Bạn cần biết

Biểu mẫu 10

                                                                                                                                    Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS THANH TUYỀN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

Năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

8 

 

1

Phòng học kiên cố

8

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

6

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

 

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

 

8

Bình quân học sinh/lớp

35,4

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

3813 m2

13,47 m2

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1963 m2

6,94 m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 19

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

8

48 m2

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

6

54 m2

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

3

30

3

Diện tích thư viện (m2)

02

45 m2

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác

07

246  m2

 

Phòng truyền thống

01

90 m2

 

Phòng đội

01

48 m2

 

Phòng kho

02

48 m2

 

Phòng bảo vệ

01

12 m2

 

Phòng hiệu trưởng

01

24 m2

 

Phòng hiệu phó

01

24 m2

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

01

0,5

2

Khối lớp 7

01

0,5

3

Khối lớp 8

01

0,5

4

Khối lớp 9

01

0,5

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

13 bộ

Số học sinh/bộ

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

08

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

04

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

 

5

Máy chiếu đa năng

02

 

6

Máy phôtô copy

01

 

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh *

01

 

02

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh *

0

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                       

                                                                    Thanh Tuyền, ngày 20 tháng 6 năm 2016

                                                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                (đã ký)

 

                                                                                      Nguyễn Thị Ngọc Liên

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Biểu số 12

Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL, GV, NV nhà trường năm học 2019 - 2020

Biểu số 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

Biểu số 10

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2018 - 2019

Biểu mẫu 09

Thông báo cam kết chất lượng GD của nhà trường năm học 2019 - 2020

Công khai tài chính

Báo cáo thực hiện các khoản thu trong nhà trường năm học 2018 - 2019
Xem thêm...