3

1

 

 

 

3

1

2

2

 

 

 

10

Vật Lí

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

11

Hóa học

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

12

Sinh học

1

 

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

13

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

14

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

0

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người Khuyết tật

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày 16 Tháng 10  năm2019

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

           Lương Văn Luật

 

 

 

 


 

Tác giả:

Xem thêm

Học Word 2010 chuẩn, đầy đủ
Cách vẽ hình học trong WORD 10
cách vẽ hình học không gian trong WORD 10