Bạn cần biết

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS THANH TUYỀN

 

Biểu mẫu 09

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

309

81

78

76

74

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

263

(85,11)

67

(82,72)

65

(83,33)

67

(88,16)

64

(86,49)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

46

(14,89)

14

(17,28)

13

(16,67)

9

(11,84)

10

(13,51)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

309

81

78

76

74

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21

(6,8)

2

(2,47)

4

(5,13)

5

(6,58)

10

(13,51)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(39,48)

29

(35,80)

32

(41,03)

37

(48,68)

24

(32,43)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

163

(52,75)

48

(59,26)

42

(53,84)

33

(43,42)

40

(54,05)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,97)

2

(2,47)

0

1

(1,32)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

309

81

78

76

74

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

306

(99,02)

79

(97,53)

78

(100)

75

(98,68)

74

(100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21

(6,8)

2

(2,47)

4

(5,13)

5

(6,58)

10

(13,51)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(39,48)

29

(35,80)

32

(41,03)

37

(48,68)

24

(32,43)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

28

(9,06)

12

(14,8)

7

(8,97)

9

(11,8)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(3/309)

2

(2/81)

0

1

(1/78)

     0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

(2,22)

1

(1,23)

2

(2,53)

3

(3,79)

1

(1,3)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,63)

0

0

1

(1,26)

1

(1,3)

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

9

1

1

3

4

1

Cấp huyện(T/P)

9

1

1

3

4

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2

Quốc gia

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét tốt nghiệp THCS

74

0

0

0

74

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

74

0

0

0

74

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0

0

0

10

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

24

0

0

0

24

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

40

0

0

0

40

VII

Số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT hệ công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

58

(78,37)

0

0

0

58

(78,37)

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

154/155

35/46

39/38

33/46

35/41

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0 

0 

0 

                                                                                     

                                                          Thanh Tuyền, ngày 30 tháng 6 năm 2016

                                                               Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                               

                                                                               (đã ký)

 

                                                                             Nguyễn Thị Ngọc Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS THANH TUYỀN

 

Biểu mẫu 09

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

309

81

78

76

74

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

263

(85,11)

67

(82,72)

65

(83,33)

67

(88,16)

64

(86,49)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

46

(14,89)

14

(17,28)

13

(16,67)

9

(11,84)

10

(13,51)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

309

81

78

76

74

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21

(6,8)

2

(2,47)

4

(5,13)

5

(6,58)

10

(13,51)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(39,48)

29

(35,80)

32

(41,03)

37

(48,68)

24

(32,43)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

163

(52,75)

48

(59,26)

42

(53,84)

33

(43,42)

40

(54,05)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,97)

2

(2,47)

0

1

(1,32)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

309

81

78

76

74

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

306

(99,02)

79

(97,53)

78

(100)

75

(98,68)

74

(100)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

21

(6,8)

2

(2,47)

4

(5,13)

5

(6,58)

10

(13,51)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

122

(39,48)

29

(35,80)

32

(41,03)

37

(48,68)

24

(32,43)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

28

(9,06)

12

(14,8)

7

(8,97)

9

(11,8)

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(3/309)

2

(2/81)

0

1

(1/78)

     0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

(2,22)

1

(1,23)

2

(2,53)

3

(3,79)

1

(1,3)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,63)

0

0

1

(1,26)

1

(1,3)

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

9

1

1

3

4

1

Cấp huyện(T/P)

9

1

1

3

4

1

Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

2

Quốc gia

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét tốt nghiệp THCS

74

0

0

0

74

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

74

0

0

0

74

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0

0

0

10

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

24

0

0

0

24

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

40

0

0

0

40

VII

Số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT hệ công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

58

(78,37)

0

0

0

58

(78,37)

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

154/155

35/46

39/38

33/46

35/41

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0 

0 

0 

                                                                                     

                                                          Thanh Tuyền, ngày 30 tháng 6 năm 2016

                                                               Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                               

                                                                               (đã ký)

 

                                                                             Nguyễn Thị Ngọc Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Biểu số 12

Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL, GV, NV nhà trường năm học 2019 - 2020

công khai tài chính

báo cáo công khai tài chính

Công khai tài chính

Công khai dự toán 2019

Biểu số 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

Biểu số 10

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2018 - 2019
Xem thêm...