tin tức-sự kiện

công khai theo thông tư 36/CP-Năm học 2017 - 2018

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

 

40 HS

100% HS trong độ tuổi, TNTH ra lớp

 

51 HS

100% HS trong

độ tuổi ra lớp

 

51 HS

100% HS trong

độ tuổi ra lớp

 

39 HS

100% HS trong độ

tuổi ra lớp

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 

-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT

- Dạy đủ số tiết của

các môn Nhạc, Mĩ

thuật 

 

 

-Thực hiện chương trình học 37 tuần

- Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình

GDPT

-Dạy đủ số tiết của các môn Nhạc, Mĩ thuật 

 

 

-Thực hiện chương trình học 37 tuần

- Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của

chương trình

GDPT

-Dạy đủ số tiết của các môn Nhạc, Mĩ thuật 

 

 

-Thực hiện chương trình học 37 tuần - Dạy tự chọn -Dạy học theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình GDPT

-Dạy đủ số tiết của

các môn Nhạc, Mĩ

thuật 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui về sử dụng phòng học bộ môn.

 

  • Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường
  • HS thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn

 

  • Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường
  • Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn

 

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường - Học sinh thực hiện tốt nội qui nhà trường, nội qui sử dụng phòng học bộ môn.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- HĐNGLL

-Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử dụng năng lượng

 

- HĐNGLL

-Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử

 

- HĐNGLL

-Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ môi trường; Sử

 

  • HĐNGLL
  • GD hướng nghiệp - Tích hợp nội dung giáo dục bảo vệ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.

dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL.

môi trường; Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Văn học ,

Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, HĐNGLL, GDHN.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

  • Đạo đức:   Tốt: 87,5 %

 Khá:12,5 %

 

  • Học tập:

Giỏi: 20%

Khá: 37,5% TB: 30 % Yếu: 12,5 %

  • Sức khỏe:

Tốt: 75%

Khá: 25%

 

  • Đạo đức: 

 Tốt: 92,15 %

 Khá: 7,85%

 

  • Học tập:

Giỏi:17,64 %

Khá: 47,05% TB: 25,49% Yếu: 9,8%

  • Sức khỏe:

Tốt: 75 %

Khá: 25%

 

  • Đạo đức: 

 Tốt: 96,15 %

 Khá: 2 % TB: 3,85% * Học tập:

Giỏi:23,07%

Khá: 46,15% TB: 26,92%

Yếu: 3,84 %

Kém:  %

  • Sức khỏe:

Tốt: 80 %

Khá: 20 %

 

  • Đạo đức: 

 Tốt: 100 %

 Khá: %

 

  • Học tập:

Giỏi: 15,38%

Khá:46,15% TB:38,46% Yếu: 0 % * Sức khỏe:

Tốt: 80%

Khá: 20%

 

 

 

Tiên Hiệp, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học ……

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6 

Lớp 7 

Lớp8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

182 

40

51

52

39

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

171

93,95

35

87,5

47

92,15

50

96,15

39

100

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 11

6,05

5

12,5

4

7,85

2

3,85

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

182 

40

51 

52

39

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

35

19,23 

20

9

17,64 

 12

23,07

15,38

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 81

44,50

15 

37,5

 24

47,05

24

46,15

18 

46,15

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

54 

29,67

12 

30

13 

25,49

14 

26,92

15 

38,46

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12 

6,59

12,5

 5

9,8

 2

3,84

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

182 

40

51

52

39

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

171

95,60 

35

87,5

46

90,19

50

96,15

39

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

34 

18,68

9

22,5

7

13,72

12

23,07

6

15,38

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

78 

42,85

15

37,5

24

47,05

22

42,3

17

46,15

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12 

6,59

5

12,5

5

9,8

2

3,84

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 39

 

 

 

39

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

6

 15,38

 

 

 

 6

15,38

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 17

46,15

 

 

 

17

 46,15

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

16 

38,46

 

 

 

16

 38,46

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Hiệp, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học ….

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

10

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 10

-

1

Phòng học kiên cố

 7

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 9591

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 634

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 371

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 159

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 104

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

1.1

Khối lớp 6

 1

 

1.2

Khối lớp 8

 

1.3

Khối lớp 9

 1

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

2.1

Khối lớp 7

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 1

 

4

chiếu OverHead/projector/vật th

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 2

 

 24 m2

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 x

 

XVII

Kết nối internet

 x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Tiên Hiệp, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

  Trường THCS Tiên Hiệp

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học....

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

16 

 

 

 

 

 10

 4

 

 9

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 12

 

 

 4

 

 

10 

 

 9

 

 

1

Toán

 

 

 1

 

 

 1

 

 2

 

 

 

2

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

3

Hóa

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

5

Công nghệ

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

6

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

7

Văn

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

8

Sử

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

9

Địa

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

10

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

11

Tiếng Anh

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 2

 

 

 2

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 1

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Hiệp, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

    

 

                                                                   Trần Văn Lập

 

 

 

Tác giả: tienhiep

Xem thêm