Bạn cần biết

Thực hiện công khai tại cơ sở giáo dục

 Biểu mẫu 09

   PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS TIÊN NỘI

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

- HS thuộc địa bàn  xã Tiên Nội

- Đủ 11 tuổi (sinh năm 2008, có giấy khai sinh hợp lệ, hoàn thành hương trình Tiểu học).

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

- HS thuộc địa bàn xã Tiên Nội.

 

 

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường

- HS thuộc địa bàn xã Tiên Nội.

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường

- HS thuộc địa bàn xã Tiên Nội.

 

 

 

 

- Đảm bảo lên lớp đúng theo Thông tư 58 của Bộ Giáo dục.

- HS chuyển đến có đủ học bạ, giấy khai sinh hợp lệ, giấy chuyển trường.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện chương trình hiện hành theo quy định của BộGD&ĐT.

- Thời gian học 37 tuần, 1 tuần nghỉ tết, 1 tuần kết thúc học kỳ và năm học.

- Kiến thức kỹ năng đúng quy định chuẩn của BGDĐT.

- Môn học đối với lớp 6,7 :13 môn, đối với lớp 8, 9: 14 môn.

- Chương trình đào tạo nhằm phát triển toàn diện, và kỹ năng sống.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường và phụ huynh có sự phối hợp chặt chẽ trong việc theo dõi, giáo dục học sinh. Hoạt động Ban đại diện cha mẹ học sinh theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT. Ban đại diện học sinh trường, lớp họp 3 lần/năm. Ban đại diện trường có 3 thành viên, ban đại diện lớp có 1 thành viên.

- Tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh hoạt động đúng điều lệ, kế hoạch do Hội đồng Đội các cấp và kế hoạch nhà trường.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, chấp hành đầy đủ nội quy nhà trường. Mọi học sinh phải thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy, học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh và phong trào xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

- Tích cực, siêng năng học tập và rèn luyện để đạt kết quả cao.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 - Cơ sở vật chất đủ đảm bảo cho tất cả các môn giảng dạy.

- Thiết bị dạy học: Đủ các thiết bị tối thiểu theo quy định Bộ GDĐT.

- Có 01 phòng tin học với 6 máy tính, cơ bản đáp ứng đủ nhu cầu học tập của HS.

- Phòng học được trang bị đầy đủ: bàn ghế, bảng chống lóa, ánh sáng, quạt  thoáng mát.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Học sinh có hạnh kiểm khá, tốt: 90% 

- Học sinh có học lực khá, giỏi: 55%

- Sức khỏe: Chăm sóc tốt vệ sinh sức khỏe học đường, có biện pháp tích cực trong việc phòng chống các dịch bệnh thông thường, khám bệnh, tiêm phòng đúng định kỳ; không để xẩy ra tai nạn thương tích và giao thông đối với HS.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Đạt từ 100% trở lên học sinh lên lớp thẳng và sau khi thi lại và rèn luyện trong hè

- Duy trì sĩ số 100%

- Đạt từ 98% trở lên học sinh lên lớp thẳng và sau khi thi lại và rèn luyện trong hè

- Duy trì sĩ số 100%

- Đạt từ 98 % trở lên học sinh lên lớp thẳng; sau khi thi lại và rèn luyện trong hè

- Duy trì sĩ số 100%

- 98% được công nhận TN THCS.

- Duy trì sĩ số 100%

 

 

Tiên Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Nguyễn Thị Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

 

     PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS TIÊN NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

363

99

103

75

86

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

316

87,5%

92

92,9%

92

89,3%

65

86,67%

67

77,91%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

44

12,1%

7

7,1%

9

8,7%

9

12%

19

22,09%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.28%

0

1

0.97%

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.55%

0

1

0.97

1

1.33

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

363

99

103

75

86

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

37

10.19%

11

11.11%

13

12.62%

6

8.00%

7

8.14%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

137

37.74%

47

47.47%

35

33.98%

24

32.00%

31

36.05%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

175

48.2%

41

41.41%

52

50.49%

43

57.33%

47

54.65%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

6

1.65%

0

3

2.91%

2

2.67%

1

1.66

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

363

99

103

75

86

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

357

98.34%

99

100%

100

97.08%

73

97.33%

85

98.83%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

37

10.19%

11

11.11%

13

12.62%

6

8.00%

7

8.14%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

137

37.74%

47

47.47%

35

33.98%

24

32.00%

31

36.05%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

14

3.85%

5

5.0%

4

3.8%

4

4.7%

1

1.66%

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

6

1.65%

0

3

2.91%

2

2.67%

1

1.66

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

2.2%

1

1%

4

3.8%

2

2.6%

1

1.1%

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

13

2

3

5

3

1

Cấp huyện

13

2

3

5

3

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

86

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

85

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

7

8.14%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

31

36.05%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

47

54.65%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 

45/54

42/61

40/35

43/43

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

1

 

 

Tiên Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Nguyễn Thị Nam

 

Biểu mẫu 11

 

   PHÒNG GD-ĐT THỊ XÃ DUYÊN HẢI

TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC TOÀN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

11

2.1 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên c

11

2.1 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

7

1.56 m2/học sinh

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

2.1 m2/học sinh

8

Bình quân học sinh/lớp

 34.5

 

III

Số điểm trường

-

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

7118 m2

18.73 m2/học sinh

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000 m2

7.89 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

808 m2

2.1 m2/học sinh

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

595 m2

1.56 m2/học sinh

3

Diện tích thư viện (m2)

90 m2

0.23 m2/học sinh

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

72

0.21 m2/học sinh

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

5

4 bộ/ 11 lớp

1.1

Khối lớp 6

1

1 bộ/ 3 lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/ 3 lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/ 3 lớp

1.4

Khối lớp 9

2

2 bộ/ 2 lớp

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 100m2

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

16 

2.5 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

21

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 3

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 6

0.5 thiết bị / lớp

5

Thiết bị khác (âm thanh)

 8

0.7 thiết bị / lớp

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 21

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 3

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 6

0.5 thiết bị / lớp

5

Thiết bị khác (âm thanh)

 8

0.7 thiết bị / lớp

  

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho  giáo viên

 

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

 1

 

 1

30

0.10 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Tiên Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Nam

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

 

    PHÒNG GD-ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS TIÊN NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

24

 

 

 20

 0

 10

12

 

 6

 14

 4

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

20

 

 

17

3

 

 

 10

 

 

 

 

 

1

Toán

1.5

 

 

1.5

 

 

 

 

1.5

 

 

 

 

 

2

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

5

Văn

3

 

 

3

 

 

 

1

2

 

 

 

 

 

6

Sử

2

 

 

1

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

7

Địa

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

8

Anh văn

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

9

Công nghệ

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

10

Thể dục

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

 

 

 

11

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

13

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

14

Tin học

0.5

 

 

0.5

 

 

 

 

0.5

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

2

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 2

 

 

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Nhân viên tạp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Nam

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


Văn bản mới

múa cô giáo bản em
Văn nghe
Ngày hội đến trường
Múa: Chắp cánh ước mơ
  • Ba công khai
  • Thông báo

Công khai tài chính

Công khai tài chính

ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG NĂM 2018

Công tác phòng chống tham nhũng năm 2018

QUYẾT ĐỊNH TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 NĂM HỌC 2018-2019

Quyết định thành lập hội đồng tuyển sinh vào lớp 6

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Chất lượng giáo dục
Xem thêm...