tin tức-sự kiện

Công khai tài chính năm 2019

Đơn vị: Trường THCS Tiên Hiệp

Biểu số 21

 

Chương: 622

(công khai theo thông tư 56/20017/TT- BTC

 

 

ngày 28/12/2007 của Bộ TC)

THÔNG BÁO

 

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2019

 

 

 

 

 

ĐVT: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

59,500,000

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

Quü häc phÝ

59,500,000

 

 

CÊp bï häc phÝ

 

 

4

Thu sự nghiệp khác

 

 

 

LÖ phÝ nghÒ

 

 

 

Häc thªm c¸c m«n kh¸c

 

 

 

Học thêm nghề

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

64,000,000

 

 

40% chi hỗ trợ tăng lương

28,300,000

 

 

60% điều tiết chung

35,700,000

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

35,700,000

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Quü häc phÝ 60%

35,700,000

 

 

Lệ phí thi nghề

 

 

 

Học thêm nghề

 

 

 

Học thêm các môn khác

 

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

1,775,243,000

 

I

Loại 490 khoản 493

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

1,579,108,600

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

189,234,400

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

 

 

4

Chi khác

6,900,000

 

II

Loại…, khoản…

 

 

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày 20 tháng 01 năm 2019 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị: Trường THCS Tiên Hiệp

Biểu số 21

 

Chương: 622

(công khai theo thông tư 56/20017/TT- BTC

 

 

ngày 28/12/2007 của Bộ TC)

THÔNG BÁO

 

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN NĂM 2019

 

 

 

 

 

ĐVT: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao

Ghi chú

A

Dự toán thu

 

 

I

Tổng số thu

92,070,000

 

1

Thu phí, lệ phí

 

 

 

Quü häc phÝ

89,705,000

 

 

CÊp bï häc phÝ

2,365,000

 

4

Thu sự nghiệp khác

164,244,000

 

 

LÖ phÝ nghÒ

 

 

 

Häc thªm c¸c m«n kh¸c

 

 

 

Học thêm nghề

 

 

II

Số thu nộp NSNN

 

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

40% chi hỗ trợ tăng lương

36,828,000

 

 

60% điều tiết chung

55,242,000

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

III

Số được để lại chi theo chế độ

216,682,500

 

1

Phí, lệ phí

 

 

 

Quü häc phÝ 60%

55,242,000

 

 

Lệ phí thi nghề

1,010,000

 

 

Học thêm nghề

14,400,000

 

 

Học thêm các môn khác

183,960,000

 

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại hình SX, DV)

 

 

3

Thu viện trợ

 

 

4

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

(Chi tiết theo từng loại thu)

 

 

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

2,141,349,800

 

I

Loại 490 khoản 493

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

1,445,667,800

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

347,545,000

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

299,994,000

 

4

Chi khác

48,143,000

 

II

Loại…, khoản…

 

 

 

 

 

 

C

Dự toán chi nguồn khác (nếu có)

 

 

1

Chi thanh toán cá nhân

 

 

2

Chi nghiệp vụ chuyên môn

 

 

3

Chi mua sắm, sửa chữa

 

 

4

Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày 20 tháng 01 năm 2019 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

Tác giả: tienhiep

Xem thêm