Bạn cần biết

Biểu số 10

                                                                                                                                       Biểu mẫu 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

       TRƯỜNG THCS THANH TUYỀN

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019.

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

 260

68 

71 

49

72 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

231/260

(88,85%)

 65/68

(95,59%) 

 58/71

(81,69%)

47/49

(95,92%)

61/72

(84,72%) 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 25/260

(9,62%)

2/68

(2,94%) 

10/71 (14,08%) 

2/49

(4,08%)

 

11/72

(15,28%) 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4/260

(1,54%) 

1/68

(1,47%) 

3/71

(4,23%) 

0/49

 

0/72 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0 

0 

II

Số hc sinh chia theo học lực

 260

68

71 

49

72 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

38

(14,62%) 

13

(19,12%)

7

(9,86%) 

8

(16,33%) 

10

(13,89%) 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 111

(42,69%)

31

(45,59%) 

23

(32,39%) 

26

(53,06%) 

31

(43,06) 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

96

(36,92%) 

21

(30,88%) 

31

(43,66%) 

13

(26,53%) 

31

(43,06%) 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

15

(5,77%) 

3

(4,41%) 

10

(14,08%) 

2

(4,08%) 

0 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

0 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 260

68 

71 

49

72 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 245

65

61 

47 

72

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 38

13

7

8

10

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

111

31

23

26

31

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

15

3

10

2

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0 

0 

0 

0 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 2

0 

0 

2 

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 5

 0

1 

 1

3 

1

Cấp huyện

 7

 3

0

 2

2 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 0

0 

0 

0 

0 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

72

 

 

 

 72

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 72

 

 

 

 72

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

10

(13,9%)

 

 

 

 10

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 31

(43.05%)

 

 

 

31

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 31

(43.05%)

 

 

 

 31

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 127/133

 32/36

33/39

27/24

28/44

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 0

 0

 0

 0

 0

 

 

       

 

          Thanh Tuyền, ngày 25 tháng 06  năm 2019

                           Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                                              (đã ký)

(đã ký)

 

 

                          Nguyễn Thị Ngọc Liên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường
  • Ba công khai
  • Thông báo

Biểu số 12

Công khai thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL, GV, NV nhà trường năm học 2019 - 2020

công khai tài chính

báo cáo công khai tài chính

Công khai tài chính

Công khai dự toán 2019

Biểu số 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

Biểu số 10

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của nhà trường năm học 2018 - 2019
Xem thêm...