Bạn cần biết

THỰC HIỆN BA CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS TIÊN NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 CÔNG KHAI

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2016 - 2017

Biểu mẫu số 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

 

 

Điều

kiện tuyển sinh 

 Xét tuyển  đối với HS lớp 5 đã hoàn thành chương trình tiểu học. Có HKTT tại xã Tiên Nội Hoặc HS nơi khác có nhu cầu học tại THCS Tiên Nội .Độ tuổi từ 11-13 có đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Chỉ tiêu tuyển sinh: 77 HS.

 Tuyển  HS lớp 6 được lên lớp thẳng; Có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GD -ĐT.

 Tuyển HS lớp 7 được lên lớp thẳng; Có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GD - ĐT.

Tuyển HS lớp 8 được lên lớp thẳng; Có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GD -ĐT.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 37 tuần/năm. Mỗi tuần học 7 buổi. Chương trình theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Bộ GD -ĐT .Được cụ thể hóa ở các chủ đề của từng môn học/lớp.

Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 37 tuần/năm. Mỗi tuần học 7 buổi. Chương trình theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Bộ GD -ĐT .Được cụ thể hóa ở các chủ đề của từng môn học/lớp.

Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 37 tuần/năm. Mỗi tuần học 7 buổi.Chương trình  theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của  Bộ GD-ĐT. Được cụ thể hóa ở các chủ đề của từng môn học/lớp.

Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 37 tuần/năm. Mỗi tuần học 7 buổi.Chương trình theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của Bộ GD-ĐT.Được cụ thể hóa ở các chủ đề của từng môn học/lớp

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, đoàn thể ở địa phương  trong và ngoài nhà trường để giáo dục HS.Hội đồng trường hoạt động theo đúng Điều lệ của trường THCS

+ Ban đại diện CMHS thành lập  và hoạt động theo đúng điều lệ.

+ Đoàn TNCS HCM và Đội TNTP HCM

- Giáo dục thái độ, động cơ học tập của học sinh : Học tập trung thực, tự lực, sáng tạo. Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy; chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường và những cam kết khác nhằm xây dựng kỷ cương trường học và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

 

  Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, đoàn thể ở địa phương  trong và ngoài nhà trường để giáo dục HS.Hội đồng trường hoạt động theo đúng Điều lệ của trường THCS

+ Ban đại diện CMHS thành lập hoạt động theo đúng điều lệ.

+ Đoàn TNCS HCM và Đội TNTP HCM

- Giáo dục thái độ, động cơ học tập của học sinh: Học tập trung thực, tự lực, sáng tạo. Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy; chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường và những cam kết khác nhằm xây dựng kỷ cương trường học và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

 Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, đoàn thể ở địa phương  trong và ngoài nhà trường để giáo dục HS.Hội đồng trường hoạt động theo đúng Điều lệ của trường THCS

+ Ban đại diện CMHS thành lập và hoạt động theo đúng điều lệ.

+ Đoàn TNCS HCM và Đội TNTP HCM

- Giáo dục thái độ, động cơ học tập của học sinh: Học tập trung thực, tự lực, sáng tạo. Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy; chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường và những cam kết khác nhằm xây dựng kỷ cương trường học và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

  Duy trì thường xuyên và phối hợp chặt chẽ với các tổ chức, đoàn thể ở địa phương  trong và ngoài nhà trường để giáo dục HS.Hội đồng trường hoạt động theo đúng Điều lệ của trường THCS

+ Ban đại diện CMHS thành lập và hoạt động theo đúng điều lệ.

+ Đoàn TNCS HCM và Đội TNTP HCM

- Giáo dục thái độ, động cơ học tập của học sinh : Học tập trung thực, tự lực, sáng tạo. Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy; chấp hành nghiêm túc nội quy nhà trường và những cam kết khác nhằm xây dựng kỷ cương trường học và nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 Đạt chuẩn quốc gia. Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 6, sân chơi, bãi tập, phòng bộ môn  phục vụ tốt nhất cho dạy và học.

 Đạt chuẩn quốc gia. Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 7, sân chơi, bãi tập, phòng bộ môn   phục vụ tốt nhất cho dạy và học.

 Đạt chuẩn quốc gia. Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 8, sân chơi, bãi tập, phòng bộ môn   phục vụ tốt nhất cho dạy và học.

 Đạt chuẩn quốc gia. Có đầy đủ CSVC, trang thiết bị khối 9, sân chơi, bãi tập, phòng bộ môn   phục vụ tốt nhất cho dạy và học.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 2 -3 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 2 - 3 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức.

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 2 - 3 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức.

Hoạt động văn, thể, mỹ và các hoạt động khác:

- Tổ chức ngoại khoá theo chủ điểm 2 - 3 lần/năm; Tích cực hưởng ứng phong trào xây dựng nhà trường thân thiện học sinh tích cực; Thường xuyên tổ chức các trò chơi dân gian; Chăm sóc các di tích lịch sử địa phương, nghĩa trang liệt sỹ

- Tham gia các hoạt động văn nghệ, TDTT, thi HS giỏi và các hội thi khác do các cấp tổ chức.

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 - Cán bộ quản lý: : 2 đồng chí

+ Trình độ chuyên môn: ĐHSP: 2 đồng chí /2 đồng chí đạt  100%

+ Trình độ chính trị: Trung cấp 2 đồng chí/2 đồng chí đạt 100%.

- Đội ngũ GV đứng lớp: 21 đ/c

+ Trình độ trên chuẩn: 19 /21 =90.5%

+ Trình độ đạt chuẩn: 03/21 = 9.5%

+ Tỉ lệ GV hiện nay đứng trên lớp: 16gv/9 lớp = 1.8

( Có 4 đồng chí dạy tăng cường trường khác, 1 đồng chí nghỉ thai sản)

- Giáo viên chuyên trách BTVH: 1 đ/c

+ Đảng viên: 14/21 = 66.7%

+ GV giỏi các cấp: 18

+ Thiếu GV dạy môn Tin, Mỹ Thuật, Tiếng Anh

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Dự kiến kết quả đạt được:

+ Đạo đức: Khá, Tốt đạt 100%,

 + Học lực:

Loại giỏi: 12%, Loại khá : 43%

Loại TB: 45%

+ Sức khỏe: 100% TB trở lên

Dự kiến kết quả đạt được:

 + Đạo đức: Khá, Tốt đạt 100%

+ Học lực:

Loại giỏi: 10%, Loại khá : 45%

Loại TB: 45%

+ Sức khỏe: 100% TB trở lên

Dự kiến kết quả đạt được:

+ Đạo đức: Khá, Tốt đạt 100%

+ Học lực:

Loại giỏi: 12%, Loại khá : 43%

Loại TB: 45%

+ Sức khỏe: 100% TB trở lên

Dự kiến kết quả đạt được:

+ Đạo đức: Khá, Tốt đạt 100%

+ Học lực:

Loại giỏi: 14%, Loại khá : 41%

Loại TB: 45%

+ Sức khỏe: 100% TB trở lên

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Duy trì sĩ số: 100 %

- Tỉ lệ lên lớp: 100%

- Vận động HS theo học đến cuối cấp, không bỏ học giữa chừng: 100%.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Tỉ lệ lên lớp: 100%

- Vận động HS theo học đến cuối cấp, không bỏ học giữa chừng:  100%.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Tỉ lệ lên lớp: 100%

- Vận động HS theo học đến cuối cấp, không bỏ học giữa chừng: 100%.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Đủ điều kiện xét TN và TNTHCS: 100%

- Vận động HS theo học đến cuối cấp, không bỏ học giữa chừng: 100%.

                                                                Tiên Nội , ngày 06 tháng 9  năm 2016

                                                                             Thủ trưởng đơn vị


                                                                               Nguyễn Thị Nam



 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS TIÊN NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CÔNG KHAI

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông năm học 2015- 2016

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Biểu mẫu 09

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

330

96

80

75

79

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

279/330=84.5

81/96=84.4

67/80=83.8

61/75=81.3

70/79=88.6

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

46/330=13.9

15/96=15.6

12/80=15.0

10/75=13.3

9/79=11.4

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

5/330=1.5

0

1/80=1.3

4/75=5.3

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số HS chia theo học lực

330

96

80

75

79

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

31/330 = 9.4

9/96 = 9.4

8/80=10

7/75=9.3

7/79=8.9

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

109/330=33.0

34/96=35.4

31/80=33.8

21/75=28.0

23/79=29.1

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

187/330=56.7

53/96=55.5

39/80=48.8

46/75=61.3

49/79=62.0

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

1/330=0.3

 

1/80=1.3

 

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

2/330=0.6

 

1/80=1.3

1/75=1.3

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

327/330=99.1

96/96=100

78/80= 97.5

74/75=98.7

79/79=100

a

HS giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

31/330 = 9.4

9/96 = 9.4

8/80=10

7/75=9.3

7/79=8.9

b

HS TT(tỷ lệ so với tổng số)

109/330=33.0

34/96=35.4

31/80=33.8

21/75=28.0

23/79=29.1

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

3

1

2

2

5

Đuổi học(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số HS đạt giải các kỳ thi HSG

1

 

 

 

1

1

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số HS dự xét hoặc dự thi TN

79

 

 

 

79

VI

Số HS được công nhận TN

79

 

 

 

79

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

7/79=8.9

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

23/79=29.1

3

TB(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

49/79=62.0

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IX

 Số học sinh nam/số HS học  nữ

165/165

52/44

36/44

31/44

46/33

X

Số học sinh dân tộc thiểu số 

 1

 0

 1

 0

 0



                                                                                Tiên Nội, ngày 6  tháng 9  năm 2016

                                                                                           Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                  (Ký và đóng dấu)

 

 

                                                                                          Đã ký


                                                                                    Nguyễn Thị Nam

 

 



 

 

Văn bản mới

múa cô giáo bản em
Văn nghe
Ngày hội đến trường
Múa: Chắp cánh ước mơ
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai tài chính

Công khai tài chính

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG NĂM 2018

Công tác phòng chống tham nhũng năm 2018

QUYẾT ĐỊNH TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 NĂM HỌC 2018-2019

Quyết định thành lập hội đồng tuyển sinh vào lớp 6

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Chất lượng giáo dục
Xem thêm...