Tin tức/(Trường THCS Thanh Lưu)/TIN TỨC NHÀ TRƯỜNG/
THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2017-2018(THCS Thanh Lưu)

 

Biểu mẫu: 09

 

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

Trường THCS Thanh Lưu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

Năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

81

64

58

73

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thực hiện theo MHTHM)

Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thực hiện theo MHTHM)

Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thực hiện theo MHTHM)

Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo

(Không theo MHTHM)

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Cha mẹ học sinh phối hợp thường xuyên với giáo viên chủ nhiệm của lớp, dự họp CMHS 3 lần / năm học, tham gia một số cuộc họp do nhà trường đề nghị.

- Học sinh đi học chuyên cần, tự giác, chủ động trong học tập và rèn luyện.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 Đạt chuẩn Quốc gia (Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 6, sân chơi , bãi tập, 7 phòng bộ môn  phục vụ tốt nhất cho daỵ và học)

 Đạt chuẩn Quốc gia Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 7, sân chơi, bãi tập, 7 phòng bộ môn  phục vụ tốt nhất cho dạy và học)

 Đạt chuẩn quốc gia Có đầy đủ CSVC ,trang thiết bị khối 8 ,sân chơi ,bãi tập,7 phòng bộ môn  phục vụ tốt nhất cho dạy và học)

 Đạt chuẩn quốc gia  Có đầy đủ CSVC ,trang thiết bị khối 9 ,sân chơi , bãi tập, 7 phòng bộ môn  phục vụ tốt nhất cho dạy và học)

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 02 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương, chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ xã Thanh Lưu

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức(Khối 6).

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 02 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương, chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ xã Thanh Lưu

 

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức. (Khối7).

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 02 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương, chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ xã Thanh Lưu

 

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức. (Khối 8).

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 02 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương, chăm sóc nghĩa trang liệt sĩ xã Thanh Lưu.

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức. (Khối 9).

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 - CBQL: 2 người;

+ Trình độ chuyên môn: ĐHSP: 2/2=100%.

+ Trình độ chính trị: Trung cấp 2/2.

- Đội ngũ GV: 20 người (BC) .

+ Trình độ đạt chuẩn: 100%.

+ Trình độ trên chuẩn: 16/20 = 80%.

+ Tỉ lệ GV trên lớp: 2.5.

+ Đảng viên: 18 (Trong đó Nữ: 12).

+ GV giỏi cấp Huyện: 17/19=89,4%

+ GV giỏi cấp Tỉnh: 01

+ CSTĐ cấp Tỉnh : 01

+ Phân công  GV dạy các môn theo quy định của BGD-ĐT. (Thiếu GV TD).

- Phương pháp quản lý giáo dục chủ yếu của nhà trường: Theo các quy định.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

DỰ KIẾN KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC:

* Học lực, hạnh kiểm khối  9:

- Học lực:  Tỉ lệ xếp loại học lực cuối năm khối 9: Loại Giỏi trên 10%; Loại Khá trên 45%; Loại TB trên 35%.

- Hạnh kiểm: Cuối năm học sinh xếp loại hạnh kiểm tốt và khá đạt 100% đối với học sinh lớp 9, 100%: 

* Năng lực, hạnh kiểm khối  6,7,8:

- Năng lực: Đối với các lớp 6, 7, 8 thực hiện mô hình THM: 100% học sinh được đánh giá đạt về năng lực (Trong đó : Hoàn thành xuất sắc trên 10% , hoàn thành từ 80% trở lên).

- Phẩm chất: Cuối năm học sinh xếp loại phẩm chất: Học sinh lớp 6, 7, 8 học theo mô hình trường học mới  xếp loại đạt về phẩm chất, không có học sinh xếp loại HK Trung bình, hoặc không đạt, không có HS mắc các tệ nạn xã hội.

-  Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS đạt 100%.

- Tỷ lệ học sinh trúng tuyển vào THPT:  Xếp thứ 7-9 của Huyện.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Duy trì sĩ số: 100%

- Tỉ lệ lên lớp: 97% trở lên

- Vận động HS theo học đến cuối cấp, không bỏ học giữa chừng: 100%.

Thanh Lưu, ngày 09 tháng 09 năm 2017

Thủ trưởng đơn vị

(Ký và đóng dấu)

Lê Thị Xuyến

 

 

Biểu mẫu: 10

 

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

Trường THCS Thanh Lưu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                             

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và

trường trung học phổ thông

Năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm (HK1)

275

81

64

57

71

1

Tốt(tỷ lệ so với tổng số)

239

88,89%

82,81%

89,66%

86,11%

2

Khá(tỷ lệ so với tổng số)

35

11,11%

15,63%

10,34%

13,89%

3

Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

1,56%

0

0

4

Yếu(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực (HK1)

275

81

64

57

71

1

Giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

36

12,35%

12,50%

15,52%

12,50%

2

Khá(tỷ lệ so với tổng số)

117

43,21%

39,06%

44,83%

43,06%

3

Trung bình(tỷ lệ so với tổng số)

118

43,21%

45,31%

39,66%

43,06%

4

Yếu(tỷ lệ so với tổng số)

4

1,23%

3,13%

0

1,39%

5

Kém(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

275/132

81/38

64/29

58/29

73/36

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

0

 

Thanh Lưu, ngày  12  tháng 01  năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Ký, đóng dấu)

Lê Thị Xuyến

 

 

Biểu mẫu: 11

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM

Trường THCS Thanh Lưu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                             

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và

trường trung học phổ thông

Năm học 2017 – 2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

08

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

08

1.45

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

07

1.75

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

01

 

7

Bình quân lớp/phòng học

01

1.75

8

Bình quân học sinh/lớp

275/8

34.38

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

11217 m2

40.8

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800 m2

2.9

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

60 m2

1.74

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

90 m2

2.35

3

Diện tích thư viện (m2)

60 m2

1.74

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

00

00

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

180 m2

0.65

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

4

1.1

Khối lớp 6

4

4

1.2

Khối lớp 7

4

4

1.3

Khối lớp 8

4

4

1.4

Khối lớp 9

4

4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

0

 

2.2

Khối lớp 7

0

 

2.3

Khối lớp 8

0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

100m2

-

4

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

4

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

03

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Đàn organ

01

 

6

………

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

20

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

03

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Đàn organ

01

 

..

………

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

02 Phòng

 

0.44

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(* Theo Thông tư số 12/2001/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDDT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp về sinh)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Thanh Lưu, ngày 09  tháng 09  năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(Ký, đóng dấu)

Lê Thị Xuyến

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT THANH LIÊM
TRƯỜNG THCS THANH LƯU

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ
VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG THCS, TRƯỜNG THCS  PHỔ THÔNG
NĂM HỌC :   2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh
nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

TB

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

27

0

1

20

6

0

0

17

10

0

0

0

0

0

I

Giáo viên

21

0

1

16

4

0

0

17

4

0

0

0

0

0

Trong đó số giáo viên dạy môn:

1

Toán

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

2

Toán - Lý

4

 

 

3

1

 

 

4

 

 

 

 

 

 

3

Toán - Tin

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

4

Toán - Hóa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Toán - Họa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng: KHTN

10

0

0

8

2

0

0

9

1

0

0

0

0

0

7

Sinh - Địa

1

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

8

Văn - Sử

3

 

 

2

1

 

 

3

 

 

 

 

 

 

9

Văn - Địa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

9

Văn - Nhạc

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

10

Văn - GDCD

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

Tổng cộng KHXH

8

0

1

5

2

0

0

6

2

0

0

0

0

0

11

KTCN

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng KTCN

1

0

0

1

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

12

Anh văn

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

Tổng cộng GVCB

2

 

0

2

0

 

 

1

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

0

0

2

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

0

0

2

2

0

0

0

4

0

0

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên TB

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

BV+PV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CỘNG CHUNG

27

0

1

20

6

0

0

17

10

0

0

0

0

0

Thanh Lưu, ngày 09 tháng  09 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

(ký tên, đóng dấu)

Lê Thị Xuyến

Tác giả: THCS THANH LƯU
Lễ khai giảng năm học 2019-2020
Giờ KHTN tại THCS Nam Cao
Văn nghệ 3 chào mừng khai giảng năm học 2015-2016
Văn nghệ 1 chào mừng khai giảng năm học 2015-2016
  • Ba công khai
  • Thông báo

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020(THCS Thanh Lưu)

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018 - 2019(THCS THANH LƯU)

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018 - 2019

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

THÔNG TIN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

THÔNG TIN CÔNG KHAI 2016-2017

THÔNG TIN CÔNG KHAI 2016-2017
Xem thêm...
Website Đơn vị