Bạn cần biết

Biểu số 11

 

                                                                                                                                    Biểu mẫu 11

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

       TRƯỜNG THCS THANH TUYỀN

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 – 2020.

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

8

1,47 m2/h/s

II

Loại phòng học

 12

-

1

Phòng học kiên c

 8

-

2

Phòng học bán kiên c

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 2

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 32,75

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3948 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 90

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 60

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 1

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

 4

4

1.1

Khối lớp 6

 1

 1

1.2

Khối lớp 7

 1

 1

1.3

Khối lớp 8

 1

 1

1.4

Khối lớp 9

1

1

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 2

 

2.1

Khối lớp 6

 ½

 

2.2

Khối lớp 7

 ½

 

2.3

Khối lớp 8

 ½

 

2.4

Khối lớp 9

1/2

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

15 

17,4 h/s/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 6

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 2

 

5

Thiết bị khác

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 6

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 2

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

2 

 

 3

 

 4,3

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

 

          Thanh Tuyền, ngày 25 tháng 06  năm 2019

                           Thủ trưởng đơn vị

                                     

(đã ký)

                                                                                  ã ký)

                          Nguyễn Thị Ngọc Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Biểu số 12

Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL, GV, NV nhà trường năm học 2019 - 2020

công khai tài chính

báo cáo công khai tài chính

Công khai tài chính

Công khai dự toán 2019

Biểu số 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

Biểu số 10

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2018 - 2019
Xem thêm...