tin tức-sự kiện

Công khai cơ sở vật chất và đội ngũ theo thông tư 36 năm học 2018 - 2019

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

10

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 10

-

1

Phòng học kiên cố

 7

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 9591

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 634

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 371

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 159

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 104

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

1.1

Khối lớp 6

 1

 

1.2

Khối lớp 8

 

1.3

Khối lớp 9

 1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 7

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 2

 

 24 m2

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Nội dung

Không

 

 

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

 

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

 

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

 

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

  

Tiên Hiệp, ngày 1 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

             

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

17 

 

 

 

 

 10

 4

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 13

 

 

 4

 

 

10 

 

 

 

 

 

1

Toán

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

2

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

5

Công nghệ

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

7

Văn

 2

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

8

Sử

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

9

Địa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

10

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng Anh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Hiệp, ngày 1 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

Tác giả: tienhiep

Xem thêm