Điểm báo

Công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN HẢI

 

Số:   85/KH-THCS THa

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


Tiên Hải, ngày 02 tháng 10 năm 2018

 

        KẾ HOẠCH

Thực hiện Ba công khai  theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

Năm học 2018-2019

 


          Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

          Công văn số 1475/SGDĐT-GDTrH ngày 06/9/2018 của Sở GD&ĐT về việc Hướng dẫn nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2018-2019;

Kế hoạch số 753/KH-PGDĐT ngày 07/9/2018 của Phòng GD&ĐT về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019 cấp THCS;

          Công văn số 754/PGDĐT ngày 07/9/2018 của Phòng GD&ĐT về việc Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019;

          Căn cứ Kế hoạch số 67/KH-THCSTHa ngày 23/9/2018 của trường THCS Tiên Hải về kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019,

          Trường THCS Tiên Hải xây dựng kế hoạch thực hiện Ba công khai năm học 2018-2019 như sau:

          I. Mục tiêu thực hiện công khai

  - Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

  - Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

          II. Nội dung thực hiện

          1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế

          a. Cam kết chất lượng giáo dục:

Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 09).

          b. Chất lượng giáo dục thực tế:

  Số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng hợp kết quả cuối năm; tình hình sức khỏe của học sinh; số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, số học sinh được công nhận tốt nghiệp, số học sinh thi đỗ vào lớp 10 THPT (theo Biểu mẫu 10).

          c. Mức chất lượng tối thiểu, đạt chuẩn quốc gia:

   Kế hoạch thực hiện mức chất lượng tối thiểu và kết quả đánh giá mức chất lượng tối thiểu. Kế hoạch xây dựng nhà trường đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được.

          d. Kiểm định nhà trường:

  Kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

          2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường

          a. Cơ sở vật chất:

          Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp (theo Biểu mẫu 11).

          b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

  - Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng và trình độ đào tạo (theo Biểu mẫu 12).

  - Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

          3. Công khai thu chi tài chính

  Thực hiện công khai các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

  Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

  Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo.

  Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

  Công khai kết quả kiểm toán (nếu có)

  Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

          III. Hình thức và thời điểm công khai

          1. Hình thức:

  - Công khai trên website của nhà trường: hanam.edu.vn/thcstienhai

  - Niêm yết công khai tại phòng giáo viên và bản thông tin của nhà trường.

  - Công khai trong các kỳ họp ban đại diện CMHS.

          2. Thời điểm công khai:

  Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

          IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

  - Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

  - Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2017-2018 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2018-2019 cho Phòng Giáo dục và Đào tạo Phủ Lý trước 30/10/2018.

  - Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

  - Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

  + Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

  + Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

  + Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là Kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2018-2019 của trường THCS Tiên Hải./.

Nơi nhận:

- Phòng Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- Lãnh đạo nhà trường;
- Tổ trưởng các tổ chuyên môn;

- Tổ hành chính-văn phòng;

- Bí thư chi đoàn trường;

- Tổng phụ trách;                                   
- Lưu VT.

HIỆU TRƯỞNG

  

 

 

Nguyễn Hoàng Ngân

 

 Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

         TRƯỜNG THCS TIÊN HẢI

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

 45 HS

100% HS trong độ

tuổi, TNTH ra lớp

 37 HS

100%  HS  trong

độ tuổi ra lớp

45 HS

100%  HS  trong

độ tuổi ra lớp

47 HS

100%  HS  trong

độ tuổi ra lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương

trình giáo dục nhà trường 37 tuần

- Dạy tự chọn

- Dạy học theo

chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

- Dạy đủ số tiết của

các môn Âm Nhạc, Mĩ thuật, Thể dục

- Thực hiện chương

trình giáo dục nhà trường 37 tuần

- Dạy tự chọn

- Dạy học theo

chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

- Dạy đủ số tiết của

các môn Âm Nhạc, Mĩ thuật, Thể dục

- Thực hiện chương

trình giáo dục nhà trường 37 tuần

- Dạy tự chọn

- Dạy học theo

chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

- Dạy đủ số tiết của

các môn Âm Nhạc, Mĩ thuật, Thể dục

- Thực hiện chương

trình giáo dục nhà trường 37 tuần

- Dạy tự chọn

- Dạy học theo

chuẩn kiến thức, kĩ

năng của chương

trình GDPT

- Dạy đủ số tiết của

các môn Âm Nhạc, Mĩ thuật, Thể dục

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình;Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 - Nhà trường phối

hợp chặt chẽ với

Gia đình và Xã hội

làm tốt công tác

giáo dục trong và

ngoài nhà trường

- Học sinh thực

hiện tốt nội qui nhà

trường, nội qui về

sử dụng phòng học

bộ môn.

 - Nhà trường phối

hợp chặt chẽ với

Gia đình và Xã hội

làm tốt công tác

giáo dục trong và

ngoài nhà trường

- Học sinh thực

hiện tốt nội qui nhà

trường, nội qui về

sử dụng phòng học

bộ môn.

 - Nhà trường phối

hợp chặt chẽ với

Gia đình và Xã hội

làm tốt công tác

giáo dục trong và

ngoài nhà trường

- Học sinh thực

hiện tốt nội qui nhà

trường, nội qui về

sử dụng phòng học

bộ môn.

 - Nhà trường phối

hợp chặt chẽ với

Gia đình và Xã hội

làm tốt công tác

giáo dục trong và

ngoài nhà trường

- Học sinh thực

hiện tốt nội qui nhà

trường, nội qui về

sử dụng phòng học

bộ môn.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- HĐNGLL

- Tích hợp nội dung

giáo dục bảo vệ

môi trường; Sử

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả; bảo tồn thiên

nhiên và đa dạng

sinh học trong một

số môn học:

GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý,

Tiếng Anh, Lịch

sử, HĐNGLL.

 - HĐNGLL

- Tích hợp nội dung

giáo dục bảo vệ

môi trường; Sử

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả; bảo tồn thiên

nhiên và đa dạng

sinh học trong một

số môn học:

GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý,

Tiếng Anh, Lịch

sử, HĐNGLL.

 - HĐNGLL

- Tích hợp nội dung

giáo dục bảo vệ

môi trường; Sử

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả; bảo tồn thiên

nhiên và đa dạng

sinh học trong một

số môn học:

GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý,

Tiếng Anh, Lịch

sử, HĐNGLL.

 - HĐNGLL

- Tích hợp nội dung

giáo dục bảo vệ

môi trường; Sử

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu

quả; bảo tồn thiên

nhiên và đa dạng

sinh học trong một

số môn học:

GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý,

Tiếng Anh, Lịch

sử, HĐNGLL.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

* Đạo đức:

Tốt: 93.33%

Khá: 6.67%

* Học tập:

Giỏi: 15.56%

Khá: 37.78%

TB: 44.44 %

Yếu: 2.22%

* Sức khỏe:

Tốt: 75%

Khá: 25%

* Đạo đức:

Tốt: 86.49%

Khá: 13.51%

* Học tập:

Giỏi: 10.81%

Khá: 45.95%

TB: 35.14%

Yếu: 5.41%

Kém:2.7%

* Sức khỏe:

Tốt: 75 %

Khá: 25%

* Đạo đức:

Tốt 77.78%

Khá: 20%

Trung bình: 2.22%

* Học tập:

Giỏi: 8.89%

Khá: 35.56%

TB: 37.78%

Yếu: 17.78%

* Sức khỏe:

Tốt: 80 %

Khá: 20 %

* Đạo đức:

Tốt: 100 %

Khá: 0%

* Học tập:

Giỏi: 8.51%

Khá: 42.55%

TB: 48.94%

Yếu: 0 %

* Sức khỏe:

Tốt: 80%

Khá: 20%

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

45

37

45

35/47 HS đạt 74,46

% học các trường

công lập, số còn lại

học tại các trường

CĐN và TTGDTX.

 

  

Tiên Hải, ngày 01 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hoàng Ngân

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

         TRƯỜNG THCS TIÊN HẢI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

174

45

37

45

47

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

156

(89.66%)

42

(93.33%)

 32

(86.49%)

35

(77.78%)

47

(100%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 17

(9.77%)

3

(6.67%)

5

(13.51%)

9

(20%)

0 

(0%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

(0.57%)

0 

(0%)

0 

(0%)

1

(2.22%)

0 

(0%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

(0%)

0 

(0%)

0 

(0%)

0 

(0%)

0 

(0%)

II

Số hc sinh chia theo học lực

174

45

37

45

47

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

19 

(10.92%)

 7

(15.56%)

4

(10.81%)

4

(8.89%)

4

(8.51%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 70

(40.23%)

17

(37.78%)

 17

(45.95%)

 16

(35.56%)

20

(42.55%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

73

(41.95%)

 20

(44.44%)

 13

(35.14%)

17

(37.78%)

23

(48.94%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

11

(6.32%)

1

(2.22%)

2

(5.41%)

8

(17.78%)

0 

(0%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0.57%)

 0

(0%)

1

(2.7%)

 0

(0%)

0

(0%) 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

174

45

37

45

47

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

162

(93,1%) 

46

(97,87%)

34

(91,89%)

37

(82,2%)

 0

(0%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

19

(10.92%)

7

(15.56%)

4

(10.81%)

4

(8.89%)

 4

(8.51%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

70

(40.23%)

17

(37.78%)

17

(45.95%)

16

(35.56%)

20

(42.55%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

11

(0,63%)

1

(2.22%)

2 

(5.41%)

 8

(17.78%)

0 

(0%)

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

(0,11%)

 0

(0%)

2 

(0,54%)

 0

(0%)

0

(0%) 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,57%)

 0

(0%)

0 

(0%)

 1

(2,17%)

0

(0%) 

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

(0%)

 0

(0%)

0 

(0%)

 0

(0%)

0

(0%) 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

(0%)

0 

(0%)

0 

(0%)

0

(0%)

0 

(0%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

174

45

37

45

47

1

Cấp huyện

7

1

3

1

 2

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 0

0 

0 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

0 

0 

0 

0 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

47

0

0

0

47

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

47

0

0

0

47

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

4

(8.5%)

 

 0

0 

0 

4

(8.5%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

20

(42.6%) 

 0

 0

 0

20

(42.6%) 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 23

(49.0%) 

 0

0 

0 

 23

(49.0%) 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

0 

0 

0 

0 

 0

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 84/90

24/21 

18/19 

19/26 

23/24 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 0

0 

0 

0 

0 

 

 

Tiên Hải, ngày 01 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hoàng Ngân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

         TRƯỜNG THCS TIÊN HẢI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

7

Số m2/học sinh

1,81 m2/HS

II

Loại phòng học

 

-          

1

Phòng học kiên c

7

1,81 m2/HS

2

Phòng học bán kiên c

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 0

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1 lớp/phòng

1,81 m2/HS

8

Bình quân học sinh/lớp

29

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

5708m2

32,8 m2/HS 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5166m2

29,68 m2/HS  

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

315m2

1,81 m2/HS 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

- 

3

Diện tích thư viện (m2)

22,5 m2 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

- 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

- 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

1 bộ/lớp 

1.1

Khối lớp 6

 1

1 bộ/lớp

1.2

Khối lớp 7

 1

1 bộ/lớp

1.3

Khối lớp 8

 1

1 bộ/lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/lớp

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 6

 0

 

2.2

Khối lớp 7

 0

 

2.3

Khối lớp 8

 0

 

2.4

Khối lớp 9

0

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 5

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 

2

Cát xét

 2

 0,33/lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

0,17/lớp 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

1

0,17/lớp 

5

Máy phô tô

 0

 

 

X

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 01

 -

2

Cát xét

 2

 -

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 -

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 1

 -

5

Máy phô tô

0

 -

6

Máy in

 3

 -

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0 

XI

Nhà ăn

0 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0 

 

 

XIII

Khu ni trú

0 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 0

 x

 0

0,06m2/HS 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x 

 

XVII

Kết nối internet

x 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Tiên Hải, ngày 01 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hoàng Ngân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

         TRƯỜNG THCS TIÊN HẢI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 19

 0

0

15 

3

 1

 10

5

 6

 4

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Địa

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Lịch sử

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

GDCD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Mĩ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Tin học

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Tổng phụ trách

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 1

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Hải, ngày 01 tháng 6 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hoàng Ngân

 

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Niềm vui ngày khai trường
Ngày hội đến trường
Ngày hội khai trường